Thứ Hai, 02/02/2026

Trực tiếp kết quả Wisla Plock vs Rakow Czestochowa hôm nay 01-02-2026

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 01/2

Kết thúc

Wisla Plock

Wisla Plock

2 : 1

Rakow Czestochowa

Rakow Czestochowa

Hiệp một: 1-0
CN, 20:45 01/02/2026
Vòng 19 - VĐQG Ba Lan
Stadion Kazimierz Gorski
 
Wiktor Nowak
15
Deni Juric
58
Pawel Dawidowicz (Thay: Ariel Mosor)
63
Tomasz Pienko (Thay: Patryk Makuch)
63
Karol Struski (Thay: Marko Bulat)
63
Dominik Kun (Thay: Dominik Sarapata)
65
Daniel Pacheco
69
Dominik Kun
69
Lukasz Sekulski
75
Ioannis Niarchos (Thay: Deni Juric)
77
Mitja Ilenic (Thay: Michael Ameyaw)
81
Bogdan Mircetic (Thay: Lamine Diaby-Fadiga)
81
Jonatan Braut Brunes (Kiến tạo: Stratos Svarnas)
86
Kevin Custovic (Thay: Zan Rogelj)
87
Rafal Leszczynski
90+6'
Jonatan Braut Brunes
90+6'

Thống kê trận đấu Wisla Plock vs Rakow Czestochowa

số liệu thống kê
Wisla Plock
Wisla Plock
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
33 Kiểm soát bóng 67
10 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 7
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 10
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wisla Plock vs Rakow Czestochowa

Tất cả (22)
90+6' Thẻ vàng cho Jonatan Braut Brunes.

Thẻ vàng cho Jonatan Braut Brunes.

90+6' Thẻ vàng cho Rafal Leszczynski.

Thẻ vàng cho Rafal Leszczynski.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Rafal Leszczynski.

Thẻ vàng cho Rafal Leszczynski.

87'

Zan Rogelj rời sân và được thay thế bởi Kevin Custovic.

86'

Stratos Svarnas đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes ghi bàn!

V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes ghi bàn!

81'

Lamine Diaby-Fadiga rời sân và được thay thế bởi Bogdan Mircetic.

81'

Michael Ameyaw rời sân và được thay thế bởi Mitja Ilenic.

77'

Deni Juric rời sân và được thay thế bởi Ioannis Niarchos.

75' Thẻ vàng cho Lukasz Sekulski.

Thẻ vàng cho Lukasz Sekulski.

69' Thẻ vàng cho Dominik Kun.

Thẻ vàng cho Dominik Kun.

69' Thẻ vàng cho Daniel Pacheco.

Thẻ vàng cho Daniel Pacheco.

65'

Dominik Sarapata rời sân và được thay thế bởi Dominik Kun.

63'

Marko Bulat rời sân và được thay thế bởi Karol Struski.

63'

Patryk Makuch rời sân và được thay thế bởi Tomasz Pienko.

63'

Ariel Mosor rời sân và được thay thế bởi Pawel Dawidowicz.

58' V À A A O O O - Deni Juric đã ghi bàn!

V À A A O O O - Deni Juric đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

15' V À A A O O O - Wiktor Nowak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Wiktor Nowak đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Wisla Plock vs Rakow Czestochowa

Wisla Plock (3-1-4-2): Rafal Leszczynski (12), Marcus Haglind Sangre (4), Marcin Kaminski (35), Nemanja Mijuskovic (25), Dani Pacheco (8), Zan Rogelj (21), Dominik Sarapata (18), Wiktor Nowak (30), Quentin Lecoeuche (13), Deni Juric (99), Lukasz Sekulski (20)

Rakow Czestochowa (3-4-3): Oliwier Zych (48), Ariel Mosor (2), Bogdan Racoviţan (25), Efstratios Svarnas (4), Michael Ameyaw (19), Oskar Repka (6), Marko Bulat (5), Jean Carlos Silva (20), Mohamed Lamine Diaby (80), Jonatan Braut Brunes (18), Patryk Makuch (9)

Wisla Plock
Wisla Plock
3-1-4-2
12
Rafal Leszczynski
4
Marcus Haglind Sangre
35
Marcin Kaminski
25
Nemanja Mijuskovic
8
Dani Pacheco
21
Zan Rogelj
18
Dominik Sarapata
30
Wiktor Nowak
13
Quentin Lecoeuche
99
Deni Juric
20
Lukasz Sekulski
9
Patryk Makuch
18
Jonatan Braut Brunes
80
Mohamed Lamine Diaby
20
Jean Carlos Silva
5
Marko Bulat
6
Oskar Repka
19
Michael Ameyaw
4
Efstratios Svarnas
25
Bogdan Racoviţan
2
Ariel Mosor
48
Oliwier Zych
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
3-4-3
Thay người
65’
Dominik Sarapata
Dominik Kun
63’
Patryk Makuch
Tomasz Pienko
77’
Deni Juric
Giannis Niarchos
63’
Marko Bulat
Karol Struski
87’
Zan Rogelj
Kevin Custovic
63’
Ariel Mosor
Paweł Dawidowicz
81’
Michael Ameyaw
Mitja Ilenic
81’
Lamine Diaby-Fadiga
Bogdan Mircetic
Cầu thủ dự bị
Matvey Bokhno
Kacper Trelowski
Jakub Burek
Tomasz Pienko
Kevin Custovic
Karol Struski
Sandro Kalandadze
Paweł Dawidowicz
Krystian Pomorski
Mitja Ilenic
Giannis Niarchos
Isak Brusberg
Dominik Kun
Bogdan Mircetic
Fabian Hiszpanski
Matchoi Djaló
Mateusz Lesniewski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
29/08 - 2021
26/02 - 2022
06/11 - 2022
21/05 - 2023
27/07 - 2025
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Wisla Plock

VĐQG Ba Lan
01/02 - 2026
09/12 - 2025
04/12 - 2025
01/12 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
04/11 - 2025
28/10 - 2025
21/10 - 2025
03/10 - 2025

Thành tích gần đây Rakow Czestochowa

VĐQG Ba Lan
01/02 - 2026
Europa Conference League
19/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
14/12 - 2025
Europa Conference League
12/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
03/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
30/11 - 2025
Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
22/11 - 2025
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Wisla PlockWisla Plock198921033H H H H T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze191036633B H B B T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok189541032T H B H T
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa19928229B T T B B
5Zaglebie LubinZaglebie Lubin19775528B H T T B
6CracoviaCracovia18765427B B T H H
7Korona KielceKorona Kielce19766327B T B H T
8Radomiak RadomRadomiak Radom18756526T T B T H
9Lech PoznanLech Poznan18684126B T H H B
10Motor LublinMotor Lublin19595-424T H B H T
11Lechia GdanskLechia Gdansk19847223T H T T T
12GKS KatowiceGKS Katowice18729-323T B T B T
13Pogon SzczecinPogon Szczecin196310-521B T B H B
14Arka GdyniaArka Gdynia18639-1721B T B B T
15Piast GliwicePiast Gliwice18558-120T B T T B
16Widzew LodzWidzew Lodz196211-420B B T B B
17Legia WarszawaLegia Warszawa19478-319H H B B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza18549-1119B T T B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow