Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Maximilian Mittelstaedt 6 | |
Moritz Jenz 20 | |
Tiago Tomas (Kiến tạo: Angelo Stiller) 35 | |
Maximilian Mittelstaedt 55 | |
Andreas Skov Olsen (Thay: Joakim Maehle) 67 | |
Sael Kumbedi (Thay: Kilian Fischer) 67 | |
Deniz Undav (Thay: Nikolas Nartey) 67 | |
Lovro Majer (Thay: Mattias Svanberg) 69 | |
Mohamed Amoura (Thay: Christian Eriksen) 77 | |
Josha Vagnoman (Thay: Maximilian Mittelstaedt) 78 | |
Badredine Bouanani (Thay: Tiago Tomas) 78 | |
Angelo Stiller (Kiến tạo: Bilal El Khannouss) 80 | |
Chris Fuehrich (Thay: Bilal El Khannouss) 86 | |
Atakan Karazor (Thay: Angelo Stiller) 86 |
Thống kê trận đấu Wolfsburg vs Stuttgart


Diễn biến Wolfsburg vs Stuttgart
Số lượng khán giả hôm nay là 26145 người.
VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Vini Souza giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.
Deniz Undav không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Badredine Bouanani của VfB Stuttgart thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Vini Souza của Wolfsburg chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Badredine Bouanani của VfB Stuttgart thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Mohamed Amoura giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Wolfsburg: 41%, VfB Stuttgart: 59%.
Konstantinos Koulierakis đánh đầu về phía khung thành, nhưng Alexander Nuebel dễ dàng cản phá.
Chema Andres phạm lỗi với Lovro Majer.
VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.
Cơ hội đến với Jonas Wind của Wolfsburg nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Lovro Majer của Wolfsburg thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Luca Jaquez của VfB Stuttgart chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Jeff Chabot thành công chặn cú sút.
Cú sút của Lovro Majer bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Wolfsburg vs Stuttgart
Wolfsburg (4-2-3-1): Kamil Grabara (1), Kilian Fischer (2), Moritz Jenz (15), Konstantinos Koulierakis (4), Aaron Zehnter (25), Vinicius Souza (5), Mattias Svanberg (32), Adam Daghim (11), Christian Eriksen (24), Joakim Mæhle (21), Jonas Wind (23)
Stuttgart (3-4-2-1): Alexander Nübel (33), Luca Jaquez (14), Julian Chabot (24), Ramon Hendriks (3), Lorenz Assignon (22), Chema Andres (30), Angelo Stiller (6), Maximilian Mittelstädt (7), Tiago Tomas (8), Nikolas Nartey (28), Bilal El Khannous (11)


| Thay người | |||
| 67’ | Kilian Fischer Sael Kumbedi | 67’ | Nikolas Nartey Deniz Undav |
| 67’ | Joakim Maehle Andreas Skov Olsen | 78’ | Tiago Tomas Badredine Bouanani |
| 69’ | Mattias Svanberg Lovro Majer | 78’ | Maximilian Mittelstaedt Josha Vagnoman |
| 77’ | Christian Eriksen Mohamed Amoura | 86’ | Bilal El Khannouss Chris Führich |
| 86’ | Angelo Stiller Atakan Karazor | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marius Muller | Chris Führich | ||
Jenson Seelt | Badredine Bouanani | ||
Sael Kumbedi | Deniz Undav | ||
Bence Dardai | Finn Jeltsch | ||
Lovro Majer | Atakan Karazor | ||
Dzenan Pejcinovic | Fabian Bredlow | ||
Mohamed Amoura | Ameen Al-Dakhil | ||
Andreas Skov Olsen | Josha Vagnoman | ||
Maximilian Arnold | Lazar Jovanovic | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Rogerio Chấn thương đầu gối | Stefan Drljaca Chấn thương cơ | ||
Denis Vavro Chấn thương cơ | Dan Zagadou Va chạm | ||
Jesper Lindstrøm Chấn thương háng | Leonidas Stergiou Chấn thương bàn chân | ||
Patrick Wimmer Chấn thương gân kheo | Silas Chấn thương mắt cá | ||
Kevin Paredes Chấn thương bàn chân | Ermedin Demirović Chấn thương bàn chân | ||
Jamie Leweling Chấn thương háng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Wolfsburg vs Stuttgart
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolfsburg
Thành tích gần đây Stuttgart
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
