Thứ Hai, 01/09/2025
Cheick Diabate
30
Anderson (Kiến tạo: Thomas Goiginger)
36
Anderson
45+1'
Dominik Baumgartner
47
Simon Seidl (Thay: Kristijan Dobras)
57
Ervin Omic
59
Markus Pink (Thay: Angelo Gattermayer)
60
Alessandro Schopf (Thay: Emmanuel Ofori Agyemang)
60
Alessandro Schoepf (Thay: Emmanuel Agyemang)
60
Oliver Wahling (Thay: Thomas Goiginger)
69
Oliver Waehling (Thay: Thomas Goiginger)
69
Fabio Strauss (Thay: Anderson)
70
Thierno Ballo (Kiến tạo: Dejan Zukic)
71
Abou Sylla (Thay: Simon Piesinger)
72
Adis Jasic
74
Danilo Mitrovic
78
Simon Pirkl
87
Julian Golles (Thay: Danilo Mitrovic)
88
Thomas Sabitzer (Thay: Thierno Ballo)
88
Julian Peter Goelles (Thay: Danilo Mitrovic)
88

Thống kê trận đấu Wolfsberger AC vs BW Linz

số liệu thống kê
Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
BW Linz
BW Linz
69 Kiểm soát bóng 31
9 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
11 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wolfsberger AC vs BW Linz

Tất cả (60)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Thierno Ballo rời sân và được thay thế bởi Thomas Sabitzer.

88'

Danilo Mitrovic rời sân và được thay thế bởi Julian Peter Goelles.

87' V À A A O O O - Simon Pirkl ghi bàn!

V À A A O O O - Simon Pirkl ghi bàn!

87' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

78' Thẻ vàng cho Danilo Mitrovic.

Thẻ vàng cho Danilo Mitrovic.

78' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74' Thẻ vàng cho Adis Jasic.

Thẻ vàng cho Adis Jasic.

74' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72'

Simon Piesinger rời sân và được thay thế bởi Abou Sylla.

71'

Dejan Zukic đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Thierno Ballo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Thierno Ballo đã ghi bàn!

70'

Anderson rời sân và được thay thế bởi Fabio Strauss.

69'

Thomas Goiginger rời sân và được thay thế bởi Oliver Waehling.

60'

Emmanuel Agyemang rời sân và được thay thế bởi Alessandro Schoepf.

60'

Angelo Gattermayer rời sân và được thay thế bởi Markus Pink.

59' Thẻ vàng cho Ervin Omic.

Thẻ vàng cho Ervin Omic.

57'

Kristijan Dobras rời sân và được thay thế bởi Simon Seidl.

47' Thẻ vàng cho Dominik Baumgartner.

Thẻ vàng cho Dominik Baumgartner.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Wolfsberger AC vs BW Linz

Wolfsberger AC (3-4-3): Nikolas Polster (12), Dominik Baumgartner (22), Dejan Zukic (20), Cheick Mamadou Diabate (5), Adis Jasic (97), Simon Piesinger (8), Emmanuel Ofori Agyemang (34), Maximilian Ullmann (31), Angelo Gattermayer (7), Ervin Omic (44), Thierno Ballo (11)

BW Linz (4-3-3): Radek Vítek (1), Elias Bakatukanda (4), Danilo Mitrovic (5), Manuel Maranda (15), Alem Pasic (17), Alexander Briedl (19), Anderson (28), Kristijan Dobras (30), Simon Pirkl (60), Paul Mensah (10), Thomas Goiginger (27)

Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
3-4-3
12
Nikolas Polster
22
Dominik Baumgartner
20
Dejan Zukic
5
Cheick Mamadou Diabate
97
Adis Jasic
8
Simon Piesinger
34
Emmanuel Ofori Agyemang
31
Maximilian Ullmann
7
Angelo Gattermayer
44
Ervin Omic
11
Thierno Ballo
27
Thomas Goiginger
10
Paul Mensah
60
Simon Pirkl
30
Kristijan Dobras
28
Anderson
19
Alexander Briedl
17
Alem Pasic
15
Manuel Maranda
5
Danilo Mitrovic
4
Elias Bakatukanda
1
Radek Vítek
BW Linz
BW Linz
4-3-3
Thay người
60’
Emmanuel Agyemang
Alessandro Schopf
57’
Kristijan Dobras
Simon Seidl
60’
Angelo Gattermayer
Markus Pink
69’
Thomas Goiginger
Oliver Wähling
72’
Simon Piesinger
Abou Sylla
70’
Anderson
Fabio Strauss
88’
Thierno Ballo
Thomas Sabitzer
88’
Danilo Mitrovic
Julian Gölles
Cầu thủ dự bị
Lukas Gutlbauer
Thomas Turner
Thomas Sabitzer
Simon Seidl
Alessandro Schopf
Julian Gölles
Markus Pink
Lukas Ibertsberger
Abou Sylla
Fabio Strauss
Boris Matic
Oliver Wähling
Sandro Altunashvili
Lukas Tursch

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Áo
19/10 - 2022
VĐQG Áo
29/07 - 2023
28/10 - 2023
19/10 - 2024
09/03 - 2025
12/04 - 2025
11/05 - 2025
17/08 - 2025

Thành tích gần đây Wolfsberger AC

VĐQG Áo
31/08 - 2025
Europa Conference League
28/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
VĐQG Áo
24/08 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
VĐQG Áo
17/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1
VĐQG Áo
10/08 - 2025
Europa League
08/08 - 2025
VĐQG Áo
02/08 - 2025
Cúp quốc gia Áo

Thành tích gần đây BW Linz

VĐQG Áo
30/08 - 2025
Cúp quốc gia Áo
28/08 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Áo
23/08 - 2025
H1: 0-0
17/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
Cúp quốc gia Áo
26/07 - 2025
Giao hữu
20/07 - 2025
19/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Rapid WienRapid Wien5410413T T H T T
2FC SalzburgFC Salzburg5320911H T T T H
3Sturm GrazSturm Graz430169T B T T
4WSG TirolWSG Tirol422048T T H H
5SCR AltachSCR Altach522128T T H H B
6Wolfsberger ACWolfsberger AC521227B T T B H
7SV RiedSV Ried521217H B B T T
8TSV HartbergTSV Hartberg5203-16B T B T B
9Austria WienAustria Wien5113-44H B B B T
10LASKLASK5104-83B B T B B
11Grazer AKGrazer AK5032-83H B H H B
12BW LinzBW Linz5014-71B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow