Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Wisla Plock vs Piast Gliwice hôm nay 02-08-2025

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 02/8

Kết thúc

Wisla Plock

Wisla Plock

2 : 0

Piast Gliwice

Piast Gliwice

Hiệp một: 1-0
T7, 01:30 02/08/2025
Vòng 3 - VĐQG Ba Lan
Stadion Kazimierz Gorski
 
Jorge Jimenez (Kiến tạo: Dominik Kun)
44
Quentin Boisgard
59
Marcus Haglind Sangre
59
(og) Frantisek Plach
61
Leandro Sanca (Thay: Michal Chrapek)
62
Patryk Dziczek
63
Iban Salvador
63
Aleksandre Kalandadze (Thay: Iban Salvador)
68
Leandro Sanca
72
Oskar Lesniak (Thay: Grzegorz Tomasiewicz)
80
Krystian Pomorski (Thay: Jorge Jimenez)
84
Piotr Krawczyk (Thay: Lukasz Sekulski)
84
Ema Twumasi
87
Juan Rivas (Thay: Jakub Czerwinski)
88
Szczepan Mucha (Thay: Erik Jirka)
88
Nemanja Mijuskovic (Thay: Dominik Kun)
88
Fabian Hiszpanski (Thay: Kevin Custovic)
88

Thống kê trận đấu Wisla Plock vs Piast Gliwice

số liệu thống kê
Wisla Plock
Wisla Plock
Piast Gliwice
Piast Gliwice
30 Kiểm soát bóng 70
9 Phạm lỗi 11
15 Ném biên 14
4 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
1 Sút không trúng đích 3
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wisla Plock vs Piast Gliwice

Tất cả (67)
88'

Kevin Custovic rời sân và được thay thế bởi Fabian Hiszpanski.

88'

Dominik Kun rời sân và được thay thế bởi Nemanja Mijuskovic.

88'

Erik Jirka rời sân và được thay thế bởi Szczepan Mucha.

88'

Jakub Czerwinski rời sân và được thay thế bởi Juan Rivas.

87' Thẻ vàng cho Ema Twumasi.

Thẻ vàng cho Ema Twumasi.

84'

Lukasz Sekulski rời sân và được thay thế bởi Piotr Krawczyk.

84'

Jorge Jimenez rời sân và được thay thế bởi Krystian Pomorski.

80'

Grzegorz Tomasiewicz rời sân và được thay thế bởi Oskar Lesniak.

73' Thẻ vàng cho Leandro Sanca.

Thẻ vàng cho Leandro Sanca.

72' Thẻ vàng cho Leandro Sanca.

Thẻ vàng cho Leandro Sanca.

68'

Iban Salvador rời sân và được thay thế bởi Aleksandre Kalandadze.

63' Thẻ vàng cho Iban Salvador.

Thẻ vàng cho Iban Salvador.

63' Thẻ vàng cho Patryk Dziczek.

Thẻ vàng cho Patryk Dziczek.

62'

Michal Chrapek rời sân và được thay thế bởi Leandro Sanca.

61'

Kevin Custovic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

61' PHẢN LƯỚI NHÀ - Frantisek Plach đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Frantisek Plach đưa bóng vào lưới nhà!

59' Thẻ vàng cho Marcus Haglind Sangre.

Thẻ vàng cho Marcus Haglind Sangre.

59' Thẻ vàng cho Quentin Boisgard.

Thẻ vàng cho Quentin Boisgard.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Dominik Kun đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Wisla Plock vs Piast Gliwice

Wisla Plock (3-4-2-1): Rafal Leszczynski (12), Marcus Haglind Sangre (4), Marcin Kaminski (35), Andrias Edmundsson (19), Kevin Custovic (2), Dani Pacheco (8), Dominik Kun (14), Wiktor Nowak (30), Jorge Jimenez Rodriguez (11), Iban Salvador (66), Lukasz Sekulski (20)

Piast Gliwice (4-1-4-1): Frantisek Plach (26), Grzegorz Tomasiewicz (20), Jakub Czerwinski (4), Igor Drapinski (29), Ema Twumasi (55), Patryk Dziczek (10), Erik Jirka (77), Quentin Boisgard (17), Michal Chrapek (6), Jorge Felix (7), German Barkovsky (63)

Wisla Plock
Wisla Plock
3-4-2-1
12
Rafal Leszczynski
4
Marcus Haglind Sangre
35
Marcin Kaminski
19
Andrias Edmundsson
2
Kevin Custovic
8
Dani Pacheco
14
Dominik Kun
30
Wiktor Nowak
11
Jorge Jimenez Rodriguez
66
Iban Salvador
20
Lukasz Sekulski
63
German Barkovsky
7
Jorge Felix
6
Michal Chrapek
17
Quentin Boisgard
77
Erik Jirka
10
Patryk Dziczek
55
Ema Twumasi
29
Igor Drapinski
4
Jakub Czerwinski
20
Grzegorz Tomasiewicz
26
Frantisek Plach
Piast Gliwice
Piast Gliwice
4-1-4-1
Thay người
68’
Iban Salvador
Sandro Kalandadze
62’
Michal Chrapek
Leandro Sanca
84’
Jorge Jimenez
Krystian Pomorski
80’
Grzegorz Tomasiewicz
Oskar Lesniak
84’
Lukasz Sekulski
Piotr Krawczyk
88’
Jakub Czerwinski
Juande
88’
Kevin Custovic
Fabian Hiszpanski
88’
Erik Jirka
Szczepan Mucha
88’
Dominik Kun
Nemanja Mijuskovic
Cầu thủ dự bị
Stanislaw Pruszkowski
Karol Szymanski
Sandro Kalandadze
Dawid Rychta
Bojan Nastic
Juande
Krystian Pomorski
Leandro Sanca
Dawid Barnowski
Kamil Lubowiecki
Fabian Hiszpanski
Szczepan Mucha
Piotr Krawczyk
Justin Daniel
Nemanja Mijuskovic
Oskar Lesniak
Bartosz Borowski
Jakub Lewicki
Oskar Tomczyk
Filip Borowski
Gleb Kuchko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
13/02 - 2022
01/10 - 2022
16/04 - 2023
02/08 - 2025

Thành tích gần đây Wisla Plock

VĐQG Ba Lan
29/08 - 2025
26/08 - 2025
18/08 - 2025
10/08 - 2025
02/08 - 2025
27/07 - 2025
19/07 - 2025
Giao hữu
21/06 - 2025
Hạng 2 Ba Lan
29/05 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
24/08 - 2025
16/08 - 2025
02/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
02/07 - 2025
21/06 - 2025
VĐQG Ba Lan
24/05 - 2025
17/05 - 2025
09/05 - 2025
04/05 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Wisla PlockWisla Plock7511616T H T T B
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze6402612T B B T T
3CracoviaCracovia6321311T H B T H
4Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok430119B T T T
5Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza622228B H T B H
6Radomiak RadomRadomiak Radom722318T B B H B
7Korona KielceKorona Kielce622218B H T H T
8Arka GdyniaArka Gdynia7223-38H T B B T
9Legia WarszawaLegia Warszawa421137T H T B
10Widzew LodzWidzew Lodz621317B T H B B
11Lech PoznanLech Poznan4211-17B T T H
12Pogon SzczecinPogon Szczecin6213-47T H B B T
13GKS KatowiceGKS Katowice7214-57B B T B T
14Rakow CzestochowaRakow Czestochowa4202-16T B B T
15Zaglebie LubinZaglebie Lubin512225B H H T B
16Motor LublinMotor Lublin5122-45T B H H B
17Piast GliwicePiast Gliwice4022-32B B H H
18Lechia GdanskLechia Gdansk6123-50B H H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow