Pajtim Kasami rời sân và được thay thế bởi Stephane Cueni.
Pajtim Kasami 17 | |
Gael Ondoua 18 | |
Roman Buess (Thay: Theo Golliard) 46 | |
Roman Buess 50 | |
Roman Buess (Kiến tạo: Andrin Hunziker) 54 | |
Samuel Mraz (Thay: Jeremy Guillemenot) 59 | |
Teo Allix (Thay: Houboulang Mendes) 59 | |
Malek Ishuayed (Thay: Yoan Severin) 59 | |
Mirlind Kryeziu 63 | |
Lamine Fomba (Thay: Lilian Njoh) 64 | |
Silvan Sidler 66 | |
Dario Ulrich (Thay: Silvan Sidler) 66 | |
Rhodri Smith (Thay: Nishan Burkart) 66 | |
Florian Aye (Thay: Marco Burch) 75 | |
Florian Aye (Kiến tạo: Junior Kadile) 79 | |
Alexandre Jankewitz (Thay: Randy Schneider) 79 | |
Bradley Mazikou 86 | |
Lamine Fomba 88 | |
Stephane Cueni (Thay: Pajtim Kasami) 90 |
Thống kê trận đấu Winterthur vs Servette


Diễn biến Winterthur vs Servette
Thẻ vàng cho Lamine Fomba.
Thẻ vàng cho Bradley Mazikou.
Junior Kadile đã kiến tạo cho bàn thắng.
Randy Schneider rời sân và được thay thế bởi Alexandre Jankewitz.
V À A A O O O - Florian Aye ghi bàn!
Marco Burch rời sân và được thay thế bởi Florian Aye.
Thẻ vàng cho Silvan Sidler.
Nishan Burkart rời sân và được thay thế bởi Rhodri Smith.
Silvan Sidler rời sân và được thay thế bởi Dario Ulrich.
Lilian Njoh rời sân và được thay thế bởi Lamine Fomba.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mirlind Kryeziu nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Yoan Severin rời sân và anh được thay thế bởi Malek Ishuayed.
Houboulang Mendes rời sân và anh được thay thế bởi Teo Allix.
Jeremy Guillemenot rời sân và anh được thay thế bởi Samuel Mraz.
Andrin Hunziker đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Roman Buess đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Roman Buess.
Theo Golliard rời sân và được thay thế bởi Roman Buess.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Winterthur vs Servette
Winterthur (3-1-4-2): Stefanos Kapino (1), Remo Arnold (16), Lukas Muhl (5), Mirlind Kryeziu (31), Luca Zuffi (7), Silvan Sidler (24), Randy Schneider (10), Pajtim Kasami (23), Nishan Burkart (99), Theo Golliard (8), Andrin Hunziker (17)
Servette (3-4-1-2): Joel Mall (1), Marco Burch (15), Steve Rouiller (4), Yoan Severin (19), Houboulang Mendes (17), Gael Ondua (5), Bradley Mazikou (18), Lilian Njoh (14), Miroslav Stevanovic (9), Jeremy Guillemenot (21), Junior Kadile (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Theo Golliard Roman Buess | 59’ | Houboulang Mendes Teo Allix |
| 66’ | Nishan Burkart Rhodri Smith | 59’ | Yoan Severin Malek Ishuayed |
| 66’ | Silvan Sidler Dario Ulrich | 59’ | Jeremy Guillemenot Samuel Mraz |
| 79’ | Randy Schneider Alexandre Jankewitz | 64’ | Lilian Njoh Lamine Fomba |
| 90’ | Pajtim Kasami Stephane Cueni | 75’ | Marco Burch Florian Aye |
| Cầu thủ dự bị | |||
Antonio Spagnoli | Marwan Aubert | ||
Rhodri Smith | Giotto Giuseppe Morandi | ||
Roman Buess | Lamine Fomba | ||
Francis Momoh | Teo Allix | ||
Dario Ulrich | Thomas Lopes | ||
Tibault Citherlet | Malek Ishuayed | ||
Leandro Leon Maksutaj | Jamie Atangana | ||
Stephane Cueni | Samuel Mraz | ||
Alexandre Jankewitz | Florian Aye | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Winterthur
Thành tích gần đây Servette
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 21 | 1 | 5 | 33 | 64 | T T T T T | |
| 2 | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | T H T H T | |
| 3 | 27 | 13 | 7 | 7 | 11 | 46 | H H H T B | |
| 4 | 27 | 12 | 7 | 8 | 6 | 43 | T B H B T | |
| 5 | 27 | 10 | 11 | 6 | 9 | 41 | H T B T H | |
| 6 | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | H B T B T | |
| 7 | 27 | 8 | 9 | 10 | 2 | 33 | H T T T B | |
| 8 | 27 | 9 | 4 | 14 | -14 | 31 | B T B T B | |
| 9 | 27 | 7 | 9 | 11 | -4 | 30 | H B H B B | |
| 10 | 28 | 6 | 12 | 10 | -7 | 30 | H H H H H | |
| 11 | 27 | 5 | 9 | 13 | -12 | 24 | H B H B T | |
| 12 | 28 | 3 | 6 | 19 | -47 | 15 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch