Thứ Hai, 12/01/2026
Jhon Arias (Kiến tạo: Hee-Chan Hwang)
4
(Pen) Hee-Chan Hwang
31
Mateus Mane (Kiến tạo: Hugo Bueno)
41
Ezra Mayers (Thay: Soungoutou Magassa)
46
Andre (Thay: Joao Gomes)
46
Tomas Soucek (Thay: Freddie Potts)
46
Joergen Strand Larsen (Thay: Hee-Chan Hwang)
61
Jackson Tchatchoua
85
Tawanda Chirewa (Thay: Mateus Mane)
86
David Moeller Wolfe (Thay: Tolu Arokodare)
88

Thống kê trận đấu Wolves vs West Ham

số liệu thống kê
Wolves
Wolves
West Ham
West Ham
33 Kiểm soát bóng 67
11 Phạm lỗi 10
27 Ném biên 16
1 Việt vị 1
5 Chuyền dài 7
6 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 5
8 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wolves vs West Ham

Tất cả (327)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 29874.

90+6'

Wolverhampton giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5'

Tomas Soucek bị phạt vì đẩy Ladislav Krejci.

90+5'

West Ham có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+4'

Joergen Strand Larsen của Wolverhampton bị thổi việt vị.

90+3'

Mateus Fernandes thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.

90+3'

Santiago Bueno chặn thành công cú sút

90+3'

Cú sút của Max Kilman bị chặn lại.

90+3'

Đường chuyền của Mateus Fernandes từ West Ham thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Trọng tài thổi phạt khi Jhon Arias của Wolverhampton phạm lỗi với Tomas Soucek

90+1'

West Ham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90'

Phát bóng lên cho West Ham.

90'

Joergen Strand Larsen không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90'

Kiểm soát bóng: Wolverhampton: 32%, West Ham: 68%.

89'

Phát bóng lên cho Wolverhampton.

89'

Tawanda Chirewa thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

89'

West Ham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

West Ham thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

Tolu Arokodare rời sân để được thay thế bởi David Moeller Wolfe trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát Wolves vs West Ham

Wolves (3-5-2): José Sá (1), Santiago Bueno (4), Yerson Mosquera (15), Ladislav Krejčí (37), Jackson Tchatchoua (38), Jhon Arias (10), João Gomes (8), Mateus Mane (36), Hugo Bueno (3), Hwang Hee-chan (11), Tolu Arokodare (14)

West Ham (4-2-3-1): Alphonse Areola (23), Kyle Walker-Peters (2), Konstantinos Mavropanos (15), Max Kilman (3), Oliver Scarles (30), Soungoutou Magassa (27), Freddie Potts (43), Jarrod Bowen (20), Mateus Fernandes (18), Crysencio Summerville (7), Callum Wilson (9)

Wolves
Wolves
3-5-2
1
José Sá
4
Santiago Bueno
15
Yerson Mosquera
37
Ladislav Krejčí
38
Jackson Tchatchoua
10
Jhon Arias
8
João Gomes
36
Mateus Mane
3
Hugo Bueno
11
Hwang Hee-chan
14
Tolu Arokodare
9
Callum Wilson
7
Crysencio Summerville
18
Mateus Fernandes
20
Jarrod Bowen
43
Freddie Potts
27
Soungoutou Magassa
30
Oliver Scarles
3
Max Kilman
15
Konstantinos Mavropanos
2
Kyle Walker-Peters
23
Alphonse Areola
West Ham
West Ham
4-2-3-1
Thay người
46’
Joao Gomes
André
46’
Soungoutou Magassa
Ezra Mayers
61’
Hee-Chan Hwang
Jørgen Strand Larsen
46’
Freddie Potts
Tomáš Souček
86’
Mateus Mane
Tawanda Chirewa
88’
Tolu Arokodare
David Møller Wolfe
Cầu thủ dự bị
Matt Doherty
Mads Hermansen
Tawanda Chirewa
Igor
Sam Johnstone
Airidas Golambeckis
David Møller Wolfe
Ezra Mayers
Ki-Jana Hoever
Guido Rodríguez
André
Tomáš Souček
Jørgen Strand Larsen
George Earthy
Fer Lopez
Mohamadou Kante
Enso González
Pablo
Tình hình lực lượng

Daniel Bentley

Chấn thương mắt cá

Lukasz Fabianski

Đau lưng

Emmanuel Agbadou

Không xác định

Malick Diouf

Không xác định

Toti Gomes

Chấn thương gân kheo

Aaron Wan-Bissaka

Không xác định

Rodrigo Gomes

Chấn thương háng

Jean-Clair Todibo

Va chạm

Marshall Munetsi

Chấn thương bắp chân

James Ward-Prowse

Không xác định

Jean-Ricner Bellegarde

Chấn thương gân kheo

Lucas Paquetá

Đau lưng

Huấn luyện viên

Rob Edwards

Graham Potter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
01/09 - 2018
30/01 - 2019
05/12 - 2019
20/06 - 2020
28/09 - 2020
06/04 - 2021
20/11 - 2021
27/02 - 2022
01/10 - 2022
14/01 - 2023
17/12 - 2023
06/04 - 2024
Giao hữu
28/07 - 2024
Premier League
10/12 - 2024
02/04 - 2025
Carabao Cup
27/08 - 2025
Premier League
03/01 - 2026
H1: 3-0

Thành tích gần đây Wolves

Cúp FA
10/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
H1: 1-0
03/01 - 2026
H1: 3-0
31/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
14/12 - 2025
H1: 0-0
09/12 - 2025
04/12 - 2025
30/11 - 2025

Thành tích gần đây West Ham

Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Premier League
07/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 3-0
31/12 - 2025
27/12 - 2025
H1: 0-0
20/12 - 2025
14/12 - 2025
07/12 - 2025
05/12 - 2025
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2115422649T T T T H
2Man CityMan City2113442643T T H H H
3Aston VillaAston Villa211344943T T B T H
4LiverpoolLiverpool211056435T T H H H
5BrentfordBrentford211038733T T H T T
6NewcastleNewcastle21957532H B T T T
7Man UnitedMan United21885432B T H H H
8ChelseaChelsea218761031H B H H B
9FulhamFulham21948031T T H H T
10SunderlandSunderland21795-130H H H H B
11BrightonBrighton21786329H B H T H
12EvertonEverton21858-229B H T B H
13Crystal PalaceCrystal Palace21777-128B B H B H
14TottenhamTottenham21768327B T H H B
15BournemouthBournemouth21687-626H B H B T
16Leeds UnitedLeeds United21579-822T H H H B
17Nottingham ForestNottingham Forest216312-1321B B B B T
18West HamWest Ham213513-2114B B H B B
19BurnleyBurnley213414-1913H H B B H
20WolvesWolves211416-267B B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow