Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Theo Magnin 31 | |
Florian Aye (Kiến tạo: Anthony Baron) 41 | |
Yoan Severin (Thay: Steve Rouiller) 46 | |
Theo Golliard (Kiến tạo: Bafode Dansoko) 52 | |
Theo Golliard (Kiến tạo: Alexandre Jankewitz) 54 | |
Alexis Antunes (Thay: Theo Magnin) 59 | |
David Douline (Thay: Anthony Baron) 60 | |
Giotto Morandi 66 | |
Randy Schneider 69 | |
Samuel Mraz (Thay: Giotto Morandi) 72 | |
Brian Beyer (Thay: Theo Golliard) 73 | |
Pajtim Kasami (Thay: Andrin Hunziker) 74 | |
Francis Momoh (Thay: Bafode Dansoko) 81 | |
Elias Maluvunu (Thay: Randy Schneider) 81 | |
Dario Ulrich (Thay: Souleymane Diaby) 88 | |
Jeremy Guillemenot (Thay: Timothe Cognat) 88 | |
David Douline (Kiến tạo: Lilian Njoh) 90+1' | |
Elias Maluvunu (Kiến tạo: Brian Beyer) 90+3' | |
Elias Maluvunu 90+3' |
Thống kê trận đấu Winterthur vs Servette


Diễn biến Winterthur vs Servette
Thẻ vàng cho Elias Maluvunu.
Brian Beyer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Elias Maluvunu đã ghi bàn!
Lilian Njoh đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - David Douline đã ghi bàn!
Timothe Cognat rời sân và được thay thế bởi Jeremy Guillemenot.
Souleymane Diaby rời sân và được thay thế bởi Dario Ulrich.
Randy Schneider rời sân và được thay thế bởi Elias Maluvunu.
Bafode Dansoko rời sân và được thay thế bởi Francis Momoh.
Andrin Hunziker rời sân và được thay thế bởi Pajtim Kasami.
Theo Golliard rời sân và được thay thế bởi Brian Beyer.
Giotto Morandi rời sân và được thay thế bởi Samuel Mraz.
V À A A O O O - Randy Schneider ghi bàn!
Thẻ vàng cho Giotto Morandi.
Anthony Baron rời sân và được thay thế bởi David Douline.
Theo Magnin rời sân và được thay thế bởi Alexis Antunes.
Alexandre Jankewitz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Theo Golliard ghi bàn!
Bafode Dansoko đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Theo Golliard ghi bàn!
Đội hình xuất phát Winterthur vs Servette
Winterthur (4-2-3-1): Stefanos Kapino (1), Silvan Sidler (24), Marvin Martins (66), Adrian Durrer (22), Souleymane Diaby (18), Alexandre Jankewitz (45), Luca Zuffi (7), Randy Schneider (10), Theo Golliard (8), Bafode Dansoko (11), Andrin Hunziker (17)
Servette (4-1-4-1): Joel Mall (1), Theo Magnin (20), Steve Rouiller (4), Dylan Bronn (25), Bradley Mazikou (18), Anthony Baron (6), Miroslav Stevanovic (9), Timothe Cognat (8), Giotto Giuseppe Morandi (7), Lilian Njoh (14), Florian Aye (97)


| Thay người | |||
| 73’ | Theo Golliard Brian Beyer | 46’ | Steve Rouiller Yoan Severin |
| 74’ | Andrin Hunziker Pajtim Kasami | 59’ | Theo Magnin Alexis Antunes |
| 81’ | Bafode Dansoko Francis Momoh | 60’ | Anthony Baron David Douline |
| 81’ | Randy Schneider Elias Maluvunu | 72’ | Giotto Morandi Samuel Mraz |
| 88’ | Souleymane Diaby Dario Ulrich | 88’ | Timothe Cognat Jeremy Guillemenot |
| Cầu thủ dự bị | |||
Henrik Fehr | Jeremy Frick | ||
Roman Buess | Alexis Antunes | ||
Francis Momoh | Yoan Severin | ||
Dario Ulrich | Jeremy Guillemenot | ||
Pajtim Kasami | David Douline | ||
Elias Maluvunu | Gael Ondua | ||
Stephane Cueni | Samuel Mraz | ||
Brian Beyer | Teo Allix | ||
Lukas Muhl | Thomas Lopes | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Winterthur
Thành tích gần đây Servette
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 11 | 31 | T T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 0 | 5 | 12 | 27 | T B B T T | |
| 3 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T H H T T | |
| 4 | 14 | 7 | 2 | 5 | 6 | 23 | B T H B H | |
| 5 | 15 | 7 | 2 | 6 | -1 | 23 | T T T B H | |
| 6 | 15 | 5 | 6 | 4 | 3 | 21 | T B H H H | |
| 7 | 15 | 6 | 2 | 7 | -5 | 20 | B B T H T | |
| 8 | 15 | 4 | 6 | 5 | 2 | 18 | B T B H B | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | 3 | 16 | T B T H B | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | T T B B H | |
| 11 | 15 | 3 | 5 | 7 | -10 | 14 | H B T H B | |
| 12 | 15 | 2 | 3 | 10 | -23 | 9 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch