Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Albian Hajdari 5 | |
Mohamed Amoura (Kiến tạo: Mattias Svanberg) 14 | |
Wouter Burger (Kiến tạo: Vladimir Coufal) 31 | |
Andrej Kramaric (Thay: Fisnik Asllani) 46 | |
Ozan Kabak (Thay: Albian Hajdari) 46 | |
Grischa Proemel (Kiến tạo: Andrej Kramaric) 50 | |
Mohamed Amoura (Kiến tạo: Sael Kumbedi) 56 | |
Lovro Majer (Thay: Mattias Svanberg) 60 | |
Wouter Burger (Kiến tạo: Grischa Proemel) 62 | |
Max Moerstedt (Thay: Bazoumana Toure) 63 | |
Bernardo 67 | |
Jonas Wind (Thay: Christian Eriksen) 75 | |
Ihlas Bebou (Thay: Tim Lemperle) 75 | |
Alexander Prass (Thay: Grischa Proemel) 83 | |
Ihlas Bebou (VAR check) 84 | |
Dzenan Pejcinovic (Thay: Aaron Zehnter) 90 |
Thống kê trận đấu Wolfsburg vs Hoffenheim


Diễn biến Wolfsburg vs Hoffenheim
Kiểm soát bóng: Wolfsburg: 48%, Hoffenheim: 52%.
Oliver Baumann từ Hoffenheim cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt Wouter Burger của Hoffenheim vì đã phạm lỗi với Mohamed Amoura.
Ozan Kabak thắng trong pha không chiến với Lovro Majer.
Adam Daghim giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sael Kumbedi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Robin Hranac từ Hoffenheim cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Wolfsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Trọng tài thổi phạt Sael Kumbedi của Wolfsburg vì đã phạm lỗi với Leon Avdullahu.
Wolfsburg đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Wolfsburg: 47%, Hoffenheim: 53%.
Max Moerstedt giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Robin Hranac giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Wolfsburg đang kiểm soát bóng.
Lovro Majer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Aaron Zehnter rời sân để được thay thế bởi Dzenan Pejcinovic trong một sự thay đổi chiến thuật.
Jonas Wind từ Wolfsburg bị thổi việt vị.
Wolfsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Wolfsburg đang kiểm soát bóng.
Aaron Zehnter sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Oliver Baumann đã kiểm soát được.
Đội hình xuất phát Wolfsburg vs Hoffenheim
Wolfsburg (4-2-3-1): Kamil Grabara (1), Sael Kumbedi (26), Jenson Seelt (14), Konstantinos Koulierakis (4), Aaron Zehnter (25), Vinicius Souza (5), Maximilian Arnold (27), Adam Daghim (11), Christian Eriksen (24), Mattias Svanberg (32), Mohamed Amoura (9)
Hoffenheim (4-4-2): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Robin Hranáč (2), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Wouter Burger (18), Leon Avdullahu (7), Grischa Prömel (6), Bazoumana Toure (29), Tim Lemperle (19), Fisnik Asllani (11)


| Thay người | |||
| 60’ | Mattias Svanberg Lovro Majer | 46’ | Fisnik Asllani Andrej Kramarić |
| 75’ | Christian Eriksen Jonas Wind | 46’ | Albian Hajdari Ozan Kabak |
| 90’ | Aaron Zehnter Dzenan Pejcinovic | 63’ | Bazoumana Toure Max Moerstedt |
| 75’ | Tim Lemperle Ihlas Bebou | ||
| 83’ | Grischa Proemel Alexander Prass | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Andreas Skov Olsen | Alexander Prass | ||
Jonas Wind | Andrej Kramarić | ||
Moritz Jenz | Luca Philipp | ||
Denis Vavro | Ozan Kabak | ||
Bence Dardai | Kevin Akpoguma | ||
Lovro Majer | Muhammed Damar | ||
Yannick Gerhardt | Umut Tohumcu | ||
Dzenan Pejcinovic | Ihlas Bebou | ||
Marius Muller | Max Moerstedt | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Rogerio Chấn thương đầu gối | Valentin Gendrey Chấn thương mắt cá | ||
Joakim Mæhle Chấn thương vai | Arthur Chaves Không xác định | ||
Kilian Fischer Chấn thương mắt cá | Koki Machida Chấn thương dây chằng chéo | ||
Jesper Lindstrøm Chấn thương háng | Hennes Behrens Chấn thương gân kheo | ||
Kevin Paredes Chấn thương bàn chân | Adam Hložek Không xác định | ||
Mergim Berisha Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Wolfsburg vs Hoffenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolfsburg
Thành tích gần đây Hoffenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
