Thứ Tư, 04/03/2026

Trực tiếp kết quả Winterthur vs Servette hôm nay 04-03-2026

Giải VĐQG Thụy Sĩ - Th 4, 04/3

Kết thúc

Winterthur

Winterthur

1 : 1

Servette

Servette

Hiệp một: 0-0
T4, 02:30 04/03/2026
Vòng 28 - VĐQG Thụy Sĩ
Schuetzenwiese Stadion
 
Pajtim Kasami
17
Gael Ondoua
18
Roman Buess (Thay: Theo Golliard)
46
Roman Buess
50
Roman Buess (Kiến tạo: Andrin Hunziker)
54
Samuel Mraz (Thay: Jeremy Guillemenot)
59
Teo Allix (Thay: Houboulang Mendes)
59
Malek Ishuayed (Thay: Yoan Severin)
59
Mirlind Kryeziu
63
Lamine Fomba (Thay: Lilian Njoh)
64
Silvan Sidler
66
Dario Ulrich (Thay: Silvan Sidler)
66
Rhodri Smith (Thay: Nishan Burkart)
66
Florian Aye (Thay: Marco Burch)
75
Florian Aye (Kiến tạo: Junior Kadile)
79
Alexandre Jankewitz (Thay: Randy Schneider)
79
Bradley Mazikou
86
Lamine Fomba
88
Stephane Cueni (Thay: Pajtim Kasami)
90

Thống kê trận đấu Winterthur vs Servette

số liệu thống kê
Winterthur
Winterthur
Servette
Servette
52 Kiểm soát bóng 48
6 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 23
3 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
11 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Winterthur vs Servette

Tất cả (24)
90'

Pajtim Kasami rời sân và được thay thế bởi Stephane Cueni.

88' Thẻ vàng cho Lamine Fomba.

Thẻ vàng cho Lamine Fomba.

86' Thẻ vàng cho Bradley Mazikou.

Thẻ vàng cho Bradley Mazikou.

79'

Junior Kadile đã kiến tạo cho bàn thắng.

79'

Randy Schneider rời sân và được thay thế bởi Alexandre Jankewitz.

79' V À A A O O O - Florian Aye ghi bàn!

V À A A O O O - Florian Aye ghi bàn!

75'

Marco Burch rời sân và được thay thế bởi Florian Aye.

66' Thẻ vàng cho Silvan Sidler.

Thẻ vàng cho Silvan Sidler.

66'

Nishan Burkart rời sân và được thay thế bởi Rhodri Smith.

66'

Silvan Sidler rời sân và được thay thế bởi Dario Ulrich.

64'

Lilian Njoh rời sân và được thay thế bởi Lamine Fomba.

63' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mirlind Kryeziu nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mirlind Kryeziu nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

59'

Yoan Severin rời sân và anh được thay thế bởi Malek Ishuayed.

59'

Houboulang Mendes rời sân và anh được thay thế bởi Teo Allix.

59'

Jeremy Guillemenot rời sân và anh được thay thế bởi Samuel Mraz.

54'

Andrin Hunziker đã kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Roman Buess đã ghi bàn!

V À A A O O O - Roman Buess đã ghi bàn!

50' Thẻ vàng cho Roman Buess.

Thẻ vàng cho Roman Buess.

46'

Theo Golliard rời sân và được thay thế bởi Roman Buess.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Winterthur vs Servette

Winterthur (3-1-4-2): Stefanos Kapino (1), Remo Arnold (16), Lukas Muhl (5), Mirlind Kryeziu (31), Luca Zuffi (7), Silvan Sidler (24), Randy Schneider (10), Pajtim Kasami (23), Nishan Burkart (99), Theo Golliard (8), Andrin Hunziker (17)

Servette (3-4-1-2): Joel Mall (1), Marco Burch (15), Steve Rouiller (4), Yoan Severin (19), Houboulang Mendes (17), Gael Ondua (5), Bradley Mazikou (18), Lilian Njoh (14), Miroslav Stevanovic (9), Jeremy Guillemenot (21), Junior Kadile (10)

Winterthur
Winterthur
3-1-4-2
1
Stefanos Kapino
16
Remo Arnold
5
Lukas Muhl
31
Mirlind Kryeziu
7
Luca Zuffi
24
Silvan Sidler
10
Randy Schneider
23
Pajtim Kasami
99
Nishan Burkart
8
Theo Golliard
17
Andrin Hunziker
10
Junior Kadile
21
Jeremy Guillemenot
9
Miroslav Stevanovic
14
Lilian Njoh
18
Bradley Mazikou
5
Gael Ondua
17
Houboulang Mendes
19
Yoan Severin
4
Steve Rouiller
15
Marco Burch
1
Joel Mall
Servette
Servette
3-4-1-2
Thay người
46’
Theo Golliard
Roman Buess
59’
Houboulang Mendes
Teo Allix
66’
Nishan Burkart
Rhodri Smith
59’
Yoan Severin
Malek Ishuayed
66’
Silvan Sidler
Dario Ulrich
59’
Jeremy Guillemenot
Samuel Mraz
79’
Randy Schneider
Alexandre Jankewitz
64’
Lilian Njoh
Lamine Fomba
90’
Pajtim Kasami
Stephane Cueni
75’
Marco Burch
Florian Aye
Cầu thủ dự bị
Antonio Spagnoli
Marwan Aubert
Rhodri Smith
Giotto Giuseppe Morandi
Roman Buess
Lamine Fomba
Francis Momoh
Teo Allix
Dario Ulrich
Thomas Lopes
Tibault Citherlet
Malek Ishuayed
Leandro Leon Maksutaj
Jamie Atangana
Stephane Cueni
Samuel Mraz
Alexandre Jankewitz
Florian Aye

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Sĩ
06/08 - 2022
16/02 - 2023
26/02 - 2023
20/05 - 2023
28/09 - 2023
24/01 - 2024
31/03 - 2024
01/09 - 2024
08/12 - 2024
23/02 - 2025
27/09 - 2025
02/11 - 2025
04/03 - 2026

Thành tích gần đây Winterthur

VĐQG Thụy Sĩ
04/03 - 2026
01/03 - 2026
26/02 - 2026
H1: 0-0
19/02 - 2026
15/02 - 2026
12/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
15/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Servette

VĐQG Thụy Sĩ
04/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
22/02 - 2026
15/02 - 2026
12/02 - 2026
H1: 1-0
08/02 - 2026
H1: 0-1
01/02 - 2026
H1: 2-1
25/01 - 2026
18/01 - 2026
15/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun2721153364T T T T T
2St. GallenSt. Gallen2715572050T H T H T
3LuganoLugano2713771146H H H T B
4BaselBasel271278643T B H B T
5SionSion2710116941H T B T H
6Young BoysYoung Boys2711610339H B T B T
7LuzernLuzern278910233H T T T B
8FC ZurichFC Zurich279414-1431B T B T B
9LausanneLausanne277911-430H B H B B
10ServetteServette2861210-730H H H H H
11GrasshopperGrasshopper275913-1224H B H B T
12WinterthurWinterthur283619-4715B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow