Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Trent Alexander-Arnold 6 | |
Andre 30 | |
Diogo Jota 35 | |
Ibrahima Konate (Kiến tạo: Diogo Jota) 45+2' | |
Carlos Forbs (Thay: Jean-Ricner Bellegarde) 52 | |
Rayan Ait Nouri 56 | |
(Pen) Mohamed Salah 61 | |
Ibrahima Konate 63 | |
Hee-Chan Hwang (Thay: Joergen Strand Larsen) 68 | |
Cody Gakpo (Thay: Luis Diaz) 73 | |
Curtis Jones (Thay: Dominik Szoboszlai) 73 | |
Thomas Doyle (Thay: Santiago Bueno) 77 | |
Carlos Forbs 87 | |
Joseph Gomez (Thay: Andrew Robertson) 89 |
Thống kê trận đấu Wolverhampton vs Liverpool


Diễn biến Wolverhampton vs Liverpool
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Wolverhampton: 44%, Liverpool: 56%.
Matheus Cunha từ Wolverhampton đã đi quá xa khi kéo Ibrahima Konate xuống
Wolverhampton thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của mình.
Virgil van Dijk của Liverpool chặn được đường tạt bóng hướng vào vòng cấm.
Alexis Mac Allister giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Joseph Gomez của Liverpool chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Wolverhampton: 44%, Liverpool: 56%.
Joseph Gomez thực hiện pha vào bóng và giành được quyền sở hữu bóng cho đội của mình
Cody Gakpo của Liverpool bị việt vị.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ibrahima Konate thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Wolverhampton.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alisson Becker của Liverpool chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mohamed Salah có thể khiến đội mình mất bàn thắng sau một sai lầm phòng ngự.
Mohamed Salah của Liverpool chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Wolverhampton thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Số người tham dự hôm nay là 31413.
Đội hình xuất phát Wolverhampton vs Liverpool
Wolverhampton (4-1-4-1): Sam Johnstone (31), Nélson Semedo (22), Santiago Bueno (4), Toti Gomes (24), Rayan Aït-Nouri (3), André (7), Matheus Cunha (10), Mario Lemina (5), João Gomes (8), Jean-Ricner Bellegarde (27), Jørgen Strand Larsen (9)
Liverpool (4-2-3-1): Alisson (1), Trent Alexander-Arnold (66), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Andy Robertson (26), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Mohamed Salah (11), Dominik Szoboszlai (8), Luis Díaz (7), Diogo Jota (20)


| Thay người | |||
| 52’ | Jean-Ricner Bellegarde Carlos Forbs | 73’ | Luis Diaz Cody Gakpo |
| 52’ | Jean-Ricner Bellegarde Carlos Borges | 73’ | Dominik Szoboszlai Curtis Jones |
| 68’ | Joergen Strand Larsen Hwang Hee-chan | 89’ | Andrew Robertson Joe Gomez |
| 77’ | Santiago Bueno Tommy Doyle | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pablo Sarabia | Cody Gakpo | ||
Rodrigo Gomes | Conor Bradley | ||
Hwang Hee-chan | Curtis Jones | ||
Goncalo Guedes | Federico Chiesa | ||
Tommy Doyle | Wataru Endo | ||
Alfie Pond | Jarell Quansah | ||
Matt Doherty | Kostas Tsimikas | ||
José Sá | Joe Gomez | ||
Carlos Forbs | Caoimhin Kelleher | ||
Carlos Borges | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Daniel Bentley Không xác định | Harvey Elliott Chân bị gãy | ||
Bastien Meupiyou Va chạm | Darwin Núñez Không xác định | ||
Yerson Mosquera Chấn thương đầu gối | |||
Boubacar Traore Chấn thương đầu gối | |||
Enso González Chấn thương đầu gối | |||
Saša Kalajdžić Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Wolverhampton vs Liverpool
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolverhampton
Thành tích gần đây Liverpool
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
