Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jonathan Asp (Kiến tạo: Allan Arigoni) 18 | |
Fabian Rohner 22 | |
Bafode Dansoko 32 | |
Tim Meyer 45 | |
P. Kasami (Thay: N. Burkart) 56 | |
Pajtim Kasami (Thay: Nishan Burkart) 56 | |
Randy Schneider (Thay: Alexandre Jankewitz) 56 | |
R. Schneider (Thay: A. Jankewitz) 57 | |
Oscar Clemente (Thay: Samuel Krasniqi) 64 | |
Simone Stroscio 65 | |
Allan Arigoni 65 | |
Luka Mikulic (Thay: Amir Abrashi) 65 | |
Maximilian Ullmann (Thay: Simone Stroscio) 68 | |
Allan Arigoni 69 | |
Dirk Abels 73 | |
Roman Buess (Thay: Theo Golliard) 75 | |
Elias Maluvunu (Thay: Remo Arnold) 75 | |
Hassane Imourane (Thay: Oscar Clemente) 79 | |
Silvan Sidler (Thay: Fabian Rohner) 84 | |
Silvan Sidler 88 | |
Stefanos Kapino 90 | |
(Pen) Michael Frey 90+1' | |
Michael Frey (Kiến tạo: Mouhamed El Bachir Ngom) 90+12' |
Thống kê trận đấu Winterthur vs Grasshopper


Diễn biến Winterthur vs Grasshopper
Mouhamed El Bachir Ngom đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Michael Frey ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
ANH ẤY BỎ LỠ - Michael Frey thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Stefanos Kapino.
Thẻ vàng cho Silvan Sidler.
Fabian Rohner rời sân và được thay thế bởi Silvan Sidler.
Oscar Clemente rời sân và được thay thế bởi Hassane Imourane.
Remo Arnold rời sân và anh được thay thế bởi Elias Maluvunu.
Theo Golliard rời sân và anh được thay thế bởi Roman Buess.
Thẻ vàng cho Dirk Abels.
Thẻ vàng cho Allan Arigoni.
Simone Stroscio rời sân và được thay thế bởi Maximilian Ullmann.
Amir Abrashi rời sân và được thay thế bởi Luka Mikulic.
Thẻ vàng cho Allan Arigoni.
Thẻ vàng cho Simone Stroscio.
Samuel Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Oscar Clemente.
Alexandre Jankewitz rời sân và được thay thế bởi Randy Schneider.
Nishan Burkart rời sân và được thay thế bởi Pajtim Kasami.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Winterthur vs Grasshopper
Winterthur (3-4-1-2): Stefanos Kapino (1), Remo Arnold (16), Lukas Muhl (5), Loic Luthi (21), Fabian Rohner (27), Alexandre Jankewitz (45), Luca Zuffi (7), Bafode Dansoko (11), Theo Golliard (8), Nishan Burkart (99), Andrin Hunziker (17)
Grasshopper (4-1-4-1): Justin Pete Hammel (71), Allan Arigoni (34), Mouhamed El Bachir Ngom (20), Sven Köhler (27), Simone Stroscio (28), Amir Abrashi (6), Samuel Krasniqi (54), Tim Meyer (8), Dirk Abels (2), Jonathan Asp (10), Michael Frey (99)


| Thay người | |||
| 56’ | Alexandre Jankewitz Randy Schneider | 64’ | Hassane Imourane Oscar Clemente |
| 56’ | Nishan Burkart Pajtim Kasami | 65’ | Amir Abrashi Luka Mikulic |
| 75’ | Theo Golliard Roman Buess | 68’ | Simone Stroscio Maximilian Ullmann |
| 75’ | Remo Arnold Elias Maluvunu | 79’ | Oscar Clemente Hassane Imourane |
| 84’ | Fabian Rohner Silvan Sidler | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Randy Schneider | Nicolas Glaus | ||
Pajtim Kasami | Luka Mikulic | ||
Antonio Spagnoli | Hassane Imourane | ||
Rhodri Smith | Oscar Clemente | ||
Roman Buess | Young-Jun Lee | ||
Randy Schneider | Felix Emmanuel Tsimba | ||
Pajtim Kasami | Ismajl Beka | ||
Silvan Sidler | Maximilian Ullmann | ||
Tibault Citherlet | Samuel Marques | ||
Elias Maluvunu | |||
Stephane Cueni | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Winterthur
Thành tích gần đây Grasshopper
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 24 | 2 | 7 | 38 | 74 | T T B B T | |
| 2 | 33 | 17 | 9 | 7 | 24 | 60 | T H H T H | |
| 3 | 33 | 16 | 9 | 8 | 12 | 57 | B H H T T | |
| 4 | 33 | 15 | 8 | 10 | 6 | 53 | B T T H B | |
| 5 | 33 | 13 | 13 | 7 | 16 | 52 | H T H T T | |
| 6 | 33 | 13 | 9 | 11 | 5 | 48 | B T H H H | |
| 7 | 33 | 10 | 10 | 13 | 3 | 40 | T B T B H | |
| 8 | 33 | 9 | 13 | 11 | 0 | 40 | T B T T H | |
| 9 | 33 | 10 | 9 | 14 | -10 | 39 | T B B T B | |
| 10 | 33 | 10 | 4 | 19 | -18 | 34 | B B T B B | |
| 11 | 33 | 6 | 9 | 18 | -25 | 27 | B B B B T | |
| 12 | 33 | 4 | 7 | 22 | -51 | 19 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch