Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Wolfsberger AC vs Sturm Graz hôm nay 08-10-2023

Giải VĐQG Áo - CN, 08/10

Kết thúc

Wolfsberger AC

Wolfsberger AC

1 : 2

Sturm Graz

Sturm Graz

Hiệp một: 1-0
CN, 19:30 08/10/2023
Vòng 10 - VĐQG Áo
Lavanttal-Arena
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Mario Leitgeb
3
(og) Amadou Dante
40
Stefan Hierlaender
42
William Boeving (Thay: Jusuf Gazibegovic)
46
Max Johnston (Thay: Stefan Hierlaender)
46
Manprit Sarkaria
54
Ervin Omic (Thay: Florian Rieder)
58
Otar Kiteishvili
60
Sandro Altunashvili
65
Gregory Wuethrich
70
Jon Gorenc-Stankovic
75
Seedy Jatta (Thay: Szymon Wlodarczyk)
76
Samson Tijani (Thay: Lukas Ibertsberger)
79
Bernhard Zimmermann (Thay: Sandro Altunashvili)
79
Thomas Sabitzer (Thay: Mario Leitgeb)
79
Jonathan Scherzer
81
David Affengruber (Thay: Manprit Sarkaria)
82
Kjell Scherpen
90+4'

Thống kê trận đấu Wolfsberger AC vs Sturm Graz

số liệu thống kê
Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
Sturm Graz
Sturm Graz
49 Kiểm soát bóng 51
10 Phạm lỗi 11
26 Ném biên 26
4 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Wolfsberger AC vs Sturm Graz

Wolfsberger AC (3-4-3): Hendrik Bonmann (1), Dominik Baumgartner (22), Simon Piesinger (8), Jonathan Scherzer (3), Adis Jasic (97), Mario Leitgeb (16), Sandro Altunashvili (19), Lukas Ibertsberger (26), Augustine Boakye (20), Florian Rieder (23), Mohamed Bamba (12)

Sturm Graz (4-3-1-2): Kjell Scherpen (1), Jusuf Gazibegovic (22), Gregory Wuthrich (5), Dimitri Lavalee (24), Amadou Dante (44), Stefan Hierlander (25), Jon Gorenc-Stankovic (4), Alexander Prass (8), Otar Kiteishvili (10), Manprit Sarkaria (11), Szymon Wlodarczyk (9)

Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
3-4-3
1
Hendrik Bonmann
22
Dominik Baumgartner
8
Simon Piesinger
3
Jonathan Scherzer
97
Adis Jasic
16
Mario Leitgeb
19
Sandro Altunashvili
26
Lukas Ibertsberger
20
Augustine Boakye
23
Florian Rieder
12
Mohamed Bamba
9
Szymon Wlodarczyk
11
Manprit Sarkaria
10
Otar Kiteishvili
8
Alexander Prass
4
Jon Gorenc-Stankovic
25
Stefan Hierlander
44
Amadou Dante
24
Dimitri Lavalee
5
Gregory Wuthrich
22
Jusuf Gazibegovic
1
Kjell Scherpen
Sturm Graz
Sturm Graz
4-3-1-2
Thay người
58’
Florian Rieder
Ervin Omic
46’
Jusuf Gazibegovic
William Boving Vick
79’
Sandro Altunashvili
Bernhard Zimmermann
46’
Stefan Hierlaender
Max Johnston
79’
Lukas Ibertsberger
Samson Tijani
76’
Szymon Wlodarczyk
Seedy Jatta
79’
Mario Leitgeb
Thomas Sabitzer
82’
Manprit Sarkaria
David Affengruber
Cầu thủ dự bị
Bernhard Zimmermann
William Boving Vick
Lukas Gutlbauer
Luka Maric
Konstantin Kerschbaumer
Max Johnston
Samson Tijani
Alexandar Borkovic
Thorsten Rocher
Bryan Silva Teixeira
Ervin Omic
Tomi Horvat
Thomas Sabitzer
Seedy Jatta
David Affengruber

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
01/08 - 2021
31/10 - 2021
24/07 - 2022
16/10 - 2022
08/10 - 2023
03/03 - 2024
22/09 - 2024
15/02 - 2025
24/05 - 2025

Thành tích gần đây Wolfsberger AC

Europa Conference League
28/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
VĐQG Áo
24/08 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
VĐQG Áo
17/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1
VĐQG Áo
10/08 - 2025
Europa League
08/08 - 2025
VĐQG Áo
02/08 - 2025
Cúp quốc gia Áo
Giao hữu
19/07 - 2025

Thành tích gần đây Sturm Graz

Champions League
27/08 - 2025
21/08 - 2025
VĐQG Áo
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Giao hữu
06/08 - 2025
VĐQG Áo
02/08 - 2025
H1: 0-2
Cúp quốc gia Áo
26/07 - 2025
Giao hữu
19/07 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC SalzburgFC Salzburg4310910H T T T
2Rapid WienRapid Wien4310310T T H T
3SCR AltachSCR Altach422038T T H H
4WSG TirolWSG Tirol321047T T H
5Sturm GrazSturm Graz320136T B T
6Wolfsberger ACWolfsberger AC420226B T T B
7TSV HartbergTSV Hartberg420206B T B T
8SV RiedSV Ried4112-14H B B T
9Grazer AKGrazer AK4031-53H B H H
10LASKLASK4103-63B B T B
11Austria WienAustria Wien4013-51H B B B
12BW LinzBW Linz4004-70B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow