Thứ Bảy, 28/02/2026
Anto Grgic
22
Renato Steffen
34
Hicham Mahou
39
Uran Bislimi
45+1'
Uran Bislimi
56
Silvan Sidler
60
Lars Lukas Mai (Thay: Hicham Mahou)
60
Andrin Hunziker (Kiến tạo: Theo Golliard)
61
Elias Maluvunu (Thay: Roman Buess)
71
Georgios Koutsias (Thay: Antonios Papadopoulos)
73
Mattia Bottani (Thay: Daniel Dos Santos)
73
Rhodri Smith
74
Souleymane Diaby (Thay: Rhodri Smith)
76
Randy Schneider (Thay: Theo Golliard)
76
Souleymane Diaby
78
Alexandre Jankewitz
79
(Pen) Anto Grgic
80
Leandro Maksutaj (Thay: Pajtim Kasami)
86
Bafode Dansoko (Thay: Silvan Sidler)
86
Ahmed Kendouci (Thay: Renato Steffen)
89

Thống kê trận đấu Winterthur vs Lugano

số liệu thống kê
Winterthur
Winterthur
Lugano
Lugano
52 Kiểm soát bóng 48
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 8
2 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
22 Phạm lỗi 19
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Winterthur vs Lugano

Tất cả (24)
89'

Renato Steffen rời sân và được thay thế bởi Ahmed Kendouci.

86'

Silvan Sidler rời sân và được thay thế bởi Bafode Dansoko.

86'

Pajtim Kasami rời sân và được thay thế bởi Leandro Maksutaj.

80' V À A A O O O - Anto Grgic từ FC Lugano thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Anto Grgic từ FC Lugano thực hiện thành công quả phạt đền!

79' Thẻ vàng cho Alexandre Jankewitz.

Thẻ vàng cho Alexandre Jankewitz.

78' Thẻ vàng cho Souleymane Diaby.

Thẻ vàng cho Souleymane Diaby.

76'

Theo Golliard rời sân và được thay thế bởi Randy Schneider.

76'

Rhodri Smith rời sân và được thay thế bởi Souleymane Diaby.

74' Thẻ vàng cho Rhodri Smith.

Thẻ vàng cho Rhodri Smith.

73'

Daniel Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Mattia Bottani.

73'

Antonios Papadopoulos rời sân và được thay thế bởi Georgios Koutsias.

71'

Roman Buess rời sân và được thay thế bởi Elias Maluvunu.

61'

Theo Golliard đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Andrin Hunziker ghi bàn!

V À A A O O O - Andrin Hunziker ghi bàn!

60'

Hicham Mahou rời sân và được thay thế bởi Lars Lukas Mai.

60' Thẻ vàng cho Silvan Sidler.

Thẻ vàng cho Silvan Sidler.

56' THẺ ĐỎ! - Uran Bislimi nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Uran Bislimi nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Uran Bislimi.

Thẻ vàng cho Uran Bislimi.

39' Thẻ vàng cho Hicham Mahou.

Thẻ vàng cho Hicham Mahou.

Đội hình xuất phát Winterthur vs Lugano

Winterthur (3-5-2): Stefanos Kapino (1), Tibault Citherlet (33), Remo Arnold (16), Adrian Durrer (22), Silvan Sidler (24), Pajtim Kasami (23), Alexandre Jankewitz (45), Theo Golliard (8), Rhodri Smith (3), Roman Buess (9), Andrin Hunziker (17)

Lugano (3-5-2): Amir Saipi (1), Mattia Zanotti (46), Damian Kelvin (4), Antonios Papadopoulos (6), Yanis Cimignani (21), Uran Bislimi (25), Anto Grgic (8), Daniel Dos Santos (27), Hicham Mahou (18), Kevin Behrens (91), Renato Steffen (11)

Winterthur
Winterthur
3-5-2
1
Stefanos Kapino
33
Tibault Citherlet
16
Remo Arnold
22
Adrian Durrer
24
Silvan Sidler
23
Pajtim Kasami
45
Alexandre Jankewitz
8
Theo Golliard
3
Rhodri Smith
9
Roman Buess
17
Andrin Hunziker
11
Renato Steffen
91
Kevin Behrens
18
Hicham Mahou
27
Daniel Dos Santos
8
Anto Grgic
25
Uran Bislimi
21
Yanis Cimignani
6
Antonios Papadopoulos
4
Damian Kelvin
46
Mattia Zanotti
1
Amir Saipi
Lugano
Lugano
3-5-2
Thay người
71’
Roman Buess
Elias Maluvunu
60’
Hicham Mahou
Lars Lukas Mai
76’
Theo Golliard
Randy Schneider
73’
Antonios Papadopoulos
Georgios Koutsias
76’
Rhodri Smith
Souleymane Diaby
73’
Daniel Dos Santos
Mattia Bottani
86’
Silvan Sidler
Bafode Dansoko
89’
Renato Steffen
Ahmed Kendouci
86’
Pajtim Kasami
Leandro Leon Maksutaj
Cầu thủ dự bị
Antonio Spagnoli
David Von Ballmoos
Randy Schneider
Zachary Brault-Guillard
Bafode Dansoko
Georgios Koutsias
Souleymane Diaby
Mattia Bottani
Ledjan Sahitaj
Ahmed Kendouci
Mirlind Kryeziu
Lars Lukas Mai
Leandro Leon Maksutaj
Elias Pihlstrom
Elias Maluvunu
Ilija Maslarov
Lukas Muhl
Jason Parente

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
08/07 - 2021
VĐQG Thụy Sĩ
31/07 - 2022
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
10/11 - 2022
VĐQG Thụy Sĩ
13/11 - 2022
05/02 - 2023
14/05 - 2023
30/09 - 2023
10/12 - 2023
06/04 - 2024
29/09 - 2024
26/01 - 2025
16/03 - 2025
05/10 - 2025
25/01 - 2026
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Winterthur

VĐQG Thụy Sĩ
26/02 - 2026
H1: 0-0
19/02 - 2026
15/02 - 2026
12/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
15/01 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
06/01 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
17/12 - 2025
H1: 1-3

Thành tích gần đây Lugano

VĐQG Thụy Sĩ
22/02 - 2026
H1: 1-0
15/02 - 2026
H1: 1-0
12/02 - 2026
H1: 1-0
08/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
H1: 1-3
Giao hữu
05/01 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
21/12 - 2025
18/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun2620153261T T T T T
2St. GallenSt. Gallen2614571947H T H T H
3LuganoLugano2613761246H H H H T
4SionSion2610106940H H T B T
5BaselBasel261178540B T B H B
6Young BoysYoung Boys2610610036T H B T B
7LuzernLuzern26899333H H T T T
8FC ZurichFC Zurich269413-1131B B T B T
9LausanneLausanne267910-330B H B H B
10ServetteServette2661010-728H B H H H
11GrasshopperGrasshopper264913-1321H H B H B
12WinterthurWinterthur263518-4614H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow