Thứ Năm, 05/03/2026
George Dobson (Thay: Matthew James)
35
George Thomason (Thay: Liberato Cacace)
51
Max Cleworth
56
(og) Max Cleworth
59
Mihailo Ivanovic
62
Josh Coburn (Thay: Mihailo Ivanovic)
67
Barry Bannan
69
Sam Smith (Thay: Ben Sheaf)
72
Davis Keillor-Dunn (Thay: Oliver Rathbone)
72
Josh Windass (Thay: Lewis O'Brien)
72
Tom Watson (Thay: Barry Bannan)
73
Tom Watson
82
Josh Coburn (Kiến tạo: Femi Azeez)
85
Zak Sturge (Thay: Alfie Doughty)
87
Derek Mazou-Sacko (Thay: Casper de Norre)
87
Luke Cundle (Thay: Femi Azeez)
87

Thống kê trận đấu Wrexham vs Millwall

số liệu thống kê
Wrexham
Wrexham
Millwall
Millwall
55 Kiểm soát bóng 45
5 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
5 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
24 Ném biên 24
8 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
11 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wrexham vs Millwall

Tất cả (22)
90+5'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

87'

Femi Azeez rời sân và được thay thế bởi Luke Cundle.

87'

Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Derek Mazou-Sacko.

87'

Alfie Doughty rời sân và được thay thế bởi Zak Sturge.

85'

Femi Azeez đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Josh Coburn ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Coburn ghi bàn!

82' Thẻ vàng cho Tom Watson.

Thẻ vàng cho Tom Watson.

73'

Barry Bannan rời sân và được thay thế bởi Tom Watson.

72'

Lewis O'Brien rời sân và được thay thế bởi Josh Windass.

72'

Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi Davis Keillor-Dunn.

72'

Ben Sheaf rời sân và được thay thế bởi Sam Smith.

69' Thẻ vàng cho Barry Bannan.

Thẻ vàng cho Barry Bannan.

67'

Mihailo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Josh Coburn.

62' Thẻ vàng cho Mihailo Ivanovic.

Thẻ vàng cho Mihailo Ivanovic.

59' PHẢN LƯỚI NHÀ - Max Cleworth đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Max Cleworth đưa bóng vào lưới nhà!

56' Thẻ vàng cho Max Cleworth.

Thẻ vàng cho Max Cleworth.

51'

Liberato Cacace rời sân và được thay thế bởi George Thomason.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35'

Matthew James rời sân và được thay thế bởi George Dobson.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Wrexham vs Millwall

Wrexham (3-4-2-1): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Dominic Hyam (5), Callum Doyle (2), Issa Kaboré (12), Matty James (37), Ben Sheaf (18), Liberato Cacace (13), Oliver Rathbone (20), Lewis O'Brien (27), Kieffer Moore (19)

Millwall (4-2-3-1): Max Crocombe (15), Tristan Crama (4), Caleb Taylor (6), Jake Cooper (5), Alfie Doughty (14), Casper De Norre (24), Billy Mitchell (8), Femi Azeez (11), Barry Bannan (67), Camiel Neghli (10), Mihailo Ivanovic (9)

Wrexham
Wrexham
3-4-2-1
1
Arthur Okonkwo
4
Max Cleworth
5
Dominic Hyam
2
Callum Doyle
12
Issa Kaboré
37
Matty James
18
Ben Sheaf
13
Liberato Cacace
20
Oliver Rathbone
27
Lewis O'Brien
19
Kieffer Moore
9
Mihailo Ivanovic
10
Camiel Neghli
67
Barry Bannan
11
Femi Azeez
8
Billy Mitchell
24
Casper De Norre
14
Alfie Doughty
5
Jake Cooper
6
Caleb Taylor
4
Tristan Crama
15
Max Crocombe
Millwall
Millwall
4-2-3-1
Thay người
35’
Matthew James
George Dobson
67’
Mihailo Ivanovic
Josh Coburn
51’
Liberato Cacace
George Thomason
73’
Barry Bannan
Tom Watson
72’
Oliver Rathbone
Davis Keillor-Dunn
87’
Alfie Doughty
Zak Sturge
72’
Lewis O'Brien
Josh Windass
87’
Femi Azeez
Luke Cundle
72’
Ben Sheaf
Sam Smith
87’
Casper de Norre
Derek Mazou-Sacko
Cầu thủ dự bị
Dan Scarr
Anthony Patterson
Davis Keillor-Dunn
Zak Sturge
Josh Windass
Ryan Leonard
George Thomason
Luke Cundle
George Dobson
Derek Mazou-Sacko
Ryan Longman
Thierno Ballo
Jay Rodriguez
Macaulay Langstaff
Sam Smith
Josh Coburn
Danny Ward
Tom Watson
Tình hình lực lượng

Aaron James

Chấn thương đầu gối

Lukas Jensen

Chấn thương gân Achilles

Lewis Brunt

Chấn thương đùi

Joe Bryan

Không xác định

Massimo Luongo

Chấn thương dây chằng chéo

Benicio Baker-Boaitey

Chấn thương háng

Daniel Kelly

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/08 - 2025
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3519971966T B H H T
3Ipswich TownIpswich Town3418972663T B T T T
4MillwallMillwall351889762T T B T T
5Hull CityHull City3518611760B B T T B
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
12Birmingham CityBirmingham City35131012049T H T B B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow