Thứ Hai, 04/05/2026
Anis Ben Slimane (Kiến tạo: Ali Ahmed)
9
Sam Smith (Kiến tạo: Max Cleworth)
24
Oscar Schwartau (Thay: Ali Ahmed)
46
Tony Springett (Thay: Matej Jurasek)
46
Jovon Makama (Kiến tạo: Kenny McLean)
59
Jack Stacey (Thay: Benjamin Chrisene)
66
Matthew James (Thay: George Dobson)
69
Oliver Rathbone (Thay: Josh Windass)
70
Kieffer Moore (Thay: Sam Smith)
70
Ryan Barnett (Thay: Issa Kabore)
70
Papa Diallo (Thay: Anis Ben Slimane)
75
Pelle Mattsson
79
Jay Rodriguez (Thay: George Thomason)
90
Jacob Wright (Thay: Pelle Mattsson)
90

Thống kê trận đấu Wrexham vs Norwich City

số liệu thống kê
Wrexham
Wrexham
Norwich City
Norwich City
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 1
1 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
33 Ném biên 24
7 Chuyền dài 1
8 Cú sút bị chặn 1
4 Phát bóng 12

Diễn biến Wrexham vs Norwich City

Tất cả (21)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Pelle Mattsson rời sân và được thay thế bởi Jacob Wright.

90'

George Thomason rời sân và được thay thế bởi Jay Rodriguez.

79' Thẻ vàng cho Pelle Mattsson.

Thẻ vàng cho Pelle Mattsson.

75'

Anis Ben Slimane rời sân và được thay thế bởi Papa Diallo.

70'

Issa Kabore rời sân và được thay thế bởi Ryan Barnett.

70'

Sam Smith rời sân và được thay thế bởi Kieffer Moore.

70'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Oliver Rathbone.

69'

George Dobson rời sân và được thay thế bởi Matthew James.

66'

Benjamin Chrisene rời sân và được thay thế bởi Jack Stacey.

58'

Kenny McLean đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Jovon Makama ghi bàn!

V À A A O O O - Jovon Makama ghi bàn!

46'

Matej Jurasek rời sân và được thay thế bởi Tony Springett.

46'

Ali Ahmed rời sân và được thay thế bởi Oscar Schwartau.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

24'

Max Cleworth đã kiến tạo cho bàn thắng.

24' V À A A O O O - Sam Smith ghi bàn!

V À A A O O O - Sam Smith ghi bàn!

9'

Ali Ahmed đã kiến tạo cho bàn thắng.

9' V À A A O O O - Anis Ben Slimane ghi bàn!

V À A A O O O - Anis Ben Slimane ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Wrexham vs Norwich City

Wrexham (3-4-2-1): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Dominic Hyam (5), Callum Doyle (2), Issa Kaboré (12), George Dobson (15), Ben Sheaf (18), George Thomason (14), Josh Windass (10), Nathan Broadhead (33), Sam Smith (28)

Norwich City (4-2-3-1): Vladan Kovacevic (1), Kellen Fisher (35), Ruairi McConville (15), José Córdoba (33), Ben Chrisene (14), Pelle Mattsson (7), Kenny McLean (23), Matěj Jurásek (10), Anis Ben Slimane (20), Ali Ahmed (21), Jovon Makama (24)

Wrexham
Wrexham
3-4-2-1
1
Arthur Okonkwo
4
Max Cleworth
5
Dominic Hyam
2
Callum Doyle
12
Issa Kaboré
15
George Dobson
18
Ben Sheaf
14
George Thomason
10
Josh Windass
33
Nathan Broadhead
28
Sam Smith
24
Jovon Makama
21
Ali Ahmed
20
Anis Ben Slimane
10
Matěj Jurásek
23
Kenny McLean
7
Pelle Mattsson
14
Ben Chrisene
33
José Córdoba
15
Ruairi McConville
35
Kellen Fisher
1
Vladan Kovacevic
Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
Thay người
69’
George Dobson
Matty James
46’
Ali Ahmed
Oscar Schwartau
70’
Josh Windass
Oliver Rathbone
46’
Matej Jurasek
Tony Springett
70’
Issa Kabore
Ryan Barnett
66’
Benjamin Chrisene
Jack Stacey
70’
Sam Smith
Kieffer Moore
75’
Anis Ben Slimane
Papa Amadou Diallo
90’
George Thomason
Jay Rodriguez
90’
Pelle Mattsson
Jacob Wright
Cầu thủ dự bị
Callum Burton
Daniel Grimshaw
Liberato Cacace
Jack Stacey
Dan Scarr
Jakov Medic
Oliver Rathbone
Harry Darling
Lewis O'Brien
Jacob Wright
Ryan Barnett
Papa Amadou Diallo
Matty James
Oscar Schwartau
Jay Rodriguez
Mathias Kvistgaarden
Kieffer Moore
Tony Springett
Tình hình lực lượng

Danny Ward

Không xác định

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Aaron James

Chấn thương đầu gối

Jeffrey Schlupp

Chấn thương gân kheo

Lewis Brunt

Chấn thương đùi

Mirko Topic

Chấn thương dây chằng chéo

Andy Cannon

Chấn thương dây chằng chéo

Forson Amankwah

Chấn thương gân kheo

Ryan Hardie

Chấn thương đùi

Ante Crnac

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
08/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow