Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Andrey Santos (Kiến tạo: Jamie Gittens) 5 | |
Tyrique George (Kiến tạo: Jamie Gittens) 15 | |
Rodrigo Gomes (Thay: Matt Doherty) 19 | |
Estevao 24 | |
Rodrigo Gomes 31 | |
Estevao (Kiến tạo: Andrey Santos) 41 | |
Marshall Munetsi (Thay: Fer Lopez) 46 | |
Ladislav Krejci (Thay: Rodrigo Gomes) 46 | |
Tolu Arokodare (Kiến tạo: Hee-Chan Hwang) 48 | |
Hee-Chan Hwang 54 | |
Marc Cucurella (Thay: Malo Gusto) 60 | |
Liam Delap (Thay: Estevao) 60 | |
Enzo Fernandez (Thay: Romeo Lavia) 60 | |
Joergen Strand Larsen (Thay: Hee-Chan Hwang) 68 | |
Tyrique George 72 | |
David Moeller Wolfe (Kiến tạo: Emmanuel Agbadou) 73 | |
Pedro Neto (Thay: Tyrique George) 76 | |
Liam Delap 79 | |
Jean-Ricner Bellegarde (Thay: Tolu Arokodare) 81 | |
Moises Caicedo (Thay: Facundo Buonanotte) 85 | |
Liam Delap 86 | |
Jamie Gittens (Kiến tạo: Jorrel Hato) 89 | |
Marc Cucurella 90 | |
David Moeller Wolfe (Kiến tạo: Emmanuel Agbadou) 90+1' | |
Ladislav Krejci 90+2' | |
Moises Caicedo 90+4' |
Thống kê trận đấu Wolves vs Chelsea


Diễn biến Wolves vs Chelsea
Thẻ vàng cho Moises Caicedo.
Thẻ vàng cho Ladislav Krejci.
Emmanuel Agbadou đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - David Moeller Wolfe đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marc Cucurella.
Jorrel Hato đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jamie Gittens ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Liam Delap nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Facundo Buonanotte rời sân và được thay thế bởi Moises Caicedo.
Tolu Arokodare rời sân và được thay thế bởi Jean-Ricner Bellegarde.
Thẻ vàng cho Liam Delap.
Tyrique George rời sân và được thay thế bởi Pedro Neto.
Emmanuel Agbadou đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - David Moeller Wolfe đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tyrique George.
Hee-Chan Hwang rời sân và được thay thế bởi Joergen Strand Larsen.
Romeo Lavia rời sân và được thay thế bởi Enzo Fernandez.
Estevao rời sân và được thay thế bởi Liam Delap.
Malo Gusto rời sân và được thay thế bởi Marc Cucurella.
Thẻ vàng cho Hee-Chan Hwang.
Đội hình xuất phát Wolves vs Chelsea
Wolves (4-1-4-1): José Sá (1), Matt Doherty (2), Yerson Mosquera (15), Toti Gomes (24), David Møller Wolfe (6), Emmanuel Agbadou (12), Jackson Tchatchoua (38), João Gomes (8), Fer Lopez (28), Hwang Hee-chan (11), Tolu Arokodare (14)
Chelsea (4-2-3-1): Filip Jörgensen (12), Malo Gusto (27), Joshua Acheampong (34), Tosin Adarabioyo (4), Jorrel Hato (21), Roméo Lavia (45), Andrey Santos (17), Estêvão (41), Facundo Buonanotte (40), Jamie Gittens (11), Tyrique George (32)


| Thay người | |||
| 19’ | Ladislav Krejci Rodrigo Gomes | 60’ | Malo Gusto Marc Cucurella |
| 46’ | Fer Lopez Marshall Munetsi | 60’ | Romeo Lavia Enzo Fernández |
| 46’ | Rodrigo Gomes Ladislav Krejčí | 60’ | Estevao Liam Delap |
| 68’ | Hee-Chan Hwang Jørgen Strand Larsen | 76’ | Tyrique George Pedro Neto |
| 81’ | Tolu Arokodare Jean-Ricner Bellegarde | 85’ | Facundo Buonanotte Moisés Caicedo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Bentley | Robert Sánchez | ||
Hugo Bueno | Wesley Fofana | ||
Marshall Munetsi | Reece James | ||
Jørgen Strand Larsen | Marc Cucurella | ||
Rodrigo Gomes | Moisés Caicedo | ||
Jean-Ricner Bellegarde | Enzo Fernández | ||
Ladislav Krejčí | Pedro Neto | ||
Tawanda Chirewa | João Pedro | ||
Mateus Mane | Liam Delap | ||
| Huấn luyện viên | |||
Trên đường Pitch
