Thứ Sáu, 20/03/2026

Trực tiếp kết quả Wisla Plock vs GKS Katowice hôm nay 27-09-2025

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 27/9

Kết thúc

Wisla Plock

Wisla Plock

1 : 1

GKS Katowice

GKS Katowice

Hiệp một: 1-0
T7, 01:30 27/09/2025
Vòng 10 - VĐQG Ba Lan
Stadion Kazimierz Gorski
 
Zan Rogelj (Kiến tạo: Wiktor Nowak)
45
Marcin Wasielewski
54
Lukas Klemenz
57
Adam Zrelak (Thay: Ilya Shkurin)
63
Marcel Wedrychowski (Thay: Eman Markovic)
63
Matchoi (Thay: Iban Salvador)
72
Daniel Pacheco
80
Bojan Nastic (Thay: Daniel Pacheco)
85
Nemanja Mijuskovic (Thay: Deni Juric)
85
Adrian Blad (Thay: Bartosz Nowak)
86
Tomas Tavares (Thay: Kevin Custovic)
90

Thống kê trận đấu Wisla Plock vs GKS Katowice

số liệu thống kê
Wisla Plock
Wisla Plock
GKS Katowice
GKS Katowice
46 Kiểm soát bóng 54
3 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wisla Plock vs GKS Katowice

Tất cả (15)
90+1'

Kevin Custovic rời sân và được thay thế bởi Tomas Tavares.

86'

Bartosz Nowak rời sân và được thay thế bởi Adrian Blad.

85'

Deni Juric rời sân và được thay thế bởi Nemanja Mijuskovic.

85'

Daniel Pacheco rời sân và được thay thế bởi Bojan Nastic.

80' Thẻ vàng cho Daniel Pacheco.

Thẻ vàng cho Daniel Pacheco.

72'

Iban Salvador rời sân và được thay thế bởi Matchoi.

63'

Eman Markovic rời sân và được thay thế bởi Marcel Wedrychowski.

63'

Ilya Shkurin rời sân và được thay thế bởi Adam Zrelak.

57' Thẻ vàng cho Lukas Klemenz.

Thẻ vàng cho Lukas Klemenz.

54' V À A A O O O - Marcin Wasielewski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcin Wasielewski đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Wiktor Nowak đã kiến tạo cho bàn thắng này.

45' V À A A O O O - Zan Rogelj đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zan Rogelj đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Wisla Plock vs GKS Katowice

Wisla Plock (3-5-2): Rafal Leszczynski (12), Marcus Haglind Sangre (4), Marcin Kaminski (35), Andrias Edmundsson (19), Zan Rogelj (21), Dani Pacheco (8), Dominik Kun (14), Wiktor Nowak (30), Kevin Custovic (2), Iban Salvador (66), Deni Juric (99)

GKS Katowice (3-4-3): Rafal Straczek (12), Lukas Klemenz (6), Arkadiusz Jedrych (4), Märten Kuusk (2), Borja Galan Gonzalez (8), Mateusz Kowalczyk (77), Kacper Lukasiak (19), Marcin Wasielewski (23), Bartosz Nowak (27), Ilia Shkurin (80), Eman Markovic (15)

Wisla Plock
Wisla Plock
3-5-2
12
Rafal Leszczynski
4
Marcus Haglind Sangre
35
Marcin Kaminski
19
Andrias Edmundsson
21
Zan Rogelj
8
Dani Pacheco
14
Dominik Kun
30
Wiktor Nowak
2
Kevin Custovic
66
Iban Salvador
99
Deni Juric
15
Eman Markovic
80
Ilia Shkurin
27
Bartosz Nowak
23
Marcin Wasielewski
19
Kacper Lukasiak
77
Mateusz Kowalczyk
8
Borja Galan Gonzalez
2
Märten Kuusk
4
Arkadiusz Jedrych
6
Lukas Klemenz
12
Rafal Straczek
GKS Katowice
GKS Katowice
3-4-3
Thay người
72’
Iban Salvador
Matchoi Djaló
63’
Eman Markovic
Marcel Wedrychowski
85’
Daniel Pacheco
Bojan Nastic
63’
Ilya Shkurin
Adam Zrelak
85’
Deni Juric
Nemanja Mijuskovic
86’
Bartosz Nowak
Adrian Blad
90’
Kevin Custovic
Tomas Tavares
Cầu thủ dự bị
Stanislaw Pruszkowski
Patryk Szczuka
Sandro Kalandadze
Jesse Bosch
Bojan Nastic
Marcel Wedrychowski
Krystian Pomorski
Adrian Blad
Fabian Hiszpanski
Jakub Lukowski
Matchoi Djaló
Grzegorz Rogala
Lukasz Sekulski
Filip Rejczyk
Nemanja Mijuskovic
Sebastian Milewski
Oskar Tomczyk
Alan Czerwinski
Filip Zajac
Adam Zrelak
Tomas Tavares

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Ba Lan
12/08 - 2023
24/02 - 2024
Cúp quốc gia Ba Lan
24/09 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
VĐQG Ba Lan
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Wisla Plock

VĐQG Ba Lan
15/03 - 2026
10/03 - 2026
03/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
10/02 - 2026
01/02 - 2026
09/12 - 2025
04/12 - 2025
01/12 - 2025

Thành tích gần đây GKS Katowice

VĐQG Ba Lan
14/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
04/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
VĐQG Ba Lan
01/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
07/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zaglebie LubinZaglebie Lubin2511861141H T T T B
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok2511861041H H B B T
3Lech PoznanLech Poznan251186641T T T B T
4Gornik ZabrzeGornik Zabrze251159438H B B H T
5Rakow CzestochowaRakow Czestochowa2511410237H T B T B
6Wisla PlockWisla Plock25997236B B B B T
7GKS KatowiceGKS Katowice2511311136B T T T B
8Pogon SzczecinPogon Szczecin2510411-334T T T B T
9Motor LublinMotor Lublin258107-434B T T H T
10Radomiak RadomRadomiak Radom25898433H H T B H
11CracoviaCracovia25898233H H B B B
12Korona KielceKorona Kielce259610133T B B T B
13Piast GliwicePiast Gliwice259511-332B B T B T
14Lechia GdanskLechia Gdansk251069231T B H T B
15Arka GdyniaArka Gdynia258611-1630T H B T H
16Legia WarszawaLegia Warszawa256118-129H T H T H
17Widzew LodzWidzew Lodz258413-328T H B T H
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza255713-1522H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow