Số lượng khán giả hôm nay là 29843.
Bukayo Saka (Kiến tạo: Declan Rice) 5 | |
Tolu Arokodare (Thay: Angel Gomes) 22 | |
Santiago Bueno 45+4' | |
Piero Hincapie (Kiến tạo: Gabriel) 56 | |
Hugo Bueno (Kiến tạo: Santiago Bueno) 61 | |
Eberechi Eze (Thay: Noni Madueke) 65 | |
Gabriel Jesus (Thay: Viktor Gyoekeres) 65 | |
Rodrigo Gomes (Thay: Jackson Tchatchoua) 70 | |
Jean-Ricner Bellegarde 71 | |
Leandro Trossard (Thay: Bukayo Saka) 73 | |
Tom Edozie (Thay: Jean-Ricner Bellegarde) 84 | |
Riccardo Calafiori (Thay: Leandro Trossard) 90 | |
(og) Riccardo Calafiori 90+4' | |
Gabriel Jesus 90+9' |
Thống kê trận đấu Wolves vs Arsenal


Diễn biến Wolves vs Arsenal
Trọng tài rút thẻ vàng cảnh cáo Gabriel Jesus vì hành vi phi thể thao.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Wolverhampton: 42%, Arsenal: 58%.
Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Piero Hincapie giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Wolverhampton đang kiểm soát bóng.
Wolverhampton thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Wolverhampton thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
William Saliba giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ladislav Krejci thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Ladislav Krejci thắng trong pha không chiến với Gabriel Jesus.
Phát bóng lên cho Wolverhampton.
Eberechi Eze từ Arsenal sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Piero Hincapie tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Tom Edozie có cú dứt điểm nhưng cú sút của anh bị phá ra khỏi vạch vôi!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Riccardo Calafiori đưa bóng vào lưới nhà!
Cú sút của Tom Edozie bị chặn lại.
V À A A O O O Wolverhampton ghi bàn.
David Raya có thể khiến đội của mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Đội hình xuất phát Wolves vs Arsenal
Wolves (3-4-2-1): José Sá (1), Yerson Mosquera (15), Santiago Bueno (4), Ladislav Krejčí (37), Jackson Tchatchoua (38), Angel Gomes (47), André (7), Hugo Bueno (3), Mateus Mane (36), Jean-Ricner Bellegarde (27), Adam Armstrong (9)
Arsenal (4-2-3-1): David Raya (1), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Gabriel (6), Piero Hincapié (5), Martín Zubimendi (36), Declan Rice (41), Noni Madueke (20), Bukayo Saka (7), Gabriel Martinelli (11), Viktor Gyökeres (14)


| Thay người | |||
| 22’ | Angel Gomes Tolu Arokodare | 65’ | Viktor Gyoekeres Gabriel Jesus |
| 70’ | Jackson Tchatchoua Rodrigo Gomes | 65’ | Noni Madueke Eberechi Eze |
| 73’ | Riccardo Calafiori Leandro Trossard | ||
| 90’ | Leandro Trossard Riccardo Calafiori | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
David Møller Wolfe | Cristhian Mosquera | ||
Tolu Arokodare | Myles Lewis-Skelly | ||
João Gomes | Christian Nørgaard | ||
Sam Johnstone | Kepa Arrizabalaga | ||
Matt Doherty | Gabriel Jesus | ||
Pedro Lima | Leandro Trossard | ||
Rodrigo Gomes | Riccardo Calafiori | ||
Luke Rawlings | Ben White | ||
Tom Edozie | Eberechi Eze | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Toti Gomes Chấn thương gân kheo | Mikel Merino Chân bị gãy | ||
Hwang Hee-chan Chấn thương bắp chân | Martin Ødegaard Chấn thương đầu gối | ||
Max Dowman Chấn thương mắt cá | |||
Kai Havertz Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Wolves vs Arsenal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolves
Thành tích gần đây Arsenal
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 18 | 7 | 3 | 35 | 61 | T T H H T | |
| 2 | 27 | 17 | 5 | 5 | 31 | 56 | T H T T T | |
| 3 | 27 | 15 | 6 | 6 | 10 | 51 | T B H T H | |
| 4 | 27 | 13 | 9 | 5 | 11 | 48 | T T T H T | |
| 5 | 27 | 12 | 9 | 6 | 17 | 45 | T T T H H | |
| 6 | 27 | 13 | 6 | 8 | 7 | 45 | B T B T T | |
| 7 | 27 | 12 | 4 | 11 | 3 | 40 | B T T H B | |
| 8 | 27 | 9 | 11 | 7 | -2 | 38 | T T H T H | |
| 9 | 27 | 10 | 7 | 10 | -2 | 37 | H H T B B | |
| 10 | 27 | 11 | 4 | 12 | -3 | 37 | T B B B T | |
| 11 | 27 | 10 | 6 | 11 | -1 | 36 | B B B T B | |
| 12 | 27 | 9 | 9 | 9 | -5 | 36 | B T B B B | |
| 13 | 27 | 9 | 8 | 10 | -3 | 35 | B H T B T | |
| 14 | 27 | 8 | 10 | 9 | 2 | 34 | B H B B T | |
| 15 | 27 | 7 | 10 | 10 | -9 | 31 | H B T H H | |
| 16 | 27 | 7 | 8 | 12 | -4 | 29 | H H B B B | |
| 17 | 27 | 7 | 6 | 14 | -14 | 27 | T H B H B | |
| 18 | 27 | 6 | 7 | 14 | -17 | 25 | T B T H H | |
| 19 | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | H B B T H | |
| 20 | 28 | 1 | 7 | 20 | -33 | 10 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
