Số lượng khán giả hôm nay là 29976.
Marc Guehi 4 | |
Tolu Arokodare 50 | |
Yeremy Pino 59 | |
Edward Nketiah (Thay: Jean-Philippe Mateta) 60 | |
Daniel Munoz (Kiến tạo: Maxence Lacroix) 63 | |
Daniel Munoz 66 | |
Jean-Ricner Bellegarde (Thay: Marshall Munetsi) 66 | |
Hee-Chan Hwang (Thay: Tolu Arokodare) 66 | |
Yeremy Pino (Kiến tạo: Adam Wharton) 69 | |
Jhon Arias (Thay: Ladislav Krejci) 75 | |
Joao Gomes 77 | |
Jefferson Lerma (Thay: Daichi Kamada) 81 | |
Justin Devenny (Thay: Yeremy Pino) 81 | |
Jaydee Canvot (Thay: Chris Richards) 83 | |
Hugo Bueno (Thay: David Moeller Wolfe) 88 | |
Will Hughes (Thay: Adam Wharton) 90 |
Thống kê trận đấu Wolves vs Crystal Palace


Diễn biến Wolves vs Crystal Palace
Crystal Palace giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Kiểm soát bóng: Wolverhampton: 47%, Crystal Palace: 53%.
Dean Henderson bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Daniel Munoz từ Crystal Palace cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Jefferson Lerma từ Crystal Palace cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Maxence Lacroix thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Kiểm soát bóng: Wolverhampton: 47%, Crystal Palace: 53%.
Dean Henderson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jean-Ricner Bellegarde thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Crystal Palace đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Crystal Palace bắt đầu một pha phản công.
Joergen Strand Larsen thắng trong pha không chiến với Jaydee Canvot
Wolverhampton thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Daniel Munoz giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Andre thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Đường chuyền của Jackson Tchatchoua từ Wolverhampton thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Wolves vs Crystal Palace
Wolves (5-3-2): Sam Johnstone (31), Jackson Tchatchoua (38), Emmanuel Agbadou (12), Ladislav Krejčí (37), Toti Gomes (24), David Møller Wolfe (6), Marshall Munetsi (5), André (7), João Gomes (8), Jørgen Strand Larsen (9), Tolu Arokodare (14)
Crystal Palace (3-4-2-1): Dean Henderson (1), Chris Richards (26), Maxence Lacroix (5), Marc Guéhi (6), Daniel Muñoz (2), Adam Wharton (20), Daichi Kamada (18), Tyrick Mitchell (3), Ismaila Sarr (7), Yéremy Pino (10), Jean-Philippe Mateta (14)


| Thay người | |||
| 66’ | Tolu Arokodare Hwang Hee-chan | 60’ | Jean-Philippe Mateta Eddie Nketiah |
| 66’ | Marshall Munetsi Jean-Ricner Bellegarde | 81’ | Daichi Kamada Jefferson Lerma |
| 75’ | Ladislav Krejci Jhon Arias | 81’ | Yeremy Pino Justin Devenny |
| 88’ | David Moeller Wolfe Hugo Bueno | 83’ | Chris Richards Jaydee Canvot |
| 90’ | Adam Wharton Will Hughes | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
José Sá | Jefferson Lerma | ||
Yerson Mosquera | Jaydee Canvot | ||
Ki-Jana Hoever | Walter Benítez | ||
Hwang Hee-chan | Nathaniel Clyne | ||
Fernando Lopez Gonzalez | Borna Sosa | ||
Jhon Arias | Christantus Uche | ||
Hugo Bueno | Will Hughes | ||
Jean-Ricner Bellegarde | Justin Devenny | ||
Santiago Bueno | Eddie Nketiah | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Daniel Bentley Chấn thương mắt cá | Caleb Kporha Đau lưng | ||
Rodrigo Gomes Chấn thương háng | Chadi Riad Chấn thương đầu gối | ||
Matt Doherty Chấn thương đầu gối | Cheick Doucouré Chấn thương đầu gối | ||
Enso González Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Wolves vs Crystal Palace
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolves
Thành tích gần đây Crystal Palace
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 8 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 11 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 13 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
