Chủ Nhật, 19/04/2026

Trực tiếp kết quả Winterthur vs Grasshopper hôm nay 11-04-2026

Giải VĐQG Thụy Sĩ - Th 7, 11/4

Kết thúc

Winterthur

Winterthur

0 : 2

Grasshopper

Grasshopper

Hiệp một: 0-1
T7, 23:00 11/04/2026
Vòng 33 - VĐQG Thụy Sĩ
Schuetzenwiese Stadion
 
Jonathan Asp (Kiến tạo: Allan Arigoni)
18
Fabian Rohner
22
Bafode Dansoko
32
Tim Meyer
45
P. Kasami (Thay: N. Burkart)
56
Pajtim Kasami (Thay: Nishan Burkart)
56
Randy Schneider (Thay: Alexandre Jankewitz)
56
R. Schneider (Thay: A. Jankewitz)
57
Oscar Clemente (Thay: Samuel Krasniqi)
64
Simone Stroscio
65
Allan Arigoni
65
Luka Mikulic (Thay: Amir Abrashi)
65
Maximilian Ullmann (Thay: Simone Stroscio)
68
Allan Arigoni
69
Dirk Abels
73
Roman Buess (Thay: Theo Golliard)
75
Elias Maluvunu (Thay: Remo Arnold)
75
Hassane Imourane (Thay: Oscar Clemente)
79
Silvan Sidler (Thay: Fabian Rohner)
84
Silvan Sidler
88
Stefanos Kapino
90
(Pen) Michael Frey
90+1'
Michael Frey (Kiến tạo: Mouhamed El Bachir Ngom)
90+12'

Thống kê trận đấu Winterthur vs Grasshopper

số liệu thống kê
Winterthur
Winterthur
Grasshopper
Grasshopper
67 Kiểm soát bóng 33
0 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 3
2 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 22
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Winterthur vs Grasshopper

Tất cả (30)
90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+12'

Mouhamed El Bachir Ngom đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+12' V À A A O O O - Michael Frey ghi bàn!

V À A A O O O - Michael Frey ghi bàn!

90+12' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

90+1' ANH ẤY BỎ LỠ - Michael Frey thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Michael Frey thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

90' Thẻ vàng cho Stefanos Kapino.

Thẻ vàng cho Stefanos Kapino.

88' Thẻ vàng cho Silvan Sidler.

Thẻ vàng cho Silvan Sidler.

84'

Fabian Rohner rời sân và được thay thế bởi Silvan Sidler.

79'

Oscar Clemente rời sân và được thay thế bởi Hassane Imourane.

75'

Remo Arnold rời sân và anh được thay thế bởi Elias Maluvunu.

75'

Theo Golliard rời sân và anh được thay thế bởi Roman Buess.

73' Thẻ vàng cho Dirk Abels.

Thẻ vàng cho Dirk Abels.

69' Thẻ vàng cho Allan Arigoni.

Thẻ vàng cho Allan Arigoni.

68'

Simone Stroscio rời sân và được thay thế bởi Maximilian Ullmann.

65'

Amir Abrashi rời sân và được thay thế bởi Luka Mikulic.

65' Thẻ vàng cho Allan Arigoni.

Thẻ vàng cho Allan Arigoni.

65' Thẻ vàng cho Simone Stroscio.

Thẻ vàng cho Simone Stroscio.

64'

Samuel Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Oscar Clemente.

56'

Alexandre Jankewitz rời sân và được thay thế bởi Randy Schneider.

56'

Nishan Burkart rời sân và được thay thế bởi Pajtim Kasami.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Winterthur vs Grasshopper

Winterthur (3-4-1-2): Stefanos Kapino (1), Remo Arnold (16), Lukas Muhl (5), Loic Luthi (21), Fabian Rohner (27), Alexandre Jankewitz (45), Luca Zuffi (7), Bafode Dansoko (11), Theo Golliard (8), Nishan Burkart (99), Andrin Hunziker (17)

Grasshopper (4-1-4-1): Justin Pete Hammel (71), Allan Arigoni (34), Mouhamed El Bachir Ngom (20), Sven Köhler (27), Simone Stroscio (28), Amir Abrashi (6), Samuel Krasniqi (54), Tim Meyer (8), Dirk Abels (2), Jonathan Asp (10), Michael Frey (99)

Winterthur
Winterthur
3-4-1-2
1
Stefanos Kapino
16
Remo Arnold
5
Lukas Muhl
21
Loic Luthi
27
Fabian Rohner
45
Alexandre Jankewitz
7
Luca Zuffi
11
Bafode Dansoko
8
Theo Golliard
99
Nishan Burkart
17
Andrin Hunziker
99
Michael Frey
10
Jonathan Asp
2
Dirk Abels
8
Tim Meyer
54
Samuel Krasniqi
6
Amir Abrashi
28
Simone Stroscio
27
Sven Köhler
20
Mouhamed El Bachir Ngom
34
Allan Arigoni
71
Justin Pete Hammel
Grasshopper
Grasshopper
4-1-4-1
Thay người
56’
Alexandre Jankewitz
Randy Schneider
64’
Hassane Imourane
Oscar Clemente
56’
Nishan Burkart
Pajtim Kasami
65’
Amir Abrashi
Luka Mikulic
75’
Theo Golliard
Roman Buess
68’
Simone Stroscio
Maximilian Ullmann
75’
Remo Arnold
Elias Maluvunu
79’
Oscar Clemente
Hassane Imourane
84’
Fabian Rohner
Silvan Sidler
Cầu thủ dự bị
Randy Schneider
Nicolas Glaus
Pajtim Kasami
Luka Mikulic
Antonio Spagnoli
Hassane Imourane
Rhodri Smith
Oscar Clemente
Roman Buess
Young-Jun Lee
Randy Schneider
Felix Emmanuel Tsimba
Pajtim Kasami
Ismajl Beka
Silvan Sidler
Maximilian Ullmann
Tibault Citherlet
Samuel Marques
Elias Maluvunu
Stephane Cueni

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
21/01 - 2022
VĐQG Thụy Sĩ
04/09 - 2022
16/10 - 2022
12/03 - 2023
22/04 - 2023
12/08 - 2023
04/02 - 2024
10/03 - 2024
06/10 - 2024
24/11 - 2024
19/04 - 2025
24/08 - 2025
09/11 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Winterthur

VĐQG Thụy Sĩ
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
H1: 0-1
04/03 - 2026
01/03 - 2026
26/02 - 2026
H1: 0-0
19/02 - 2026
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Grasshopper

Cúp quốc gia Thụy Sĩ
VĐQG Thụy Sĩ
11/04 - 2026
06/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
06/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun3324273874T T B B T
2St. GallenSt. Gallen3317972460T H H T H
3LuganoLugano3316981257B H H T T
4BaselBasel3315810653B T T H B
5SionSion33131371652H T H T T
6Young BoysYoung Boys3313911548B T H H H
7LuzernLuzern33101013340T B T B H
8ServetteServette3391311040T B T T H
9LausanneLausanne3310914-1039T B B T B
10FC ZurichFC Zurich3310419-1834B B T B B
11GrasshopperGrasshopper336918-2527B B B B T
12WinterthurWinterthur334722-5119H T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow