Chủ Nhật, 30/11/2025
Albian Hajdari
5
Mohamed Amoura (Kiến tạo: Mattias Svanberg)
14
Wouter Burger (Kiến tạo: Vladimir Coufal)
31
Andrej Kramaric (Thay: Fisnik Asllani)
46
Ozan Kabak (Thay: Albian Hajdari)
46
Grischa Proemel (Kiến tạo: Andrej Kramaric)
50
Mohamed Amoura (Kiến tạo: Sael Kumbedi)
56
Lovro Majer (Thay: Mattias Svanberg)
60
Wouter Burger (Kiến tạo: Grischa Proemel)
62
Max Moerstedt (Thay: Bazoumana Toure)
63
Bernardo
67
Jonas Wind (Thay: Christian Eriksen)
75
Ihlas Bebou (Thay: Tim Lemperle)
75
Alexander Prass (Thay: Grischa Proemel)
83
Ihlas Bebou (VAR check)
84
Dzenan Pejcinovic (Thay: Aaron Zehnter)
90

Thống kê trận đấu Wolfsburg vs Hoffenheim

số liệu thống kê
Wolfsburg
Wolfsburg
Hoffenheim
Hoffenheim
48 Kiểm soát bóng 52
10 Phạm lỗi 17
23 Ném biên 20
3 Việt vị 4
3 Chuyền dài 7
2 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
7 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wolfsburg vs Hoffenheim

Tất cả (295)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Kiểm soát bóng: Wolfsburg: 48%, Hoffenheim: 52%.

90+8'

Oliver Baumann từ Hoffenheim cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.

90+8'

Trọng tài thổi phạt Wouter Burger của Hoffenheim vì đã phạm lỗi với Mohamed Amoura.

90+8'

Ozan Kabak thắng trong pha không chiến với Lovro Majer.

90+7'

Adam Daghim giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Sael Kumbedi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Robin Hranac từ Hoffenheim cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.

90+6'

Wolfsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+5'

Trọng tài thổi phạt Sael Kumbedi của Wolfsburg vì đã phạm lỗi với Leon Avdullahu.

90+5'

Wolfsburg đang kiểm soát bóng.

90+5'

Kiểm soát bóng: Wolfsburg: 47%, Hoffenheim: 53%.

90+5'

Max Moerstedt giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Robin Hranac giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Wolfsburg đang kiểm soát bóng.

90+4'

Lovro Majer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Aaron Zehnter rời sân để được thay thế bởi Dzenan Pejcinovic trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+4'

Jonas Wind từ Wolfsburg bị thổi việt vị.

90+3'

Wolfsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+3'

Wolfsburg đang kiểm soát bóng.

90+3'

Aaron Zehnter sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Oliver Baumann đã kiểm soát được.

Đội hình xuất phát Wolfsburg vs Hoffenheim

Wolfsburg (4-2-3-1): Kamil Grabara (1), Sael Kumbedi (26), Jenson Seelt (14), Konstantinos Koulierakis (4), Aaron Zehnter (25), Vinicius Souza (5), Maximilian Arnold (27), Adam Daghim (11), Christian Eriksen (24), Mattias Svanberg (32), Mohamed Amoura (9)

Hoffenheim (4-4-2): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Robin Hranáč (2), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Wouter Burger (18), Leon Avdullahu (7), Grischa Prömel (6), Bazoumana Toure (29), Tim Lemperle (19), Fisnik Asllani (11)

Wolfsburg
Wolfsburg
4-2-3-1
1
Kamil Grabara
26
Sael Kumbedi
14
Jenson Seelt
4
Konstantinos Koulierakis
25
Aaron Zehnter
5
Vinicius Souza
27
Maximilian Arnold
11
Adam Daghim
24
Christian Eriksen
32
Mattias Svanberg
9
Mohamed Amoura
11
Fisnik Asllani
19
Tim Lemperle
29
Bazoumana Toure
6
Grischa Prömel
7
Leon Avdullahu
18
Wouter Burger
13
Bernardo
21
Albian Hajdari
2
Robin Hranáč
34
Vladimír Coufal
1
Oliver Baumann
Hoffenheim
Hoffenheim
4-4-2
Thay người
60’
Mattias Svanberg
Lovro Majer
46’
Fisnik Asllani
Andrej Kramarić
75’
Christian Eriksen
Jonas Wind
46’
Albian Hajdari
Ozan Kabak
90’
Aaron Zehnter
Dzenan Pejcinovic
63’
Bazoumana Toure
Max Moerstedt
75’
Tim Lemperle
Ihlas Bebou
83’
Grischa Proemel
Alexander Prass
Cầu thủ dự bị
Andreas Skov Olsen
Alexander Prass
Jonas Wind
Andrej Kramarić
Moritz Jenz
Luca Philipp
Denis Vavro
Ozan Kabak
Bence Dardai
Kevin Akpoguma
Lovro Majer
Muhammed Damar
Yannick Gerhardt
Umut Tohumcu
Dzenan Pejcinovic
Ihlas Bebou
Marius Muller
Max Moerstedt
Tình hình lực lượng

Rogerio

Chấn thương đầu gối

Valentin Gendrey

Chấn thương mắt cá

Joakim Mæhle

Chấn thương vai

Arthur Chaves

Không xác định

Kilian Fischer

Chấn thương mắt cá

Koki Machida

Chấn thương dây chằng chéo

Jesper Lindstrøm

Chấn thương háng

Hennes Behrens

Chấn thương gân kheo

Kevin Paredes

Chấn thương bàn chân

Adam Hložek

Không xác định

Mergim Berisha

Va chạm

Huấn luyện viên

Paul Simonis

Christian Ilzer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
22/10 - 2017
10/03 - 2018
08/12 - 2018
28/04 - 2019
24/09 - 2019
15/02 - 2020
08/11 - 2020
06/03 - 2021
25/09 - 2021
19/02 - 2022
12/11 - 2022
Giao hữu
06/01 - 2023
06/01 - 2023
Bundesliga
13/05 - 2023
02/09 - 2023
04/02 - 2024
DFB Cup
05/12 - 2024
Bundesliga
11/01 - 2025
10/05 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Wolfsburg

Bundesliga
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Bundesliga
25/10 - 2025
18/10 - 2025
Giao hữu
08/10 - 2025
Bundesliga
04/10 - 2025
27/09 - 2025
22/09 - 2025

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Bundesliga
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich1211103534T T H T T
2RB LeipzigRB Leipzig12822926T T B T H
3DortmundDortmund127411025T T H H T
4LeverkusenLeverkusen127231123T B T T B
5HoffenheimHoffenheim12723823T T T H T
6StuttgartStuttgart11713522T T B T H
7E.FrankfurtE.Frankfurt11623520H T H T T
8BremenBremen12444-516T H T B H
9FC CologneFC Cologne12435115B T B B H
10Union BerlinUnion Berlin12435-415B H H T B
11Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach12345-313B T T T H
12FreiburgFreiburg11344-513H B H T B
13AugsburgAugsburg12318-1210B B B T B
14Hamburger SVHamburger SV11236-89B B B H B
15WolfsburgWolfsburg11227-88B T B B B
16FC HeidenheimFC Heidenheim12228-178B H B B T
17St. PauliSt. Pauli12219-147B B B B B
18Mainz 05Mainz 0511137-86B B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow