Thẻ vàng cho Jonatan Braut Brunes.
Wiktor Nowak 15 | |
Deni Juric 58 | |
Pawel Dawidowicz (Thay: Ariel Mosor) 63 | |
Tomasz Pienko (Thay: Patryk Makuch) 63 | |
Karol Struski (Thay: Marko Bulat) 63 | |
Dominik Kun (Thay: Dominik Sarapata) 65 | |
Daniel Pacheco 69 | |
Dominik Kun 69 | |
Lukasz Sekulski 75 | |
Ioannis Niarchos (Thay: Deni Juric) 77 | |
Mitja Ilenic (Thay: Michael Ameyaw) 81 | |
Bogdan Mircetic (Thay: Lamine Diaby-Fadiga) 81 | |
Jonatan Braut Brunes (Kiến tạo: Stratos Svarnas) 86 | |
Kevin Custovic (Thay: Zan Rogelj) 87 | |
Rafal Leszczynski 90+6' | |
Jonatan Braut Brunes 90+6' |
Thống kê trận đấu Wisla Plock vs Rakow Czestochowa


Diễn biến Wisla Plock vs Rakow Czestochowa
Thẻ vàng cho Rafal Leszczynski.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thẻ vàng cho Rafal Leszczynski.
Zan Rogelj rời sân và được thay thế bởi Kevin Custovic.
Stratos Svarnas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes ghi bàn!
Lamine Diaby-Fadiga rời sân và được thay thế bởi Bogdan Mircetic.
Michael Ameyaw rời sân và được thay thế bởi Mitja Ilenic.
Deni Juric rời sân và được thay thế bởi Ioannis Niarchos.
Thẻ vàng cho Lukasz Sekulski.
Thẻ vàng cho Dominik Kun.
Thẻ vàng cho Daniel Pacheco.
Dominik Sarapata rời sân và được thay thế bởi Dominik Kun.
Marko Bulat rời sân và được thay thế bởi Karol Struski.
Patryk Makuch rời sân và được thay thế bởi Tomasz Pienko.
Ariel Mosor rời sân và được thay thế bởi Pawel Dawidowicz.
V À A A O O O - Deni Juric đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Wiktor Nowak đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Wisla Plock vs Rakow Czestochowa
Wisla Plock (3-1-4-2): Rafal Leszczynski (12), Marcus Haglind Sangre (4), Marcin Kaminski (35), Nemanja Mijuskovic (25), Dani Pacheco (8), Zan Rogelj (21), Dominik Sarapata (18), Wiktor Nowak (30), Quentin Lecoeuche (13), Deni Juric (99), Lukasz Sekulski (20)
Rakow Czestochowa (3-4-3): Oliwier Zych (48), Ariel Mosor (2), Bogdan Racoviţan (25), Efstratios Svarnas (4), Michael Ameyaw (19), Oskar Repka (6), Marko Bulat (5), Jean Carlos Silva (20), Mohamed Lamine Diaby (80), Jonatan Braut Brunes (18), Patryk Makuch (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Dominik Sarapata Dominik Kun | 63’ | Patryk Makuch Tomasz Pienko |
| 77’ | Deni Juric Giannis Niarchos | 63’ | Marko Bulat Karol Struski |
| 87’ | Zan Rogelj Kevin Custovic | 63’ | Ariel Mosor Paweł Dawidowicz |
| 81’ | Michael Ameyaw Mitja Ilenic | ||
| 81’ | Lamine Diaby-Fadiga Bogdan Mircetic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matvey Bokhno | Kacper Trelowski | ||
Jakub Burek | Tomasz Pienko | ||
Kevin Custovic | Karol Struski | ||
Sandro Kalandadze | Paweł Dawidowicz | ||
Krystian Pomorski | Mitja Ilenic | ||
Giannis Niarchos | Isak Brusberg | ||
Dominik Kun | Bogdan Mircetic | ||
Fabian Hiszpanski | |||
Matchoi Djaló | |||
Mateusz Lesniewski | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wisla Plock
Thành tích gần đây Rakow Czestochowa
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 8 | 9 | 2 | 10 | 33 | H H H H T | |
| 2 | 19 | 10 | 3 | 6 | 6 | 33 | B H B B T | |
| 3 | 18 | 9 | 5 | 4 | 10 | 32 | T H B H T | |
| 4 | 19 | 9 | 2 | 8 | 2 | 29 | B T T B B | |
| 5 | 19 | 7 | 7 | 5 | 5 | 28 | B H T T B | |
| 6 | 18 | 7 | 6 | 5 | 4 | 27 | B B T H H | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | 3 | 27 | B T B H T | |
| 8 | 18 | 7 | 5 | 6 | 5 | 26 | T T B T H | |
| 9 | 18 | 6 | 8 | 4 | 1 | 26 | B T H H B | |
| 10 | 19 | 5 | 9 | 5 | -4 | 24 | T H B H T | |
| 11 | 19 | 8 | 4 | 7 | 2 | 23 | T H T T T | |
| 12 | 18 | 7 | 2 | 9 | -3 | 23 | T B T B T | |
| 13 | 19 | 6 | 3 | 10 | -5 | 21 | B T B H B | |
| 14 | 18 | 6 | 3 | 9 | -17 | 21 | B T B B T | |
| 15 | 18 | 5 | 5 | 8 | -1 | 20 | T B T T B | |
| 16 | 19 | 6 | 2 | 11 | -4 | 20 | B B T B B | |
| 17 | 19 | 4 | 7 | 8 | -3 | 19 | H H B B B | |
| 18 | 18 | 5 | 4 | 9 | -11 | 19 | B T T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch