Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Edimilson Fernandes (Kiến tạo: Loris Benito) 24 | |
![]() Theo Golliard (Thay: Alexandre Jankewitz) 46 | |
![]() Gregory Wuethrich 53 | |
![]() Remo Arnold (Kiến tạo: Randy Schneider) 64 | |
![]() Tanguy Zoukrou (Thay: Gregory Wuethrich) 65 | |
![]() Ebrima Colley (Thay: Joel Monteiro) 65 | |
![]() Filip Ugrinic (Thay: Darian Males) 65 | |
![]() Nishan Burkart (Thay: Brian Beyer) 70 | |
![]() Zachary Athekame (Thay: Jaouen Hadjam) 73 | |
![]() Sergio Cordova (Thay: Chris Bedia) 79 | |
![]() Tibault Citherlet Citherlet (Thay: Silvan Sidler) 88 | |
![]() Stephane Cueni (Thay: Randy Schneider) 90 | |
![]() Andrin Hunziker (Thay: Christian Gomis) 90 | |
![]() Filip Ugrinic 90+4' |
Thống kê trận đấu Winterthur vs Young Boys


Diễn biến Winterthur vs Young Boys

Thẻ vàng cho Filip Ugrinic.
Christian Gomis rời sân và được thay thế bởi Andrin Hunziker.
Randy Schneider rời sân và được thay thế bởi Stephane Cueni.
Silvan Sidler rời sân và được thay thế bởi Tibault Citherlet Citherlet.
Chris Bedia rời sân và anh được thay thế bởi Sergio Cordova.
![V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Jaouen Hadjam rời sân và được thay thế bởi Zachary Athekame.
Brian Beyer rời sân và được thay thế bởi Nishan Burkart.
Darian Males rời sân và được thay thế bởi Filip Ugrinic.
Joel Monteiro rời sân và được thay thế bởi Ebrima Colley.
Gregory Wuethrich rời sân và được thay thế bởi Tanguy Zoukrou.
Randy Schneider đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Remo Arnold đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Gregory Wuethrich.
Alexandre Jankewitz rời sân và được thay thế bởi Theo Golliard.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Loris Benito đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A A O O O - Edimilson Fernandes đã ghi bàn!

V À A A A O O O BSC Young Boys ghi bàn.
Đội hình xuất phát Winterthur vs Young Boys
Winterthur (4-2-3-1): Stefanos Kapino (1), Ledjan Sahitaj (26), Remo Arnold (16), Lukas Muhl (5), Silvan Sidler (24), Alexandre Jankewitz (45), Luca Zuffi (7), Brian Beyer (68), Randy Schneider (10), Dario Ulrich (19), Christian Pierre Louis Gomis (15)
Young Boys (4-4-2): Marvin Keller (1), Saidy Janko (17), Gregory Wüthrich (5), Loris Benito (23), Jaouen Hadjam (3), Darian Males (39), Rayan Raveloson (45), Edimilson Fernandes (6), Joël Monteiro (77), Christian Fassnacht (16), Chris Bedia (29)


Thay người | |||
46’ | Alexandre Jankewitz Theo Golliard | 65’ | Gregory Wuethrich Tanguy Banhie Zoukrou |
70’ | Brian Beyer Nishan Burkart | 65’ | Darian Males Filip Ugrinic |
88’ | Silvan Sidler Tibault Citherlet | 65’ | Joel Monteiro Ebrima Colley |
90’ | Christian Gomis Andrin Hunziker | 73’ | Jaouen Hadjam Zachary Athekame |
90’ | Randy Schneider Stephane Cueni | 79’ | Chris Bedia Sergio Cordova |
Cầu thủ dự bị | |||
Antonio Spagnoli | Heinz Lindner | ||
Basil Stillhart | Tanguy Banhie Zoukrou | ||
Theo Golliard | Filip Ugrinic | ||
Andrin Hunziker | Lukasz Lakomy | ||
Souleymane Diaby | Sergio Cordova | ||
Tibault Citherlet | Ebrima Colley | ||
Elias Maluvunu | Zachary Athekame | ||
Stephane Cueni | Felix Emmanuel Tsimba | ||
Nishan Burkart | Lewin Blum |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Winterthur
Thành tích gần đây Young Boys
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 4 | 4 | 0 | 0 | 7 | 12 | T T T T |
2 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 9 | T T T B |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T T H |
4 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H B T |
5 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | B T T B |
6 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 5 | T H B H |
7 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -4 | 4 | B H T B |
8 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B |
9 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T |
10 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | B B H H |
11 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -6 | 2 | B H B H |
12 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại