Renato Steffen rời sân và được thay thế bởi Ahmed Kendouci.
Anto Grgic 22 | |
Renato Steffen 34 | |
Hicham Mahou 39 | |
Uran Bislimi 45+1' | |
Uran Bislimi 56 | |
Silvan Sidler 60 | |
Lars Lukas Mai (Thay: Hicham Mahou) 60 | |
Andrin Hunziker (Kiến tạo: Theo Golliard) 61 | |
Elias Maluvunu (Thay: Roman Buess) 71 | |
Georgios Koutsias (Thay: Antonios Papadopoulos) 73 | |
Mattia Bottani (Thay: Daniel Dos Santos) 73 | |
Rhodri Smith 74 | |
Souleymane Diaby (Thay: Rhodri Smith) 76 | |
Randy Schneider (Thay: Theo Golliard) 76 | |
Souleymane Diaby 78 | |
Alexandre Jankewitz 79 | |
(Pen) Anto Grgic 80 | |
Leandro Maksutaj (Thay: Pajtim Kasami) 86 | |
Bafode Dansoko (Thay: Silvan Sidler) 86 | |
Ahmed Kendouci (Thay: Renato Steffen) 89 |
Thống kê trận đấu Winterthur vs Lugano


Diễn biến Winterthur vs Lugano
Silvan Sidler rời sân và được thay thế bởi Bafode Dansoko.
Pajtim Kasami rời sân và được thay thế bởi Leandro Maksutaj.
V À A A O O O - Anto Grgic từ FC Lugano thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Alexandre Jankewitz.
Thẻ vàng cho Souleymane Diaby.
Theo Golliard rời sân và được thay thế bởi Randy Schneider.
Rhodri Smith rời sân và được thay thế bởi Souleymane Diaby.
Thẻ vàng cho Rhodri Smith.
Daniel Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Mattia Bottani.
Antonios Papadopoulos rời sân và được thay thế bởi Georgios Koutsias.
Roman Buess rời sân và được thay thế bởi Elias Maluvunu.
Theo Golliard đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andrin Hunziker ghi bàn!
Hicham Mahou rời sân và được thay thế bởi Lars Lukas Mai.
Thẻ vàng cho Silvan Sidler.
THẺ ĐỎ! - Uran Bislimi nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Uran Bislimi.
Thẻ vàng cho Hicham Mahou.
Đội hình xuất phát Winterthur vs Lugano
Winterthur (3-5-2): Stefanos Kapino (1), Tibault Citherlet (33), Remo Arnold (16), Adrian Durrer (22), Silvan Sidler (24), Pajtim Kasami (23), Alexandre Jankewitz (45), Theo Golliard (8), Rhodri Smith (3), Roman Buess (9), Andrin Hunziker (17)
Lugano (3-5-2): Amir Saipi (1), Mattia Zanotti (46), Damian Kelvin (4), Antonios Papadopoulos (6), Yanis Cimignani (21), Uran Bislimi (25), Anto Grgic (8), Daniel Dos Santos (27), Hicham Mahou (18), Kevin Behrens (91), Renato Steffen (11)


| Thay người | |||
| 71’ | Roman Buess Elias Maluvunu | 60’ | Hicham Mahou Lars Lukas Mai |
| 76’ | Theo Golliard Randy Schneider | 73’ | Antonios Papadopoulos Georgios Koutsias |
| 76’ | Rhodri Smith Souleymane Diaby | 73’ | Daniel Dos Santos Mattia Bottani |
| 86’ | Silvan Sidler Bafode Dansoko | 89’ | Renato Steffen Ahmed Kendouci |
| 86’ | Pajtim Kasami Leandro Leon Maksutaj | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Antonio Spagnoli | David Von Ballmoos | ||
Randy Schneider | Zachary Brault-Guillard | ||
Bafode Dansoko | Georgios Koutsias | ||
Souleymane Diaby | Mattia Bottani | ||
Ledjan Sahitaj | Ahmed Kendouci | ||
Mirlind Kryeziu | Lars Lukas Mai | ||
Leandro Leon Maksutaj | Elias Pihlstrom | ||
Elias Maluvunu | Ilija Maslarov | ||
Lukas Muhl | Jason Parente | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Winterthur
Thành tích gần đây Lugano
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 20 | 1 | 5 | 32 | 61 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 14 | 5 | 7 | 19 | 47 | H T H T H | |
| 3 | 26 | 13 | 7 | 6 | 12 | 46 | H H H H T | |
| 4 | 26 | 10 | 10 | 6 | 9 | 40 | H H T B T | |
| 5 | 26 | 11 | 7 | 8 | 5 | 40 | B T B H B | |
| 6 | 26 | 10 | 6 | 10 | 0 | 36 | T H B T B | |
| 7 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H T T T | |
| 8 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | B B T B T | |
| 9 | 26 | 7 | 9 | 10 | -3 | 30 | B H B H B | |
| 10 | 26 | 6 | 10 | 10 | -7 | 28 | H B H H H | |
| 11 | 26 | 4 | 9 | 13 | -13 | 21 | H H B H B | |
| 12 | 26 | 3 | 5 | 18 | -46 | 14 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch