Thứ Bảy, 28/02/2026
(og) Conor Coady
33
Richard Kone (Kiến tạo: Nicolas Madsen)
44
Ryan Barnett (Thay: James McClean)
61
Sam Smith (Thay: Ryan Hardie)
61
Ben Sheaf (Thay: Matthew James)
61
Kieffer Moore (Kiến tạo: Lewis O'Brien)
67
Esquerdinha (Thay: Rhys Norrington-Davies)
72
Karamoko Dembele (Thay: Koki Saito)
72
Rumarn Burrell (Kiến tạo: Jimmy Dunne)
75
Michael Frey (Thay: Rumarn Burrell)
77
George Dobson
82
Nathan Broadhead (Thay: Conor Coady)
82
Isaac Hayden (Thay: Harvey Vale)
84
Sam Field (Thay: Nicolas Madsen)
84

Thống kê trận đấu Wrexham vs QPR

số liệu thống kê
Wrexham
Wrexham
QPR
QPR
61 Kiểm soát bóng 39
8 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 5
12 Phạt góc 9
3 Việt vị 2
5 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 6
13 Ném biên 18
11 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
9 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wrexham vs QPR

Tất cả (26)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84'

Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Sam Field.

84'

Harvey Vale rời sân và được thay thế bởi Isaac Hayden.

82' Thẻ vàng cho George Dobson.

Thẻ vàng cho George Dobson.

82'

Conor Coady rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

77'

Rumarn Burrell rời sân và được thay thế bởi Michael Frey.

76'

Jimmy Dunne đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - Rumarn Burrell đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rumarn Burrell đã ghi bàn!

76' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

75'

Jimmy Dunne đã kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O - Rumarn Burrell đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rumarn Burrell đã ghi bàn!

72'

Koki Saito rời sân và được thay thế bởi Karamoko Dembele.

72'

Rhys Norrington-Davies rời sân và được thay thế bởi Esquerdinha.

67'

Lewis O'Brien đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

67' V À A A O O O - Kieffer Moore đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kieffer Moore đã ghi bàn!

61'

Matthew James rời sân và được thay thế bởi Ben Sheaf.

61'

Ryan Hardie rời sân và được thay thế bởi Sam Smith.

61'

James McClean rời sân và được thay thế bởi Ryan Barnett.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Nicolas Madsen đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Wrexham vs QPR

Wrexham (3-5-2): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Conor Coady (6), Callum Doyle (2), Ryan Longman (47), Matty James (37), George Dobson (15), Lewis O'Brien (27), James McClean (7), Ryan Hardie (9), Kieffer Moore (19)

QPR (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Liam Morrison (4), Amadou Salif Mbengue (27), Rhys Norrington-Davies (18), Nicolas Madsen (24), Jonathan Varane (40), Harvey Vale (20), Rumarn Burrell (16), Richard Kone (22), Koki Saito (14)

Wrexham
Wrexham
3-5-2
1
Arthur Okonkwo
4
Max Cleworth
6
Conor Coady
2
Callum Doyle
47
Ryan Longman
37
Matty James
15
George Dobson
27
Lewis O'Brien
7
James McClean
9
Ryan Hardie
19
Kieffer Moore
14
Koki Saito
22
Richard Kone
16
Rumarn Burrell
20
Harvey Vale
40
Jonathan Varane
24
Nicolas Madsen
18
Rhys Norrington-Davies
27
Amadou Salif Mbengue
4
Liam Morrison
3
Jimmy Dunne
1
Paul Nardi
QPR
QPR
4-2-3-1
Thay người
61’
James McClean
Ryan Barnett
72’
Rhys Norrington-Davies
Esquerdinha
61’
Matthew James
Ben Sheaf
72’
Koki Saito
Karamoko Dembélé
61’
Ryan Hardie
Sam Smith
77’
Rumarn Burrell
Michael Frey
82’
Conor Coady
Nathan Broadhead
84’
Nicolas Madsen
Sam Field
84’
Harvey Vale
1
Cầu thủ dự bị
Callum Burton
Matteo Salamon
Lewis Brunt
Steve Cook
Dominic Hyam
Kieran Morgan
Issa Kaboré
Esquerdinha
Ryan Barnett
Sam Field
Harry Ashfield
1
Ben Sheaf
Michael Frey
Sam Smith
Rayan Kolli
Nathan Broadhead
Karamoko Dembélé
Tình hình lực lượng

Danny Ward

Không xác định

Jake Clarke-Salter

Chấn thương hông

Josh Windass

Chấn thương gân kheo

Ilias Chair

Va chạm

George Thomason

Chấn thương đùi

Kwame Poku

Chấn thương gân kheo

Oliver Rathbone

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
13/09 - 2025
H1: 0-2
24/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-1
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368B H T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall341789559H T T B T
4Ipswich TownIpswich Town3216972257B H T B T
5Hull CityHull City3317610757T H B B T
6WrexhamWrexham3414128854T B H T T
7WatfordWatford35131210451B H T B T
8SouthamptonSouthampton34131110950T T T H T
9Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
10Preston North EndPreston North End3412139349H T H B H
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Derby CountyDerby County3413912448T B T B B
13Stoke CityStoke City3413813647B H B H T
14QPRQPR3413813-647T H B T B
15SwanseaSwansea3413714046T T B T H
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045T B T T B
17Norwich CityNorwich City3412616142B T T B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041H T B H H
19PortsmouthPortsmouth3310914-939B B T T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138T B T T B
21West BromWest Brom349817-1735B H H B H
22LeicesterLeicester34101014-734B B B H H
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729B H B H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow