Thứ Sáu, 29/08/2025
Nikolaus Wurmbrand (Kiến tạo: Claudy M'Buyi)
10
Dejan Zukic
38
Nikolaus Wurmbrand (Kiến tạo: Petter Nosakhare Dahl)
41
Rene Renner
43
David Atanga (Thay: Thierno Ballo)
46
Nenad Cvetkovic (Thay: Nikolaus Wurmbrand)
60
Andrija Radulovic (Thay: Claudy M'Buyi)
60
Tobias Gruber
67
(Pen) Dejan Zukic
70
Janis Antiste
70
Dominik Weixelbraun (Thay: Petter Nosakhare Dahl)
71
Emmanuel Agyemang (Thay: Alessandro Schoepf)
71
Markus Pink (Thay: Angelo Gattermayer)
78
Furkan Demir
83
Ercan Kara (Thay: Janis Antiste)
89
Jannes-Kilian Horn (Thay: Furkan Demir)
89

Thống kê trận đấu Wolfsberger AC vs Rapid Wien

số liệu thống kê
Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
Rapid Wien
Rapid Wien
60 Kiểm soát bóng 40
13 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wolfsberger AC vs Rapid Wien

Tất cả (35)
89'

Furkan Demir rời sân và được thay thế bởi Jannes-Kilian Horn.

89'

Janis Antiste rời sân và được thay thế bởi Ercan Kara.

83' Thẻ vàng cho Furkan Demir.

Thẻ vàng cho Furkan Demir.

78'

Angelo Gattermayer rời sân và được thay thế bởi Markus Pink.

71'

Petter Nosakhare Dahl rời sân và được thay thế bởi Dominik Weixelbraun.

71'

Alessandro Schoepf rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Agyemang.

70' Thẻ vàng cho Janis Antiste.

Thẻ vàng cho Janis Antiste.

70' V À A A O O O - Dejan Zukic từ Wolfsberger AC thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Dejan Zukic từ Wolfsberger AC thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

67' Thẻ vàng cho Tobias Gruber.

Thẻ vàng cho Tobias Gruber.

67' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

60'

Claudy M'Buyi rời sân và được thay thế bởi Andrija Radulovic.

60'

Nikolaus Wurmbrand rời sân và được thay thế bởi Nenad Cvetkovic.

46'

Thierno Ballo rời sân và được thay thế bởi David Atanga.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Rene Renner.

Thẻ vàng cho Rene Renner.

41'

Petter Nosakhare Dahl đã kiến tạo cho bàn thắng này.

41' V À A A O O O - Nikolaus Wurmbrand đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nikolaus Wurmbrand đã ghi bàn!

38' Thẻ vàng cho Dejan Zukic.

Thẻ vàng cho Dejan Zukic.

10'

Claudy M'Buyi đã kiến tạo cho bàn thắng.

10' V À A A O O O - Nikolaus Wurmbrand đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nikolaus Wurmbrand đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Wolfsberger AC vs Rapid Wien

Wolfsberger AC (3-4-1-2): Nikolas Polster (12), Tobias Gruber (13), Cheick Mamadou Diabate (15), Nicolas Wimmer (37), Fabian Wohlmuth (31), Marco Sulzner (30), Alessandro Schopf (18), Rene Renner (77), Dejan Zukic (20), Angelo Gattermayer (7), Thierno Ballo (11)

Rapid Wien (4-2-3-1): Niklas Hedl (1), Bendegúz Bolla (77), Kouadio Ange Ahoussou (20), Serge-Philippe Raux Yao (6), Furkan Demir (61), Amane Romeo (29), Matthias Seidl (18), Nikolaus Wurmbrand (15), Janis Antiste (90), Petter Nosa Dahl (10), Claudy Mbuyi (71)

Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
3-4-1-2
12
Nikolas Polster
13
Tobias Gruber
15
Cheick Mamadou Diabate
37
Nicolas Wimmer
31
Fabian Wohlmuth
30
Marco Sulzner
18
Alessandro Schopf
77
Rene Renner
20
Dejan Zukic
7
Angelo Gattermayer
11
Thierno Ballo
71
Claudy Mbuyi
10
Petter Nosa Dahl
90
Janis Antiste
15
Nikolaus Wurmbrand
18
Matthias Seidl
29
Amane Romeo
61
Furkan Demir
6
Serge-Philippe Raux Yao
20
Kouadio Ange Ahoussou
77
Bendegúz Bolla
1
Niklas Hedl
Rapid Wien
Rapid Wien
4-2-3-1
Thay người
46’
Thierno Ballo
David Atanga
60’
Nikolaus Wurmbrand
Nenad Cvetkovic
71’
Alessandro Schoepf
Emmanuel Ofori Agyemang
60’
Claudy M'Buyi
Andrija Radulovic
78’
Angelo Gattermayer
Markus Pink
71’
Petter Nosakhare Dahl
Dominik Weixelbraun
89’
Furkan Demir
Jannes Horn
89’
Janis Antiste
Ercan Kara
Cầu thủ dự bị
Lukas Gutlbauer
Paul Gartler
Emmanuel Ofori Agyemang
Jonas Auer
David Atanga
Nenad Cvetkovic
Dominik Baumgartner
Lukas Grgic
Adama Drame
Jannes Horn
Florent Hajdini
Ercan Kara
Boris Matic
Andrija Radulovic
Simon Piesinger
Louis Schaub
Markus Pink
Dominik Weixelbraun

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
08/08 - 2021
07/11 - 2021
10/09 - 2022
Cúp quốc gia Áo
04/02 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-2
VĐQG Áo
26/02 - 2023
17/09 - 2023
11/02 - 2024
14/09 - 2024
08/02 - 2025
04/05 - 2025
24/08 - 2025

Thành tích gần đây Wolfsberger AC

Europa Conference League
28/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
VĐQG Áo
24/08 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
VĐQG Áo
17/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1
VĐQG Áo
10/08 - 2025
Europa League
08/08 - 2025
VĐQG Áo
02/08 - 2025
Cúp quốc gia Áo
Giao hữu
19/07 - 2025

Thành tích gần đây Rapid Wien

Europa Conference League
29/08 - 2025
VĐQG Áo
24/08 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
VĐQG Áo
17/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
VĐQG Áo
10/08 - 2025
Europa Conference League
08/08 - 2025
VĐQG Áo
03/08 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2025
Cúp quốc gia Áo
27/07 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC SalzburgFC Salzburg4310910H T T T
2Rapid WienRapid Wien4310310T T H T
3SCR AltachSCR Altach422038T T H H
4WSG TirolWSG Tirol321047T T H
5Sturm GrazSturm Graz320136T B T
6Wolfsberger ACWolfsberger AC420226B T T B
7TSV HartbergTSV Hartberg420206B T B T
8SV RiedSV Ried4112-14H B B T
9Grazer AKGrazer AK4031-53H B H H
10LASKLASK4103-63B B T B
11Austria WienAustria Wien4013-51H B B B
12BW LinzBW Linz4004-70B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow