Số người tham dự hôm nay là 30866.
Trực tiếp kết quả Wolverhampton vs Ipswich Town hôm nay 14-12-2024
Giải Premier League - Th 7, 14/12
Kết thúc



![]() (og) Matt Doherty 15 | |
![]() Rayan Ait Nouri 45+1' | |
![]() Thomas Doyle (Thay: Andre) 46 | |
![]() Harry Clarke 62 | |
![]() Goncalo Guedes (Thay: Matt Doherty) 64 | |
![]() Matheus Cunha (Kiến tạo: Goncalo Guedes) 72 | |
![]() Hee-Chan Hwang (Thay: Jean-Ricner Bellegarde) 73 | |
![]() Jack Clarke (Thay: Jens-Lys Cajuste) 75 | |
![]() Jack Taylor (Thay: Conor Chaplin) 75 | |
![]() Ben Johnson (Thay: Wes Burns) 84 | |
![]() Ali Al Hamadi (Thay: Liam Delap) 84 | |
![]() Jack Taylor (Kiến tạo: Jack Clarke) 90+4' | |
![]() Jack Taylor 90+5' | |
![]() Rayan Ait Nouri 90+5' |
Số người tham dự hôm nay là 30866.
THẺ ĐỎ! - Rayan Ait Nouri nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Wolverhampton: 54%, Ipswich: 46%.
Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Jack Taylor.
Jack Clarke là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O O A A A L - Jack Taylor của Ipswich đánh đầu từ cự ly gần vào lưới.
G O O O O A A A L Tỷ số của Ipswich.
Jack Clarke từ Ipswich thực hiện cú đá phạt góc từ cánh trái.
Toti Gomes của Wolverhampton chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Ipswich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Thomas Doyle thực hiện pha vào bóng và giành được quyền sở hữu bóng cho đội của mình
Thomas Doyle của Wolverhampton chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Sam Johnstone của Wolverhampton chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Goncalo Guedes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Ipswich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Wolverhampton.
Ali Al Hamadi từ Ipswich tung cú sút chệch mục tiêu
Ipswich bắt đầu phản công.
Harry Clarke giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Wolverhampton (3-4-2-1): Sam Johnstone (31), Nélson Semedo (22), Santiago Bueno (4), Toti Gomes (24), Matt Doherty (2), André (7), Mario Lemina (5), Rayan Aït-Nouri (3), Jean-Ricner Bellegarde (27), Matheus Cunha (10), Jørgen Strand Larsen (9)
Ipswich Town (4-2-3-1): Arijanet Muric (1), Harry Clarke (2), Dara O'Shea (26), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Sam Morsy (5), Jens-Lys Cajuste (12), Wes Burns (7), Conor Chaplin (10), Omari Hutchinson (20), Liam Delap (19)
Thay người | |||
46’ | Andre Tommy Doyle | 75’ | Conor Chaplin Jack Taylor |
64’ | Matt Doherty Gonçalo Guedes | 75’ | Jens-Lys Cajuste Jack Clarke |
73’ | Jean-Ricner Bellegarde Hwang Hee-chan | 84’ | Wes Burns Ben Johnson |
84’ | Liam Delap Ali Al-Hamadi |
Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Bentley | Christian Walton | ||
Craig Dawson | Luke Woolfenden | ||
Bastien Meupiyou | Ben Johnson | ||
Pedro Lima | Conor Townsend | ||
Tommy Doyle | Kalvin Phillips | ||
Gonçalo Guedes | Jack Taylor | ||
Hwang Hee-chan | Ali Al-Hamadi | ||
Rodrigo Gomes | Nathan Broadhead | ||
Carlos Forbs | Jack Clarke |
Tình hình lực lượng | |||
José Sá Chấn thương vai | Janoi Donacien Không xác định | ||
Yerson Mosquera Chấn thương đầu gối | Axel Tuanzebe Chấn thương gân kheo | ||
João Gomes Kỷ luật | Chiedozie Ogbene Chấn thương gân Achilles | ||
Boubacar Traore Chấn thương đầu gối | George Hirst Chấn thương đầu gối | ||
Pablo Sarabia Chấn thương bắp chân | |||
Enso González Chấn thương đầu gối | |||
Saša Kalajdžić Chấn thương đầu gối |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H |
6 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | T B |
7 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
12 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -4 | 3 | T B |
13 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |