Theo Golliard đã kiến tạo cho bàn thắng này.
Alessandro Vogt (Kiến tạo: Lukas Goertler) 5 | |
Adrian Durrer 19 | |
Carlo Boukhalfa (Kiến tạo: Lukas Goertler) 21 | |
Andrin Hunziker 26 | |
Stephane Cueni 34 | |
Alessandro Vogt 36 | |
Rhodri Smith (Thay: Silvan Sidler) 46 | |
Mirlind Kryeziu (Thay: Remo Arnold) 46 | |
Elias Maluvunu (Thay: Nishan Burkart) 60 | |
Colin Kleine-Bekel (Kiến tạo: Christian Witzig) 65 | |
Alessandro Vogt 67 | |
Mihailo Stevanovic (Thay: Lukas Daschner) 70 | |
Diego Besio (Thay: Aliou Balde) 70 | |
Luca Zuffi (Thay: Alexandre Jankewitz) 72 | |
Roman Buess (Thay: Andrin Hunziker) 72 | |
Nino Weibel (Thay: Carlo Boukhalfa) 79 | |
Corsin Konietzke (Thay: Lukas Goertler) 79 | |
Diego Besio 82 | |
Joel Ruiz (Thay: Hugo Vandermersch) 84 | |
Randy Schneider (Kiến tạo: Theo Golliard) 90 |
Thống kê trận đấu Winterthur vs St. Gallen


Diễn biến Winterthur vs St. Gallen
V À A A O O O - Randy Schneider đã ghi bàn!
Hugo Vandermersch rời sân và được thay thế bởi Joel Ruiz.
V À A A O O O - Diego Besio đã ghi bàn!
Lukas Goertler rời sân và được thay thế bởi Corsin Konietzke.
Carlo Boukhalfa rời sân và được thay thế bởi Nino Weibel.
Andrin Hunziker rời sân và được thay thế bởi Roman Buess.
Alexandre Jankewitz rời sân và được thay thế bởi Luca Zuffi.
Aliou Balde rời sân và được thay thế bởi Diego Besio.
Lukas Daschner rời sân và được thay thế bởi Mihailo Stevanovic.
V À A A O O O - Alessandro Vogt đã ghi bàn!
Nishan Burkart rời sân và được thay thế bởi Elias Maluvunu.
Remo Arnold rời sân và được thay thế bởi Mirlind Kryeziu.
Silvan Sidler rời sân và được thay thế bởi Rhodri Smith.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Alessandro Vogt.
Thẻ vàng cho Stephane Cueni.
Thẻ vàng cho Andrin Hunziker.
Lukas Goertler đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Carlo Boukhalfa đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Winterthur vs St. Gallen
Winterthur (4-3-3): Stefanos Kapino (1), Silvan Sidler (24), Remo Arnold (16), Adrian Durrer (22), Tibault Citherlet (33), Alexandre Jankewitz (45), Stephane Cueni (44), Randy Schneider (10), Theo Golliard (8), Andrin Hunziker (17), Nishan Burkart (99)
St. Gallen (3-1-4-2): Lawrence Ati Zigi (1), Colin Kleine-Bekel (3), Jozo Stanic (4), Chima Okoroji (36), Lukas Daschner (10), Hugo Vandermersch (28), Lukas Görtler (16), Carlo Boukhalfa (11), Christian Witzig (7), Alessandro Vogt (18), Aliou Balde (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Silvan Sidler Rhodri Smith | 70’ | Lukas Daschner Mihailo Stevanovic |
| 46’ | Remo Arnold Mirlind Kryeziu | 70’ | Aliou Balde Diego Besio |
| 60’ | Nishan Burkart Elias Maluvunu | 79’ | Lukas Goertler Corsin Konietzke |
| 72’ | Alexandre Jankewitz Luca Zuffi | 79’ | Carlo Boukhalfa Nino Weibel |
| 72’ | Andrin Hunziker Roman Buess | 84’ | Hugo Vandermersch Joel Ruiz |
| Cầu thủ dự bị | |||
Antonio Spagnoli | Lukas Watkowiak | ||
Luca Zuffi | Malamine Efekele | ||
Roman Buess | Antonio Verinac | ||
Ledjan Sahitaj | Corsin Konietzke | ||
Rhodri Smith | Mihailo Stevanovic | ||
Fabian Rohner | Nino Weibel | ||
Mirlind Kryeziu | Diego Besio | ||
Leandro Leon Maksutaj | Cyrill May | ||
Elias Maluvunu | Joel Ruiz | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Winterthur
Thành tích gần đây St. Gallen
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 20 | 1 | 5 | 32 | 61 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 14 | 5 | 7 | 19 | 47 | H T H T H | |
| 3 | 26 | 13 | 7 | 6 | 12 | 46 | H H H H T | |
| 4 | 26 | 10 | 10 | 6 | 9 | 40 | H H T B T | |
| 5 | 26 | 11 | 7 | 8 | 5 | 40 | B T B H B | |
| 6 | 26 | 10 | 6 | 10 | 0 | 36 | T H B T B | |
| 7 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H T T T | |
| 8 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | B B T B T | |
| 9 | 26 | 7 | 9 | 10 | -3 | 30 | B H B H B | |
| 10 | 26 | 6 | 10 | 10 | -7 | 28 | H B H H H | |
| 11 | 26 | 4 | 9 | 13 | -13 | 21 | H H B H B | |
| 12 | 26 | 3 | 5 | 18 | -46 | 14 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch