Chủ Nhật, 30/11/2025
Zian Flemming (Kiến tạo: Quilindschy Hartman)
14
Zian Flemming (Kiến tạo: Quilindschy Hartman)
30
Jean-Ricner Bellegarde
35
(Pen) Joergen Strand Larsen
42
Marshall Munetsi (Kiến tạo: Ladislav Krejci)
45+4'
Joao Gomes (Thay: Andre)
68
Hee-Chan Hwang (Thay: Jhon Arias)
68
Josh Laurent (Thay: Jacob Bruun Larsen)
69
Jackson Tchatchoua (Thay: Ki-Jana Hoever)
76
Lyle Foster (Thay: Jaidon Anthony)
77
Tolu Arokodare (Thay: Marshall Munetsi)
84
David Moeller Wolfe (Thay: Hugo Bueno)
85
Hjalmar Ekdal (Thay: Lesley Ugochukwu)
90
Hannibal Mejbri (Thay: Florentino)
90
Lyle Foster (Kiến tạo: Hannibal Mejbri)
90+5'

Thống kê trận đấu Wolves vs Burnley

số liệu thống kê
Wolves
Wolves
Burnley
Burnley
57 Kiểm soát bóng 43
12 Phạm lỗi 7
14 Ném biên 18
2 Việt vị 2
12 Chuyền dài 1
4 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 1
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 5
3 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wolves vs Burnley

Tất cả (331)
90+7'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay, nhưng Burnley đã kịp thời tạo ra chiến thắng.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Wolverhampton: 56%, Burnley: 44%.

90+7'

Martin Dubravka thực hiện một pha cứu thua quan trọng!

90+7'

Nỗ lực tốt của Santiago Bueno khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+6'

Burnley đã kịp ghi bàn quyết định trong những phút cuối của trận đấu!

90+5'

Hannibal Mejbri đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - Lyle Foster ghi bàn bằng chân trái!

V À A A O O O - Lyle Foster ghi bàn bằng chân trái!

90+5'

Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Wolverhampton thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Ladislav Krejci giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Wolverhampton thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

David Moeller Wolfe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Burnley thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Burnley thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Florentino rời sân để được thay thế bởi Hannibal Mejbri trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3'

Lesley Ugochukwu rời sân với một chấn thương nhẹ và được thay thế bởi Hjalmar Ekdal.

90+2'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Kyle Walker từ Burnley cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+1'

Quilindschy Hartman từ Burnley cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

Đội hình xuất phát Wolves vs Burnley

Wolves (4-3-3): Sam Johnstone (31), Ki-Jana Hoever (26), Santiago Bueno (4), Ladislav Krejčí (37), Hugo Bueno (3), Marshall Munetsi (5), André (7), Jean-Ricner Bellegarde (27), Jhon Arias (10), Jørgen Strand Larsen (9), Rodrigo Gomes (21)

Burnley (4-2-3-1): Martin Dúbravka (1), Kyle Walker (2), Axel Tuanzebe (6), Maxime Esteve (5), Quilindschy Hartman (3), Josh Cullen (24), Florentino Luis (16), Jacob Bruun Larsen (7), Lesley Ugochukwu (8), Jaidon Anthony (11), Zian Flemming (19)

Wolves
Wolves
4-3-3
31
Sam Johnstone
26
Ki-Jana Hoever
4
Santiago Bueno
37
Ladislav Krejčí
3
Hugo Bueno
5
Marshall Munetsi
7
André
27
Jean-Ricner Bellegarde
10
Jhon Arias
9
Jørgen Strand Larsen
21
Rodrigo Gomes
19
Zian Flemming
11
Jaidon Anthony
8
Lesley Ugochukwu
7
Jacob Bruun Larsen
16
Florentino Luis
24
Josh Cullen
3
Quilindschy Hartman
5
Maxime Esteve
6
Axel Tuanzebe
2
Kyle Walker
1
Martin Dúbravka
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
68’
Andre
João Gomes
69’
Jacob Bruun Larsen
Josh Laurent
68’
Jhon Arias
Hwang Hee-chan
77’
Jaidon Anthony
Lyle Foster
76’
Ki-Jana Hoever
Jackson Tchatchoua
90’
Lesley Ugochukwu
Hjalmar Ekdal
84’
Marshall Munetsi
Tolu Arokodare
90’
Florentino
Hannibal Mejbri
85’
Hugo Bueno
David Møller Wolfe
Cầu thủ dự bị
João Gomes
Max Weiss
Jackson Tchatchoua
Hjalmar Ekdal
José Sá
Lucas Pires
David Møller Wolfe
Hannibal Mejbri
Emmanuel Agbadou
Josh Laurent
Toti Gomes
Marcus Edwards
Hwang Hee-chan
Armando Broja
Tolu Arokodare
Loum Tchaouna
Fernando Lopez Gonzalez
Lyle Foster
Tình hình lực lượng

Enso González

Chấn thương đầu gối

Jordan Beyer

Chấn thương đầu gối

Connor Roberts

Chấn thương đầu gối

Enock Agyei

Chấn thương cơ

Zeki Amdouni

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Rob Edwards

Scott Parker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/04 - 2013
07/11 - 2015
19/03 - 2016
Premier League
16/09 - 2018
30/03 - 2019
25/08 - 2019
16/07 - 2020
22/12 - 2020
25/04 - 2021
02/12 - 2021
24/04 - 2022
06/12 - 2023
03/04 - 2024
Carabao Cup
29/08 - 2024
Premier League
26/10 - 2025
H1: 2-2

Thành tích gần đây Wolves

Premier League
22/11 - 2025
09/11 - 2025
H1: 0-0
01/11 - 2025
H1: 1-0
Carabao Cup
30/10 - 2025
H1: 0-3
Premier League
26/10 - 2025
H1: 2-2
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 1-0
28/09 - 2025
Carabao Cup
24/09 - 2025
H1: 1-0
Premier League
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
29/11 - 2025
22/11 - 2025
H1: 0-1
08/11 - 2025
01/11 - 2025
H1: 0-2
26/10 - 2025
H1: 2-2
18/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
Carabao Cup
24/09 - 2025
Premier League
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal129211829T T T H T
2Man CityMan City138141525B T T B T
3ChelseaChelsea127231223T B T T T
4SunderlandSunderland13643422T H H B T
5Aston VillaAston Villa12633421T T B T T
6Crystal PalaceCrystal Palace12552720H B T H T
7BrightonBrighton12543319T B T H T
8BrentfordBrentford13616119T B T B T
9BournemouthBournemouth13544-219T B B H B
10TottenhamTottenham13535518T B H B B
11NewcastleNewcastle13535118T B B T T
12Man UnitedMan United12534018T T H H B
13LiverpoolLiverpool12606-218B B T B B
14EvertonEverton13535-318B H T T B
15FulhamFulham13526-217B T B T T
16Nottingham ForestNottingham Forest12336-712B B H T T
17West HamWest Ham12327-1011B B T T H
18Leeds UnitedLeeds United13328-1211T B B B B
19BurnleyBurnley13319-1210T B B B B
20WolvesWolves120210-202B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow