Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ryan Barnett (Thay: James McClean)
61 - Sam Smith (Thay: Ryan Hardie)
61 - Ben Sheaf (Thay: Matthew James)
61 - Kieffer Moore (Kiến tạo: Lewis O'Brien)
67 - George Dobson
82 - Nathan Broadhead (Thay: Conor Coady)
82
- (og) Conor Coady
33 - Richard Kone (Kiến tạo: Nicolas Madsen)
44 - Esquerdinha (Thay: Rhys Norrington-Davies)
72 - Karamoko Dembele (Thay: Koki Saito)
72 - Rumarn Burrell (Kiến tạo: Jimmy Dunne)
75 - Michael Frey (Thay: Rumarn Burrell)
77 - Isaac Hayden (Thay: Harvey Vale)
84 - Sam Field (Thay: Nicolas Madsen)
84
Thống kê trận đấu Wrexham vs QPR
Diễn biến Wrexham vs QPR
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Sam Field.
Harvey Vale rời sân và được thay thế bởi Isaac Hayden.
Thẻ vàng cho George Dobson.
Conor Coady rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.
Rumarn Burrell rời sân và được thay thế bởi Michael Frey.
Jimmy Dunne đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rumarn Burrell đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Jimmy Dunne đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rumarn Burrell đã ghi bàn!
Koki Saito rời sân và được thay thế bởi Karamoko Dembele.
Rhys Norrington-Davies rời sân và được thay thế bởi Esquerdinha.
Lewis O'Brien đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kieffer Moore đã ghi bàn!
Matthew James rời sân và được thay thế bởi Ben Sheaf.
Ryan Hardie rời sân và được thay thế bởi Sam Smith.
James McClean rời sân và được thay thế bởi Ryan Barnett.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Nicolas Madsen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Richard Kone đã ghi bàn!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Conor Coady đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A A O O O Queens Park Rangers ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với SToK Cae Ras, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Wrexham vs QPR
Wrexham (3-5-2): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Conor Coady (6), Callum Doyle (2), Ryan Longman (47), Matty James (37), George Dobson (15), Lewis O'Brien (27), James McClean (7), Ryan Hardie (9), Kieffer Moore (19)
QPR (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Liam Morrison (4), Amadou Salif Mbengue (27), Rhys Norrington-Davies (18), Nicolas Madsen (24), Jonathan Varane (40), Harvey Vale (20), Rumarn Burrell (16), Richard Kone (22), Koki Saito (14)
| Thay người | |||
| 61’ | James McClean Ryan Barnett | 72’ | Rhys Norrington-Davies Esquerdinha |
| 61’ | Matthew James Ben Sheaf | 72’ | Koki Saito Karamoko Dembélé |
| 61’ | Ryan Hardie Sam Smith | 77’ | Rumarn Burrell Michael Frey |
| 82’ | Conor Coady Nathan Broadhead | 84’ | Nicolas Madsen Sam Field |
| 84’ | Harvey Vale 1 | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Callum Burton | Matteo Salamon | ||
Lewis Brunt | Steve Cook | ||
Dominic Hyam | Kieran Morgan | ||
Issa Kaboré | Esquerdinha | ||
Ryan Barnett | Sam Field | ||
Harry Ashfield | 1 | ||
Ben Sheaf | Michael Frey | ||
Sam Smith | Rayan Kolli | ||
Nathan Broadhead | Karamoko Dembélé | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Danny Ward Không xác định | Jake Clarke-Salter Chấn thương hông | ||
Josh Windass Chấn thương gân kheo | Ilias Chair Va chạm | ||
George Thomason Chấn thương đùi | Kwame Poku Chấn thương gân kheo | ||
Oliver Rathbone Chấn thương mắt cá | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wrexham
Thành tích gần đây QPR
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 26 | 15 | 7 | 4 | 28 | 52 | |
| 2 | | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | |
| 3 | | 25 | 12 | 8 | 5 | 18 | 44 | |
| 4 | | 26 | 11 | 10 | 5 | 11 | 43 | |
| 5 | | 26 | 12 | 7 | 7 | -4 | 43 | |
| 6 | | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | |
| 7 | | 25 | 12 | 5 | 8 | 2 | 41 | |
| 8 | | 26 | 12 | 4 | 10 | 9 | 40 | |
| 9 | 26 | 10 | 10 | 6 | 6 | 40 | ||
| 10 | | 26 | 11 | 6 | 9 | 9 | 39 | |
| 11 | | 26 | 11 | 5 | 10 | -1 | 38 | |
| 12 | | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | |
| 13 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | ||
| 14 | | 26 | 9 | 7 | 10 | -1 | 34 | |
| 15 | | 26 | 8 | 9 | 9 | 0 | 33 | |
| 16 | | 25 | 10 | 2 | 13 | -2 | 32 | |
| 17 | | 26 | 9 | 5 | 12 | -6 | 32 | |
| 18 | | 26 | 9 | 4 | 13 | -6 | 31 | |
| 19 | 25 | 7 | 8 | 10 | -7 | 29 | ||
| 20 | | 25 | 7 | 7 | 11 | -6 | 28 | |
| 21 | 24 | 6 | 7 | 11 | -14 | 25 | ||
| 22 | | 26 | 6 | 6 | 14 | -11 | 24 | |
| 23 | 25 | 5 | 7 | 13 | -10 | 22 | ||
| 24 | | 25 | 1 | 8 | 16 | -33 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại