Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Daniel Pacheco
24 - Kyriakos Savvidis
30 - Quentin Lecoeuche (Thay: Dion Gallapeni)
61 - Dominik Kun (Thay: Deni Juric)
71 - Dominik Sarapata (Thay: Daniel Pacheco)
72 - Ioannis Niarchos (Thay: Lukasz Sekulski)
72 - Dominik Kun (Thay: Daniel Pacheco)
72 - Ioannis Niarchos (Thay: Deni Juric)
72 - Ioannis Niarchos
77 - Krystian Pomorski (Thay: Lukasz Sekulski)
83
- Tomasz Neugebauer (Thay: Kacper Sezonienko)
59 - Maksym Dyachuk
75 - Dawid Kurminowski (Thay: Rifet Kapic)
81 - Ivan Zhelizko
90+3'
Thống kê trận đấu Wisla Plock vs Lechia Gdansk
Diễn biến Wisla Plock vs Lechia Gdansk
Tất cả (19)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Ivan Zhelizko.
Lukasz Sekulski rời sân và được thay thế bởi Krystian Pomorski.
Rifet Kapic rời sân và được thay thế bởi Dawid Kurminowski.
Thẻ vàng cho Ioannis Niarchos.
Thẻ vàng cho Maksym Dyachuk.
Deni Juric rời sân và được thay thế bởi Ioannis Niarchos.
Daniel Pacheco rời sân và được thay thế bởi Dominik Kun.
Lukasz Sekulski rời sân và được thay thế bởi Ioannis Niarchos.
Daniel Pacheco rời sân và được thay thế bởi Dominik Sarapata.
Deni Juric rời sân và được thay thế bởi Dominik Kun.
Dion Gallapeni rời sân và được thay thế bởi Quentin Lecoeuche.
Kacper Sezonienko rời sân và được thay thế bởi Tomasz Neugebauer.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Kyriakos Savvidis đã ghi bàn!
V À A A O O O O Wisla Plock ghi bàn.
Thẻ vàng cho Daniel Pacheco.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Wisla Plock vs Lechia Gdansk
Wisla Plock (3-5-2): Rafal Leszczynski (12), Marcus Haglind Sangre (4), Marcin Kaminski (35), Nemanja Mijuskovic (25), Zan Rogelj (21), Wiktor Nowak (30), Kyriakos Savvidis (88), Dani Pacheco (8), Dion Gallapeni (19), Lukasz Sekulski (20), Deni Juric (99)
Lechia Gdansk (4-2-3-1): Alex Paulsen (18), Tomasz Wojtowicz (33), Maksym Diachuk (15), Matej Rodin (80), Matus Vojtko (27), Rifet Kapic (10), Ivan Zhelizko (5), Camilo Mena (11), Kacper Sezonienko (79), Aleksandar Cirkovich (8), Tomas Bobcek (89)
| Thay người | |||
| 61’ | Dion Gallapeni Quentin Lecoeuche | 59’ | Kacper Sezonienko Tomasz Neugebauer |
| 72’ | Deni Juric Giannis Niarchos | 81’ | Rifet Kapic Dawid Kurminowski |
| 72’ | Daniel Pacheco Dominik Kun | ||
| 83’ | Lukasz Sekulski Krystian Pomorski | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jakub Burek | Szymon Weirauch | ||
Kevin Custovic | Bogdan Sarnavskyi | ||
Krystian Pomorski | Bartlomiej Kludka | ||
Giannis Niarchos | Bogdan V'Yunnik | ||
Quentin Lecoeuche | Anton Tsarenko | ||
Dominik Kun | Michal Glogowski | ||
Fabian Hiszpanski | Milosz Kalahur | ||
Matchoi Djaló | Igor Bambecki | ||
Dominik Sarapata | Indrit Mavraj | ||
Bartosz Borowski | Dawid Kurminowski | ||
Matvey Bokhno | Tomasz Neugebauer | ||
Tomas Tavares | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wisla Plock
Thành tích gần đây Lechia Gdansk
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 13 | 10 | 6 | 10 | 49 | T T H H T | |
| 2 | 29 | 12 | 10 | 7 | 12 | 46 | T B H H T | |
| 3 | 29 | 13 | 7 | 9 | 8 | 46 | T H T H T | |
| 4 | 29 | 12 | 9 | 8 | 5 | 45 | T T B T T | |
| 5 | | 29 | 12 | 8 | 9 | 8 | 44 | B B B T B |
| 6 | 29 | 12 | 7 | 10 | 5 | 43 | B H H H T | |
| 7 | 29 | 13 | 4 | 12 | 2 | 43 | B B T H T | |
| 8 | 29 | 9 | 12 | 8 | -4 | 39 | T T H H B | |
| 9 | 29 | 12 | 7 | 10 | 4 | 38 | B T T B H | |
| 10 | | 29 | 9 | 10 | 10 | 2 | 37 | H B H B T |
| 11 | 29 | 8 | 13 | 8 | 2 | 37 | H H T H T | |
| 12 | | 29 | 10 | 7 | 12 | 1 | 37 | B T B H B |
| 13 | 29 | 9 | 10 | 10 | -3 | 37 | B T B H B | |
| 14 | 29 | 11 | 4 | 14 | -5 | 37 | T B B T B | |
| 15 | 29 | 10 | 6 | 13 | -4 | 36 | T T B B H | |
| 16 | 29 | 9 | 7 | 13 | -20 | 34 | H B T H B | |
| 17 | | 29 | 9 | 6 | 14 | -3 | 33 | H H H T B |
| 18 | 29 | 6 | 7 | 16 | -20 | 25 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại