Số lượng khán giả hôm nay là 29874.
Jhon Arias (Kiến tạo: Hee-Chan Hwang) 4 | |
(Pen) Hee-Chan Hwang 31 | |
Mateus Mane (Kiến tạo: Hugo Bueno) 41 | |
Ezra Mayers (Thay: Soungoutou Magassa) 46 | |
Andre (Thay: Joao Gomes) 46 | |
Tomas Soucek (Thay: Freddie Potts) 46 | |
Joergen Strand Larsen (Thay: Hee-Chan Hwang) 61 | |
Jackson Tchatchoua 85 | |
Tawanda Chirewa (Thay: Mateus Mane) 86 | |
David Moeller Wolfe (Thay: Tolu Arokodare) 88 |
Thống kê trận đấu Wolves vs West Ham


Diễn biến Wolves vs West Ham
Wolverhampton giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Tomas Soucek bị phạt vì đẩy Ladislav Krejci.
West Ham có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Joergen Strand Larsen của Wolverhampton bị thổi việt vị.
Mateus Fernandes thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Santiago Bueno chặn thành công cú sút
Cú sút của Max Kilman bị chặn lại.
Đường chuyền của Mateus Fernandes từ West Ham thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt khi Jhon Arias của Wolverhampton phạm lỗi với Tomas Soucek
West Ham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho West Ham.
Joergen Strand Larsen không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Wolverhampton: 32%, West Ham: 68%.
Phát bóng lên cho Wolverhampton.
Tawanda Chirewa thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
West Ham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
West Ham thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tolu Arokodare rời sân để được thay thế bởi David Moeller Wolfe trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Wolves vs West Ham
Wolves (3-5-2): José Sá (1), Santiago Bueno (4), Yerson Mosquera (15), Ladislav Krejčí (37), Jackson Tchatchoua (38), Jhon Arias (10), João Gomes (8), Mateus Mane (36), Hugo Bueno (3), Hwang Hee-chan (11), Tolu Arokodare (14)
West Ham (4-2-3-1): Alphonse Areola (23), Kyle Walker-Peters (2), Konstantinos Mavropanos (15), Max Kilman (3), Oliver Scarles (30), Soungoutou Magassa (27), Freddie Potts (43), Jarrod Bowen (20), Mateus Fernandes (18), Crysencio Summerville (7), Callum Wilson (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Joao Gomes André | 46’ | Soungoutou Magassa Ezra Mayers |
| 61’ | Hee-Chan Hwang Jørgen Strand Larsen | 46’ | Freddie Potts Tomáš Souček |
| 86’ | Mateus Mane Tawanda Chirewa | ||
| 88’ | Tolu Arokodare David Møller Wolfe | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matt Doherty | Mads Hermansen | ||
Tawanda Chirewa | Igor | ||
Sam Johnstone | Airidas Golambeckis | ||
David Møller Wolfe | Ezra Mayers | ||
Ki-Jana Hoever | Guido Rodríguez | ||
André | Tomáš Souček | ||
Jørgen Strand Larsen | George Earthy | ||
Fer Lopez | Mohamadou Kante | ||
Enso González | Pablo | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Daniel Bentley Chấn thương mắt cá | Lukasz Fabianski Đau lưng | ||
Emmanuel Agbadou Không xác định | Malick Diouf Không xác định | ||
Toti Gomes Chấn thương gân kheo | Aaron Wan-Bissaka Không xác định | ||
Rodrigo Gomes Chấn thương háng | Jean-Clair Todibo Va chạm | ||
Marshall Munetsi Chấn thương bắp chân | James Ward-Prowse Không xác định | ||
Jean-Ricner Bellegarde Chấn thương gân kheo | Lucas Paquetá Đau lưng | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Wolves vs West Ham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolves
Thành tích gần đây West Ham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
