Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Tomas Tavares
7 - (og) Leonardo Koutris
22 - Daniel Pacheco (Thay: Tomas Tavares)
55 - Daniel Pacheco
56 - Nemanja Mijuskovic (Thay: Wiktor Nowak)
70 - Iban Salvador (Thay: Deni Juric)
70 - Ioannis Niarchos (Thay: Lukasz Sekulski)
70 - Bojan Nastic (Thay: Quentin Lecoeuche)
87
- Musa Juwara
45+1' - Leo Borges (Thay: Leonardo Koutris)
46 - Jakub Lis (Thay: Hussein Ali)
46 - Kacper Smolinski (Thay: Musa Juwara)
46 - Paul Mukairu (Thay: Fredrik Ulvestad)
76 - Jan Bieganski (Thay: Mor Ndiaye)
76
Thống kê trận đấu Wisla Plock vs Pogon Szczecin
Diễn biến Wisla Plock vs Pogon Szczecin
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Quentin Lecoeuche rời sân và được thay thế bởi Bojan Nastic.
Mor Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Jan Bieganski.
Fredrik Ulvestad rời sân và được thay thế bởi Paul Mukairu.
Lukasz Sekulski rời sân và được thay thế bởi Ioannis Niarchos.
Deni Juric rời sân và được thay thế bởi Iban Salvador.
Wiktor Nowak rời sân và được thay thế bởi Nemanja Mijuskovic.
V À A A A O O O - Daniel Pacheco đã ghi bàn!
Tomas Tavares rời sân và được thay thế bởi Daniel Pacheco.
Musa Juwara rời sân và được thay thế bởi Kacper Smolinski.
Hussein Ali rời sân và được thay thế bởi Jakub Lis.
Leonardo Koutris rời sân và được thay thế bởi Leo Borges.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Musa Juwara.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Leonardo Koutris đưa bóng vào lưới nhà!
Thẻ vàng cho Tomas Tavares.
Bóng an toàn khi Pogon Szczecin được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Wisla Plock có một quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên cho Pogon Szczecin.
Wisla Plock được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Wisla Plock vs Pogon Szczecin
Wisla Plock (5-3-2): Rafal Leszczynski (12), Zan Rogelj (21), Marcus Haglind Sangre (4), Marcin Kaminski (35), Andrias Edmundsson (19), Quentin Lecoeuche (13), Dominik Kun (14), Tomas Tavares (84), Wiktor Nowak (30), Lukasz Sekulski (20), Deni Juric (99)
Pogon Szczecin (4-4-2): Valentin Cojocaru (77), Hussein Ali (15), Dimitrios Keramitsis (13), Marian Huja (2), Leonardo Koutris (32), Musa Juwara (7), Fredrik Ulvestad (8), Mor Ndiaye (19), Adrian Przyborek (10), Rajmund Molnar (9), Kamil Grosicki (11)
| Thay người | |||
| 55’ | Tomas Tavares Dani Pacheco | 46’ | Leonardo Koutris Leo Borges |
| 70’ | Lukasz Sekulski Giannis Niarchos | 46’ | Hussein Ali Jakub Lis |
| 70’ | Wiktor Nowak Nemanja Mijuskovic | 46’ | Musa Juwara Kacper Smolinski |
| 70’ | Deni Juric Iban Salvador | 76’ | Mor Ndiaye Jan Bieganski |
| 87’ | Quentin Lecoeuche Bojan Nastic | 76’ | Fredrik Ulvestad Paul Mukairu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Stanislaw Pruszkowski | Krzysztof Kaminski | ||
Kevin Custovic | Danijel Loncar | ||
Sandro Kalandadze | Leo Borges | ||
Bojan Nastic | Jakub Lis | ||
Krystian Pomorski | Benjamin Mendy | ||
Dani Pacheco | Jan Bieganski | ||
Giannis Niarchos | Kacper Smolinski | ||
Matchoi Djaló | José Pozo | ||
Nemanja Mijuskovic | Paul Mukairu | ||
Iban Salvador | Patryk Paryzek | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wisla Plock
Thành tích gần đây Pogon Szczecin
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 9 | 3 | 5 | 8 | 30 | T T B H B | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T T B B T | |
| 3 | 15 | 7 | 6 | 2 | 9 | 27 | T H T H H | |
| 4 | | 17 | 7 | 4 | 6 | 5 | 25 | H T T B T |
| 5 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | H H H B T | |
| 6 | | 16 | 6 | 5 | 5 | 3 | 23 | H B H B T |
| 7 | 15 | 7 | 2 | 6 | 0 | 23 | B T T T B | |
| 8 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | T B H B B | |
| 9 | | 15 | 5 | 6 | 4 | 5 | 21 | T H H T B |
| 10 | | 17 | 6 | 2 | 9 | -1 | 20 | B H B B T |
| 11 | 16 | 6 | 2 | 8 | -2 | 20 | H T B B T | |
| 12 | 15 | 4 | 7 | 4 | -4 | 19 | B T H H T | |
| 13 | 15 | 4 | 6 | 5 | 1 | 18 | B H H B H | |
| 14 | 16 | 5 | 3 | 8 | -15 | 18 | B T B T B | |
| 15 | 17 | 6 | 4 | 7 | -3 | 17 | B B T H T | |
| 16 | 15 | 5 | 2 | 8 | -6 | 17 | B T T T B | |
| 17 | 17 | 4 | 4 | 9 | -12 | 16 | H B T T B | |
| 18 | 15 | 3 | 5 | 7 | -3 | 14 | B H T T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại