Thứ Bảy, 28/02/2026
Sam Smith (Kiến tạo: Callum Doyle)
23
Regan Poole
30
Max Cleworth (Kiến tạo: George Dobson)
39
A. Segecic (Thay: J. Swift)
42
Adrian Segecic (Thay: John Swift)
42
Harvey Blair (Thay: Gustavo Caballero)
46
Zak Swanson (Kiến tạo: Regan Poole)
49
Kieffer Moore (Thay: Sam Smith)
67
Oliver Rathbone (Thay: Josh Windass)
68
Ibane Bowat (Thay: Zak Swanson)
79
Conor Chaplin (Thay: Ebou Adams)
79
Zak Vyner (Thay: Nathan Broadhead)
88
Madiodio Dia (Thay: Regan Poole)
88

Thống kê trận đấu Wrexham vs Portsmouth

số liệu thống kê
Wrexham
Wrexham
Portsmouth
Portsmouth
40 Kiểm soát bóng 60
5 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 15
2 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
22 Ném biên 15
1 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
9 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wrexham vs Portsmouth

Tất cả (20)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Regan Poole rời sân và được thay thế bởi Madiodio Dia.

88'

Nathan Broadhead rời sân và được thay thế bởi Zak Vyner.

79'

Ebou Adams rời sân và được thay thế bởi Conor Chaplin.

79'

Zak Swanson rời sân và được thay thế bởi Ibane Bowat.

68'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Oliver Rathbone.

67'

Sam Smith rời sân và được thay thế bởi Kieffer Moore.

49'

Regan Poole đã kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A O O O - Zak Swanson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zak Swanson đã ghi bàn!

46'

Gustavo Caballero rời sân và được thay thế bởi Harvey Blair.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42'

John Swift rời sân và được thay thế bởi Adrian Segecic.

39'

George Dobson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

39' V À A A O O O - Max Cleworth đã ghi bàn!

V À A A O O O - Max Cleworth đã ghi bàn!

30' Thẻ vàng cho Regan Poole.

Thẻ vàng cho Regan Poole.

23'

Callum Doyle đã kiến tạo cho bàn thắng.

23' V À A A O O O - Sam Smith đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sam Smith đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng quý vị đến với Sân vận động SToK Cae Ras, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Wrexham vs Portsmouth

Wrexham (3-4-2-1): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Dominic Hyam (5), Callum Doyle (2), Issa Kaboré (12), George Dobson (15), Lewis O'Brien (27), George Thomason (14), Nathan Broadhead (33), Josh Windass (10), Sam Smith (28)

Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (1), Terry Devlin (24), Regan Poole (5), Connor Ogilvie (3), Zak Swanson (22), Marlon Pack (7), Ebou Adams (38), Gustavo Caballero (47), John Swift (8), John Swift (8), Millenic Alli (27), Colby Bishop (9)

Wrexham
Wrexham
3-4-2-1
1
Arthur Okonkwo
4
Max Cleworth
5
Dominic Hyam
2
Callum Doyle
12
Issa Kaboré
15
George Dobson
27
Lewis O'Brien
14
George Thomason
33
Nathan Broadhead
10
Josh Windass
28
Sam Smith
9
Colby Bishop
27
Millenic Alli
8
John Swift
8
John Swift
47
Gustavo Caballero
38
Ebou Adams
7
Marlon Pack
22
Zak Swanson
3
Connor Ogilvie
5
Regan Poole
24
Terry Devlin
1
Nicolas Schmid
Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
Thay người
67’
Sam Smith
Kieffer Moore
42’
John Swift
Adrian Segecic
68’
Josh Windass
Oliver Rathbone
46’
Gustavo Caballero
Harvey Blair
88’
Nathan Broadhead
Zak Vyner
79’
Zak Swanson
Ibane Bowat
79’
Ebou Adams
Conor Chaplin
Cầu thủ dự bị
Danny Ward
Josef Bursik
Dan Scarr
Jordan Williams
Zak Vyner
Ibane Bowat
Davis Keillor-Dunn
Madiodio Dia
Ryan Barnett
Adrian Segecic
Ryan Longman
Luke Le Roux
Bailey Cadamarteri
Harvey Blair
Oliver Rathbone
Conor Chaplin
Kieffer Moore
Jacob Brown
Adrian Segecic
Tình hình lực lượng

Aaron James

Chấn thương đầu gối

Josh Knight

Chấn thương cơ

Lewis Brunt

Chấn thương đùi

Josh Murphy

Chấn thương gân kheo

Liberato Cacace

Không xác định

Mark Kosznovszky

Chấn thương dây chằng chéo

Matty James

Không xác định

Keshi Anderson

Chấn thương gân kheo

Ben Sheaf

Chấn thương cơ

Florian Bianchini

Chấn thương đầu gối

Thomas Waddingham

Chấn thương hông

Franco Umeh-Chibueze

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/11 - 2025
25/02 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368B H T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall341789559H T T B T
4Ipswich TownIpswich Town3216972257B H T B T
5Hull CityHull City3317610757T H B B T
6WrexhamWrexham3414128854T B H T T
7WatfordWatford35131210451B H T B T
8SouthamptonSouthampton34131110950T T T H T
9Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
10Preston North EndPreston North End3412139349H T H B H
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Derby CountyDerby County3413912448T B T B B
13Stoke CityStoke City3413813647B H B H T
14QPRQPR3413813-647T H B T B
15SwanseaSwansea3413714046T T B T H
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045T B T T B
17Norwich CityNorwich City3412616142B T T B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041H T B H H
19PortsmouthPortsmouth3310914-939B B T T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138T B T T B
21West BromWest Brom349817-1735B H H B H
22LeicesterLeicester34101014-734B B B H H
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729B H B H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow