Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay, nhưng Burnley đã kịp thời tạo ra chiến thắng.
Zian Flemming (Kiến tạo: Quilindschy Hartman) 14 | |
Zian Flemming (Kiến tạo: Quilindschy Hartman) 30 | |
Jean-Ricner Bellegarde 35 | |
(Pen) Joergen Strand Larsen 42 | |
Marshall Munetsi (Kiến tạo: Ladislav Krejci) 45+4' | |
Joao Gomes (Thay: Andre) 68 | |
Hee-Chan Hwang (Thay: Jhon Arias) 68 | |
Josh Laurent (Thay: Jacob Bruun Larsen) 69 | |
Jackson Tchatchoua (Thay: Ki-Jana Hoever) 76 | |
Lyle Foster (Thay: Jaidon Anthony) 77 | |
Tolu Arokodare (Thay: Marshall Munetsi) 84 | |
David Moeller Wolfe (Thay: Hugo Bueno) 85 | |
Hjalmar Ekdal (Thay: Lesley Ugochukwu) 90 | |
Hannibal Mejbri (Thay: Florentino) 90 | |
Lyle Foster (Kiến tạo: Hannibal Mejbri) 90+5' |
Thống kê trận đấu Wolves vs Burnley


Diễn biến Wolves vs Burnley
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Wolverhampton: 56%, Burnley: 44%.
Martin Dubravka thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Nỗ lực tốt của Santiago Bueno khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Burnley đã kịp ghi bàn quyết định trong những phút cuối của trận đấu!
Hannibal Mejbri đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lyle Foster ghi bàn bằng chân trái!
Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Wolverhampton thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Ladislav Krejci giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Wolverhampton thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
David Moeller Wolfe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Burnley thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Burnley thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Florentino rời sân để được thay thế bởi Hannibal Mejbri trong một sự thay đổi chiến thuật.
Lesley Ugochukwu rời sân với một chấn thương nhẹ và được thay thế bởi Hjalmar Ekdal.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kyle Walker từ Burnley cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Quilindschy Hartman từ Burnley cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Đội hình xuất phát Wolves vs Burnley
Wolves (4-3-3): Sam Johnstone (31), Ki-Jana Hoever (26), Santiago Bueno (4), Ladislav Krejčí (37), Hugo Bueno (3), Marshall Munetsi (5), André (7), Jean-Ricner Bellegarde (27), Jhon Arias (10), Jørgen Strand Larsen (9), Rodrigo Gomes (21)
Burnley (4-2-3-1): Martin Dúbravka (1), Kyle Walker (2), Axel Tuanzebe (6), Maxime Esteve (5), Quilindschy Hartman (3), Josh Cullen (24), Florentino Luis (16), Jacob Bruun Larsen (7), Lesley Ugochukwu (8), Jaidon Anthony (11), Zian Flemming (19)


| Thay người | |||
| 68’ | Andre João Gomes | 69’ | Jacob Bruun Larsen Josh Laurent |
| 68’ | Jhon Arias Hwang Hee-chan | 77’ | Jaidon Anthony Lyle Foster |
| 76’ | Ki-Jana Hoever Jackson Tchatchoua | 90’ | Lesley Ugochukwu Hjalmar Ekdal |
| 84’ | Marshall Munetsi Tolu Arokodare | 90’ | Florentino Hannibal Mejbri |
| 85’ | Hugo Bueno David Møller Wolfe | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
João Gomes | Max Weiss | ||
Jackson Tchatchoua | Hjalmar Ekdal | ||
José Sá | Lucas Pires | ||
David Møller Wolfe | Hannibal Mejbri | ||
Emmanuel Agbadou | Josh Laurent | ||
Toti Gomes | Marcus Edwards | ||
Hwang Hee-chan | Armando Broja | ||
Tolu Arokodare | Loum Tchaouna | ||
Fernando Lopez Gonzalez | Lyle Foster | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Enso González Chấn thương đầu gối | Jordan Beyer Chấn thương đầu gối | ||
Connor Roberts Chấn thương đầu gối | |||
Enock Agyei Chấn thương cơ | |||
Zeki Amdouni Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Wolves vs Burnley
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolves
Thành tích gần đây Burnley
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 8 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 11 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 13 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
