Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ruben Mueller 9 | |
Steffen Tigges (Thay: Sebastian Klaas) 60 | |
Nick Baetzner (Thay: Ruben Mueller) 60 | |
Mohamed Amoura (Thay: Adam Daghim) 65 | |
Jesper Lindstroem (Thay: Mattias Svanberg) 65 | |
Lovro Majer (Thay: Yannick Gerhardt) 74 | |
Sven Michel (Thay: Stefano Marino) 78 | |
Santiago Castaneda 82 | |
Felix Goetze (Thay: Filip Bilbija) 85 | |
Kevin Paredes (Thay: Sael Kumbedi) 85 | |
Lovro Majer 87 | |
Jonah Sticker 90+2' | |
Jonah Sticker 90+4' |
Thống kê trận đấu Wolfsburg vs Paderborn


Diễn biến Wolfsburg vs Paderborn
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Wolfsburg: 63%, Paderborn: 37%.
Số lượng khán giả hôm nay là 27800.
Paderborn thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Paderborn.
Dzenan Pejcinovic từ Wolfsburg sút bóng đi chệch khung thành.
Konstantinos Koulierakis tạo ra một cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Đường chuyền của Jeanuel Belocian từ Wolfsburg thành công tìm thấy đồng đội trong khu vực cấm địa.
Wolfsburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được tiếp tục.
Kiểm soát bóng: Wolfsburg: 62%, Paderborn: 38%.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Konstantinos Koulierakis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
THẺ ĐỎ! - Jonah Sticker nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Pha vào bóng liều lĩnh. Jonah Sticker phạm lỗi thô bạo với Kevin Paredes.
Cản trở khi Denis Vavro chặn đường chạy của Dennis Seimen. Một quả đá phạt được trao.
Dennis Seimen từ Paderborn cắt đường chuyền hướng về khu vực cấm địa.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Jonah Sticker không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Jonah Sticker từ Paderborn đi hơi xa khi kéo ngã Kevin Paredes.
Kevin Paredes thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Felix Goetze thắng trong pha không chiến với Christian Eriksen.
Đội hình xuất phát Wolfsburg vs Paderborn
Wolfsburg (3-5-2): Kamil Grabara (1), Jeanuel Belocian (6), Denis Vavro (3), Konstantinos Koulierakis (4), Sael Kumbedi (26), Yannick Gerhardt (31), Mattias Svanberg (32), Christian Eriksen (24), Joakim Mæhle (21), Dzenan Pejcinovic (17), Adam Daghim (11)
Paderborn (3-4-2-1): Dennis Seimen (41), Matt Hansen (22), Tjark Lasse Scheller (25), Calvin Marc Brackelmann (4), Larin Curda (17), Filip Bilbija (7), Santiago Castaneda (5), Jonah Sticker (3), Ruben Muller (2), Sebastian Klaas (26), Stefano Marino (30)


| Thay người | |||
| 65’ | Adam Daghim Mohamed Amoura | 60’ | Ruben Mueller Nick Batzner |
| 65’ | Mattias Svanberg Jesper Lindstrøm | 60’ | Sebastian Klaas Steffen Tigges |
| 74’ | Yannick Gerhardt Lovro Majer | 78’ | Stefano Marino Sven Michel |
| 85’ | Sael Kumbedi Kevin Paredes | 85’ | Filip Bilbija Felix Götze |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pavao Pervan | Markus Schubert | ||
Kento Shiogai | David Kinsombi | ||
Mohamed Amoura | Nick Batzner | ||
Lovro Majer | Kennedy Okpala | ||
Moritz Jenz | Sven Michel | ||
Jonas Adjei Adjetey | Felix Götze | ||
Jesper Lindstrøm | Niklas Mohr | ||
Aaron Zehnter | Steffen Tigges | ||
Kevin Paredes | Marcel Hoffmeier | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Wolfsburg vs Paderborn
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolfsburg
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 5 | 1 | 86 | 89 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 22 | 7 | 5 | 36 | 73 | B T B T T | |
| 3 | 34 | 20 | 5 | 9 | 19 | 65 | T T B T B | |
| 4 | 34 | 18 | 8 | 8 | 22 | 62 | B H H T H | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 13 | 61 | T T H T B | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 21 | 59 | B T T B H | |
| 7 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | T B H B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -4 | 44 | B H B B H | |
| 9 | 34 | 12 | 7 | 15 | -16 | 43 | T H T T B | |
| 10 | 34 | 10 | 10 | 14 | -9 | 40 | H B T B T | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -14 | 39 | B B H T T | |
| 12 | 34 | 9 | 11 | 14 | -11 | 38 | H H T B T | |
| 13 | 34 | 9 | 11 | 14 | -14 | 38 | B B T T H | |
| 14 | 34 | 7 | 11 | 16 | -14 | 32 | H B H B B | |
| 15 | 34 | 8 | 8 | 18 | -23 | 32 | T H B B B | |
| 16 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | T H H B T | |
| 17 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | B T H T B | |
| 18 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
