Furkan Demir rời sân và được thay thế bởi Jannes-Kilian Horn.
![]() Nikolaus Wurmbrand (Kiến tạo: Claudy M'Buyi) 10 | |
![]() Dejan Zukic 38 | |
![]() Nikolaus Wurmbrand (Kiến tạo: Petter Nosakhare Dahl) 41 | |
![]() Rene Renner 43 | |
![]() David Atanga (Thay: Thierno Ballo) 46 | |
![]() Nenad Cvetkovic (Thay: Nikolaus Wurmbrand) 60 | |
![]() Andrija Radulovic (Thay: Claudy M'Buyi) 60 | |
![]() Tobias Gruber 67 | |
![]() (Pen) Dejan Zukic 70 | |
![]() Janis Antiste 70 | |
![]() Dominik Weixelbraun (Thay: Petter Nosakhare Dahl) 71 | |
![]() Emmanuel Agyemang (Thay: Alessandro Schoepf) 71 | |
![]() Markus Pink (Thay: Angelo Gattermayer) 78 | |
![]() Furkan Demir 83 | |
![]() Ercan Kara (Thay: Janis Antiste) 89 | |
![]() Jannes-Kilian Horn (Thay: Furkan Demir) 89 |
Thống kê trận đấu Wolfsberger AC vs Rapid Wien


Diễn biến Wolfsberger AC vs Rapid Wien
Janis Antiste rời sân và được thay thế bởi Ercan Kara.

Thẻ vàng cho Furkan Demir.
Angelo Gattermayer rời sân và được thay thế bởi Markus Pink.
Petter Nosakhare Dahl rời sân và được thay thế bởi Dominik Weixelbraun.
Alessandro Schoepf rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Agyemang.

Thẻ vàng cho Janis Antiste.

V À A A O O O - Dejan Zukic từ Wolfsberger AC thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

Thẻ vàng cho Tobias Gruber.
![Thẻ vàng cho [cầu thủ1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Claudy M'Buyi rời sân và được thay thế bởi Andrija Radulovic.
Nikolaus Wurmbrand rời sân và được thay thế bởi Nenad Cvetkovic.
Thierno Ballo rời sân và được thay thế bởi David Atanga.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Rene Renner.
Petter Nosakhare Dahl đã kiến tạo cho bàn thắng này.

V À A A O O O - Nikolaus Wurmbrand đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Dejan Zukic.
Claudy M'Buyi đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Nikolaus Wurmbrand đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Wolfsberger AC vs Rapid Wien
Wolfsberger AC (3-4-1-2): Nikolas Polster (12), Tobias Gruber (13), Cheick Mamadou Diabate (15), Nicolas Wimmer (37), Fabian Wohlmuth (31), Marco Sulzner (30), Alessandro Schopf (18), Rene Renner (77), Dejan Zukic (20), Angelo Gattermayer (7), Thierno Ballo (11)
Rapid Wien (4-2-3-1): Niklas Hedl (1), Bendegúz Bolla (77), Kouadio Ange Ahoussou (20), Serge-Philippe Raux Yao (6), Furkan Demir (61), Amane Romeo (29), Matthias Seidl (18), Nikolaus Wurmbrand (15), Janis Antiste (90), Petter Nosa Dahl (10), Claudy Mbuyi (71)


Thay người | |||
46’ | Thierno Ballo David Atanga | 60’ | Nikolaus Wurmbrand Nenad Cvetkovic |
71’ | Alessandro Schoepf Emmanuel Ofori Agyemang | 60’ | Claudy M'Buyi Andrija Radulovic |
78’ | Angelo Gattermayer Markus Pink | 71’ | Petter Nosakhare Dahl Dominik Weixelbraun |
89’ | Furkan Demir Jannes Horn | ||
89’ | Janis Antiste Ercan Kara |
Cầu thủ dự bị | |||
Lukas Gutlbauer | Paul Gartler | ||
Emmanuel Ofori Agyemang | Jonas Auer | ||
David Atanga | Nenad Cvetkovic | ||
Dominik Baumgartner | Lukas Grgic | ||
Adama Drame | Jannes Horn | ||
Florent Hajdini | Ercan Kara | ||
Boris Matic | Andrija Radulovic | ||
Simon Piesinger | Louis Schaub | ||
Markus Pink | Dominik Weixelbraun |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolfsberger AC
Thành tích gần đây Rapid Wien
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 4 | 3 | 1 | 0 | 9 | 10 | H T T T |
2 | ![]() | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | T T H T |
3 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T T H H |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
5 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T B T |
6 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | B T T B |
7 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B T |
8 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | H B B T |
9 | ![]() | 4 | 0 | 3 | 1 | -5 | 3 | H B H H |
10 | ![]() | 4 | 1 | 0 | 3 | -6 | 3 | B B T B |
11 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | H B B B |
12 | ![]() | 4 | 0 | 0 | 4 | -7 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại