Thứ Sáu, 29/08/2025
Fotis Kitsos
9
Senou Coulibaly (Kiến tạo: Carel Eiting)
16
Chibuike Nwaiwu
18
Chibuike Nwaiwu (Kiến tạo: Thierno Ballo)
30
David Atanga (Thay: Thierno Ballo)
64
Angelo Gattermayer (Thay: Markus Pink)
64
Henning Berg
66
Emmanuel Agyemang (Thay: Simon Piesinger)
71
Ioannis Kousoulos (Thay: Carel Eiting)
78
Anastasios Chatzigiovanis (Thay: Willy Semedo)
78
Angelos Neofytou (Thay: Stevan Jovetic)
78
Fabian Wohlmuth (Thay: Boris Matic)
81
Novica Erakovic (Thay: Ewandro)
81
Dejan Zukic
88
Dejan Zukic
90
Nikolas Panayiotou
90+1'

Thống kê trận đấu Wolfsberger AC vs Omonia Nicosia

số liệu thống kê
Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
50 Kiểm soát bóng 50
13 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
3 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wolfsberger AC vs Omonia Nicosia

Tất cả (22)
90+7'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+1' Thẻ vàng cho Nikolas Panayiotou.

Thẻ vàng cho Nikolas Panayiotou.

90' Thẻ vàng cho Dejan Zukic.

Thẻ vàng cho Dejan Zukic.

88' V À A A O O O - Dejan Zukic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dejan Zukic đã ghi bàn!

81'

Ewandro rời sân và được thay thế bởi Novica Erakovic.

81'

Boris Matic rời sân và được thay thế bởi Fabian Wohlmuth.

78'

Stevan Jovetic rời sân và được thay thế bởi Angelos Neofytou.

78'

Willy Semedo rời sân và được thay thế bởi Anastasios Chatzigiovanis.

78'

Carel Eiting rời sân và được thay thế bởi Ioannis Kousoulos.

71'

Simon Piesinger rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Agyemang.

66' Thẻ vàng cho Henning Berg.

Thẻ vàng cho Henning Berg.

64'

Markus Pink rời sân và được thay thế bởi Angelo Gattermayer.

64'

Thierno Ballo rời sân và được thay thế bởi David Atanga.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

30'

Thierno Ballo đã kiến tạo cho bàn thắng.

30' V À A A O O O - Chibuike Nwaiwu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Chibuike Nwaiwu đã ghi bàn!

18' Thẻ vàng cho Chibuike Nwaiwu.

Thẻ vàng cho Chibuike Nwaiwu.

16'

Carel Eiting đã kiến tạo cho bàn thắng.

16' V À A A O O O - Senou Coulibaly đã ghi bàn!

V À A A O O O - Senou Coulibaly đã ghi bàn!

9' Thẻ vàng cho Fotis Kitsos.

Thẻ vàng cho Fotis Kitsos.

Đội hình xuất phát Wolfsberger AC vs Omonia Nicosia

Wolfsberger AC (3-4-2-1): Nikolas Polster (12), Dominik Baumgartner (22), Chibuike Godfrey Nwaiwu (27), Nicolas Wimmer (37), Boris Matic (2), Simon Piesinger (8), Alessandro Schopf (18), Rene Renner (77), Dejan Zukic (20), Thierno Ballo (11), Markus Pink (32)

Omonia Nicosia (4-2-3-1): Fabiano (40), Giannis Masouras (21), Senou Coulibaly (5), Nikolas Panagiotou (30), Fotios Kitsos (3), Mateo Maric (14), Carel Eiting (6), Loizos Loizou (75), Ewandro (11), Willy Semedo (7), Stevan Jovetić (8)

Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
3-4-2-1
12
Nikolas Polster
22
Dominik Baumgartner
27
Chibuike Godfrey Nwaiwu
37
Nicolas Wimmer
2
Boris Matic
8
Simon Piesinger
18
Alessandro Schopf
77
Rene Renner
20
Dejan Zukic
11
Thierno Ballo
32
Markus Pink
8
Stevan Jovetić
7
Willy Semedo
11
Ewandro
75
Loizos Loizou
6
Carel Eiting
14
Mateo Maric
3
Fotios Kitsos
30
Nikolas Panagiotou
5
Senou Coulibaly
21
Giannis Masouras
40
Fabiano
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
4-2-3-1
Thay người
64’
Markus Pink
Angelo Gattermayer
78’
Willy Semedo
Anastasios Chatzigiovannis
64’
Thierno Ballo
David Atanga
78’
Carel Eiting
Ioannis Kousoulos
71’
Simon Piesinger
Emmanuel Ofori Agyemang
78’
Stevan Jovetic
Angelos Neofytou
81’
Boris Matic
Fabian Wohlmuth
81’
Ewandro
Novica Erakovic
Cầu thủ dự bị
Lukas Gutlbauer
Francis Uzoho
David Skubl
Charalambos Kyriakidis
Florent Hajdini
Alpha Diounkou
Angelo Gattermayer
Mariusz Stepinski
Tobias Gruber
Anastasios Chatzigiovannis
Cheick Mamadou Diabate
Amine Khammas
David Atanga
Stefan Simic
Adama Drame
Ioannis Kousoulos
Marco Sulzner
Mateusz Musialowski
Fabian Wohlmuth
Novica Erakovic
Emmanuel Ofori Agyemang
Angelos Neofytou
Christos Konstantinidis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
22/08 - 2025
28/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Thành tích gần đây Wolfsberger AC

Europa Conference League
28/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
VĐQG Áo
24/08 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
VĐQG Áo
17/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1
VĐQG Áo
10/08 - 2025
Europa League
08/08 - 2025
VĐQG Áo
02/08 - 2025
Cúp quốc gia Áo
Giao hữu
19/07 - 2025

Thành tích gần đây Omonia Nicosia

Europa Conference League
28/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
22/08 - 2025
15/08 - 2025
07/08 - 2025
01/08 - 2025
25/07 - 2025
Giao hữu
18/07 - 2025
VĐQG Cyprus
18/05 - 2025
12/05 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
07/05 - 2025
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow