Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Wisla Krakow vs Llapi hôm nay 12-07-2024

Giải Europa League - Th 6, 12/7

Kết thúc

Wisla Krakow

Wisla Krakow

2 : 0

Llapi

Llapi

Hiệp một: 1-0
T6, 01:30 12/07/2024
Play-off - Europa League
Stadion Miejski im. Henryka Reymana
 
Igor Sapala
2
Arbnor Ramadani
35
Besar Musolli (Thay: Arbnor Ramadani)
46
Bartosz Jaroch
62
Karol Dziedzic (Thay: Patryk Gogol)
68
Mateusz Mlynski (Thay: Igor Sapala)
68
Hamdi Namani
71
Elvir Gashijan (Thay: Ahmed Januzi)
73
Arber Bytyqi (Thay: Ilir Blakcori)
78
Lulzim Peci (Thay: Ergyn Ahmeti)
78
Olivier Sukiennicki
80
Giannis Kiakos (Thay: Angel Baena)
81
Besar Musolli
83
Angel Rodado
90+5'

Thống kê trận đấu Wisla Krakow vs Llapi

số liệu thống kê
Wisla Krakow
Wisla Krakow
Llapi
Llapi
62 Kiểm soát bóng 38
12 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wisla Krakow vs Llapi

Tất cả (17)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' G O O O A A A L - Angel Rodado đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Angel Rodado đã trúng mục tiêu!

83' Thẻ vàng dành cho Besar Musolli.

Thẻ vàng dành cho Besar Musolli.

81'

Angel Baena rời sân và được thay thế bởi Giannis Kiakos.

80' Thẻ vàng dành cho Olivier Sukiennicki.

Thẻ vàng dành cho Olivier Sukiennicki.

78'

Ergyn Ahmeti vào sân và được thay thế bởi Lulzim Peci.

78'

Ilir Blakcori rời sân và được thay thế bởi Arber Bytyqi.

73'

Ahmed Januzi rời sân và được thay thế bởi Elvir Gashijan.

71' Hamdi Namani nhận thẻ vàng.

Hamdi Namani nhận thẻ vàng.

68'

Igor Sapala rời sân và được thay thế bởi Mateusz Mlynski.

68'

Patryk Gogol rời sân và được thay thế bởi Karol Dziedzic.

62' Bartosz Jaroch nhận thẻ vàng.

Bartosz Jaroch nhận thẻ vàng.

46'

Arbnor Ramadani rời sân và được thay thế bởi Besar Musolli.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

35' Thẻ vàng dành cho Arbnor Ramadani.

Thẻ vàng dành cho Arbnor Ramadani.

2' G O O O A A A L - Igor Sapala đã trúng đích!

G O O O A A A L - Igor Sapala đã trúng đích!

Đội hình xuất phát Wisla Krakow vs Llapi

Wisla Krakow (4-2-3-1): Anton Chichkan (31), Bartosz Jaroch (25), Alan Uryga (6), Joseph Colley (5), Rafal Mikulec (4), Igor Sapala (7), Marc Carbo Bellapart (8), Angel Baena (77), Patryk Gogol (21), Oliver Suklenicki (19), Angel Rodado (9)

Cầu thủ dự bị
Kamil Broda
Ioannis Kiakos
Kuba Wisniewski
Kacper Skrobanski
Mateusz Mlynski
Karol Dziedzic
Piotr Starzynski
Mariusz Kutwa
Dawid Olejarka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
12/07 - 2024
18/07 - 2024

Thành tích gần đây Wisla Krakow

Hạng 2 Ba Lan
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
29/10 - 2025
Hạng 2 Ba Lan
26/10 - 2025
21/10 - 2025
06/10 - 2025
03/10 - 2025
30/09 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
25/09 - 2025

Thành tích gần đây Llapi

Europa Conference League
01/08 - 2024
26/07 - 2024
Europa League
18/07 - 2024
12/07 - 2024
Giao hữu
01/07 - 2024
H1: 0-1
29/06 - 2024
H1: 0-0
27/06 - 2024
25/06 - 2024
25/09 - 2022
Europa Conference League
15/07 - 2022

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow