Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Winterthur vs Grasshopper hôm nay 09-11-2025

Giải VĐQG Thụy Sĩ - CN, 09/11

Kết thúc

Winterthur

Winterthur

0 : 1

Grasshopper

Grasshopper

Hiệp một: 0-0
CN, 00:00 09/11/2025
Vòng 13 - VĐQG Thụy Sĩ
Schuetzenwiese Stadion
 
Oscar Clemente
56
Samuel Krasniqi (Thay: Samuel Marques)
59
Matteo Mantini (Thay: Tim Meyer)
67
Nikolas Muci (Thay: Luke Plange)
67
Elias Maluvunu (Thay: Randy Schneider)
69
Souleymane Diaby
76
Pajtim Kasami (Thay: Theo Golliard)
80
Brian Beyer (Thay: Bafode Dansoko)
80
Fabian Rohner (Thay: Souleymane Diaby)
81
Hassane Imourane
85
Salifou Diarrassouba (Thay: Oscar Clemente)
87
Andrin Hunziker
89
Francis Momoh (Thay: Silvan Sidler)
90
Nikolas Muci
90+2'

Thống kê trận đấu Winterthur vs Grasshopper

số liệu thống kê
Winterthur
Winterthur
Grasshopper
Grasshopper
60 Kiểm soát bóng 40
13 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 7
2 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 5
11 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Winterthur vs Grasshopper

Tất cả (80)
90+3'

Silvan Sidler rời sân và được thay thế bởi Francis Momoh.

90+2' V À A A O O O - Nikolas Muci ghi bàn!

V À A A O O O - Nikolas Muci ghi bàn!

89' V À A A O O O - Andrin Hunziker ghi bàn!

V À A A O O O - Andrin Hunziker ghi bàn!

87'

Oscar Clemente rời sân và được thay thế bởi Salifou Diarrassouba.

85' Thẻ vàng cho Hassane Imourane.

Thẻ vàng cho Hassane Imourane.

81'

Souleymane Diaby rời sân và được thay thế bởi Fabian Rohner.

80'

Bafode Dansoko rời sân và được thay thế bởi Brian Beyer.

80'

Theo Golliard rời sân và được thay thế bởi Pajtim Kasami.

76' Thẻ vàng cho Souleymane Diaby.

Thẻ vàng cho Souleymane Diaby.

69'

Randy Schneider rời sân và được thay thế bởi Elias Maluvunu.

67'

Luke Plange rời sân và được thay thế bởi Nikolas Muci.

67'

Tim Meyer rời sân và được thay thế bởi Matteo Mantini.

59'

Samuel Marques rời sân và được thay thế bởi Samuel Krasniqi.

56' Thẻ vàng cho Oscar Clemente.

Thẻ vàng cho Oscar Clemente.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Phạt góc cho Grasshopper.

45'

Ném biên cho Grasshopper ở phần sân của Winterthur.

44'

Winterthur tiến lên với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.

44'

Winterthur thực hiện quả ném biên ở phần sân của Grasshopper.

42'

Phát bóng lên cho Winterthur tại Stadion Schützenwiese.

Đội hình xuất phát Winterthur vs Grasshopper

Winterthur (3-4-3): Stefanos Kapino (1), Silvan Sidler (24), Marvin Martins (66), Adrian Durrer (22), Bafode Dansoko (11), Alexandre Jankewitz (45), Luca Zuffi (7), Souleymane Diaby (18), Randy Schneider (10), Andrin Hunziker (17), Theo Golliard (8)

Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Dirk Abels (2), Saulo Decarli (3), Hassane Imourane (5), Samuel Marques (52), Zvonarek Lovro (14), Tim Meyer (8), Simone Stroscio (28), Oscar Clemente (17), Luke Plange (7), Jonathan Asp (10)

Winterthur
Winterthur
3-4-3
1
Stefanos Kapino
24
Silvan Sidler
66
Marvin Martins
22
Adrian Durrer
11
Bafode Dansoko
45
Alexandre Jankewitz
7
Luca Zuffi
18
Souleymane Diaby
10
Randy Schneider
17
Andrin Hunziker
8
Theo Golliard
10
Jonathan Asp
7
Luke Plange
17
Oscar Clemente
28
Simone Stroscio
8
Tim Meyer
14
Zvonarek Lovro
52
Samuel Marques
5
Hassane Imourane
3
Saulo Decarli
2
Dirk Abels
71
Justin Pete Hammel
Grasshopper
Grasshopper
3-4-3
Thay người
69’
Randy Schneider
Elias Maluvunu
59’
Samuel Marques
Samuel Krasniqi
80’
Theo Golliard
Pajtim Kasami
67’
Tim Meyer
Matteo Mantini
80’
Bafode Dansoko
Brian Beyer
67’
Luke Plange
Nikolas Muci
81’
Souleymane Diaby
Fabian Rohner
87’
Oscar Clemente
Salifou Diarrassouba
90’
Silvan Sidler
Francis Momoh
Cầu thủ dự bị
Antonio Spagnoli
Nicolas Glaus
Lukas Muhl
Allan Arigoni
Pajtim Kasami
Loris Giandomenico
Elias Maluvunu
Leart Kabashi
Fabian Rohner
Matteo Mantini
Stephane Cueni
Salifou Diarrassouba
Roman Buess
Samuel Krasniqi
Brian Beyer
Nikolas Muci
Francis Momoh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
21/01 - 2022
VĐQG Thụy Sĩ
04/09 - 2022
16/10 - 2022
12/03 - 2023
22/04 - 2023
12/08 - 2023
04/02 - 2024
10/03 - 2024
06/10 - 2024
24/11 - 2024
19/04 - 2025
24/08 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Winterthur

VĐQG Thụy Sĩ
23/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
29/10 - 2025
H1: 2-0
26/10 - 2025
18/10 - 2025
Giao hữu
09/10 - 2025
09/10 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
05/10 - 2025
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Grasshopper

VĐQG Thụy Sĩ
23/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
31/10 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
21/09 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun1410131131T T T T B
2St. GallenSt. Gallen149051227T B B T T
3Young BoysYoung Boys14743725T H H T T
4BaselBasel14725623B T H B H
5LuganoLugano14716-122B T T T B
6SionSion14554320B T B H H
7LuzernLuzern14464418H B T B H
8FC ZurichFC Zurich14527-617B B B T H
9LausanneLausanne14446316T B T H B
10ServetteServette14437-515T T B B H
11GrasshopperGrasshopper14356-914B H B T H
12WinterthurWinterthur141310-256H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow