Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định.
Fabio Chiarodia 61 | |
A. Daghim (Thay: M. Amoura) 70 | |
Sael Kumbedi (Thay: Aaron Zehnter) 70 | |
Adam Daghim (Thay: Mohamed Amoura) 70 | |
Robin Hack (Thay: Franck Honorat) 77 | |
Giovanni Reyna (Thay: Kevin Stoeger) 77 | |
Giovanni Reyna (Thay: Kevin Stoeger) 79 | |
Kevin Paredes (Thay: Patrick Wimmer) 83 | |
Shuto Machino (Thay: Haris Tabakovic) 89 | |
Kota Takai (Thay: Fabio Chiarodia) 90 | |
Jens Castrop 90+2' | |
Rocco Reitz 90+4' | |
Adam Daghim 90+4' | |
Robin Hack 90+5' |
Thống kê trận đấu Wolfsburg vs Monchengladbach


Diễn biến Wolfsburg vs Monchengladbach
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Wolfsburg: 44%, Borussia Moenchengladbach: 56%.
Số lượng khán giả hôm nay là 27947.
Thẻ vàng cho Robin Hack.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Robin Hack từ Borussia Moenchengladbach phạm lỗi với Vini Souza.
Phát bóng lên cho Borussia Moenchengladbach.
Vini Souza từ Wolfsburg sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Kiểm soát bóng: Wolfsburg: 43%, Borussia Moenchengladbach: 57%.
Thẻ vàng cho Adam Daghim.
Thẻ vàng cho Rocco Reitz.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jens Castrop nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Pha vào bóng nguy hiểm của Jens Castrop từ Borussia Moenchengladbach. Kevin Paredes là người bị phạm lỗi.
Borussia Moenchengladbach đang kiểm soát bóng.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jens Castrop nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Pha vào bóng nguy hiểm của Jens Castrop từ Borussia Moenchengladbach. Sael Kumbedi là người bị phạm lỗi.
Borussia Moenchengladbach đang kiểm soát bóng.
Wolfsburg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được tiếp tục.
Fabio Chiarodia rời sân để được thay thế bởi Kota Takai trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Wolfsburg vs Monchengladbach
Wolfsburg (3-4-2-1): Kamil Grabara (1), Jeanuel Belocian (6), Denis Vavro (3), Konstantinos Koulierakis (4), Joakim Mæhle (21), Christian Eriksen (24), Vinicius Souza (5), Aaron Zehnter (25), Patrick Wimmer (39), Mohamed Amoura (9), Dzenan Pejcinovic (17)
Monchengladbach (3-5-2): Moritz Nicolas (33), Philipp Sander (16), Nico Elvedi (30), Fabio Chiarodia (2), Joe Scally (29), Rocco Reitz (27), Yannick Engelhardt (6), Kevin Stöger (7), Jens Castrop (17), Franck Honorat (9), Haris Tabaković (15)


| Thay người | |||
| 70’ | Aaron Zehnter Sael Kumbedi | 77’ | Kevin Stoeger Gio Reyna |
| 70’ | Mohamed Amoura Adam Daghim | 77’ | Franck Honorat Robin Hack |
| 83’ | Patrick Wimmer Kevin Paredes | 89’ | Haris Tabakovic Shuto Machino |
| 90’ | Fabio Chiarodia Kota Takai | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lovro Majer | Lukas Ullrich | ||
Kevin Paredes | Hugo Bolin | ||
Pavao Pervan | Jan Olschowsky | ||
Moritz Jenz | Kota Takai | ||
Sael Kumbedi | Florian Neuhaus | ||
Maximilian Arnold | Gio Reyna | ||
Yannick Gerhardt | Robin Hack | ||
Kento Shiogai | Wael Mohya | ||
Adam Daghim | Shuto Machino | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jakub Zielinski Va chạm | Tobias Sippel Chấn thương bắp chân | ||
Marius Muller Chấn thương cơ | Kevin Diks Va chạm | ||
Rogerio Chấn thương đầu gối | Nathan NGoumou Chấn thương gân Achilles | ||
Cleiton Santana dos Santos Chấn thương mắt cá | Tim Kleindienst Chấn thương đầu gối | ||
Jenson Seelt Chấn thương đầu gối | Jan Urbich Chấn thương gân kheo | ||
Kilian Fischer Chấn thương đùi | |||
Bence Dardai Chấn thương đầu gối | |||
Mattias Svanberg Chấn thương bắp chân | |||
Jonas Wind Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Wolfsburg vs Monchengladbach
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolfsburg
Thành tích gần đây Monchengladbach
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 27 | 5 | 1 | 82 | 86 | T T T H T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 34 | 70 | B B T B T | |
| 3 | 33 | 20 | 5 | 8 | 22 | 65 | T T T B T | |
| 4 | 33 | 18 | 7 | 8 | 22 | 61 | T B H H T | |
| 5 | 33 | 18 | 7 | 8 | 17 | 61 | H T T H T | |
| 6 | 33 | 17 | 7 | 9 | 21 | 58 | T B T T B | |
| 7 | 33 | 12 | 8 | 13 | -9 | 44 | T T B H B | |
| 8 | 33 | 11 | 10 | 12 | -4 | 43 | T B H B B | |
| 9 | 33 | 12 | 7 | 14 | -12 | 43 | H T H T T | |
| 10 | 33 | 9 | 10 | 14 | -11 | 37 | B H B T B | |
| 11 | 33 | 9 | 10 | 14 | -14 | 37 | B B B T T | |
| 12 | 33 | 9 | 9 | 15 | -18 | 36 | B B B H T | |
| 13 | 33 | 8 | 11 | 14 | -15 | 35 | B H H T B | |
| 14 | 33 | 7 | 11 | 15 | -10 | 32 | T H B H B | |
| 15 | 33 | 8 | 8 | 17 | -21 | 32 | B T H B B | |
| 16 | 33 | 6 | 8 | 19 | -26 | 26 | B T H H B | |
| 17 | 33 | 6 | 8 | 19 | -29 | 26 | T B T H T | |
| 18 | 33 | 6 | 8 | 19 | -29 | 26 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
