Silvan Sidler rời sân và được thay thế bởi Francis Momoh.
Oscar Clemente 56 | |
Samuel Krasniqi (Thay: Samuel Marques) 59 | |
Matteo Mantini (Thay: Tim Meyer) 67 | |
Nikolas Muci (Thay: Luke Plange) 67 | |
Elias Maluvunu (Thay: Randy Schneider) 69 | |
Souleymane Diaby 76 | |
Pajtim Kasami (Thay: Theo Golliard) 80 | |
Brian Beyer (Thay: Bafode Dansoko) 80 | |
Fabian Rohner (Thay: Souleymane Diaby) 81 | |
Hassane Imourane 85 | |
Salifou Diarrassouba (Thay: Oscar Clemente) 87 | |
Andrin Hunziker 89 | |
Francis Momoh (Thay: Silvan Sidler) 90 | |
Nikolas Muci 90+2' |
Thống kê trận đấu Winterthur vs Grasshopper


Diễn biến Winterthur vs Grasshopper
V À A A O O O - Nikolas Muci ghi bàn!
V À A A O O O - Andrin Hunziker ghi bàn!
Oscar Clemente rời sân và được thay thế bởi Salifou Diarrassouba.
Thẻ vàng cho Hassane Imourane.
Souleymane Diaby rời sân và được thay thế bởi Fabian Rohner.
Bafode Dansoko rời sân và được thay thế bởi Brian Beyer.
Theo Golliard rời sân và được thay thế bởi Pajtim Kasami.
Thẻ vàng cho Souleymane Diaby.
Randy Schneider rời sân và được thay thế bởi Elias Maluvunu.
Luke Plange rời sân và được thay thế bởi Nikolas Muci.
Tim Meyer rời sân và được thay thế bởi Matteo Mantini.
Samuel Marques rời sân và được thay thế bởi Samuel Krasniqi.
Thẻ vàng cho Oscar Clemente.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Phạt góc cho Grasshopper.
Ném biên cho Grasshopper ở phần sân của Winterthur.
Winterthur tiến lên với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
Winterthur thực hiện quả ném biên ở phần sân của Grasshopper.
Phát bóng lên cho Winterthur tại Stadion Schützenwiese.
Đội hình xuất phát Winterthur vs Grasshopper
Winterthur (3-4-3): Stefanos Kapino (1), Silvan Sidler (24), Marvin Martins (66), Adrian Durrer (22), Bafode Dansoko (11), Alexandre Jankewitz (45), Luca Zuffi (7), Souleymane Diaby (18), Randy Schneider (10), Andrin Hunziker (17), Theo Golliard (8)
Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Dirk Abels (2), Saulo Decarli (3), Hassane Imourane (5), Samuel Marques (52), Zvonarek Lovro (14), Tim Meyer (8), Simone Stroscio (28), Oscar Clemente (17), Luke Plange (7), Jonathan Asp (10)


| Thay người | |||
| 69’ | Randy Schneider Elias Maluvunu | 59’ | Samuel Marques Samuel Krasniqi |
| 80’ | Bafode Dansoko Brian Beyer | 67’ | Tim Meyer Matteo Mantini |
| 80’ | Theo Golliard Pajtim Kasami | 67’ | Luke Plange Nikolas Muci |
| 81’ | Souleymane Diaby Fabian Rohner | 87’ | Oscar Clemente Salifou Diarrassouba |
| 90’ | Silvan Sidler Francis Momoh | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Francis Momoh | Nicolas Glaus | ||
Brian Beyer | Allan Arigoni | ||
Roman Buess | Loris Giandomenico | ||
Stephane Cueni | Leart Kabashi | ||
Fabian Rohner | Matteo Mantini | ||
Elias Maluvunu | Salifou Diarrassouba | ||
Pajtim Kasami | Samuel Krasniqi | ||
Lukas Muhl | Nikolas Muci | ||
Antonio Spagnoli | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Winterthur
Thành tích gần đây Grasshopper
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 13 | 1 | 5 | 16 | 40 | B T B T T | |
| 2 | 19 | 12 | 1 | 6 | 16 | 37 | H B T T T | |
| 3 | 19 | 10 | 3 | 6 | 5 | 33 | H H T T T | |
| 4 | 19 | 9 | 5 | 5 | 8 | 32 | H T H T H | |
| 5 | 19 | 8 | 5 | 6 | 0 | 29 | H B T B B | |
| 6 | 18 | 7 | 6 | 5 | 4 | 27 | H H T T B | |
| 7 | 19 | 7 | 3 | 9 | -7 | 24 | T T H B B | |
| 8 | 19 | 5 | 6 | 8 | 0 | 21 | B B B B T | |
| 9 | 18 | 5 | 6 | 7 | 0 | 21 | B T H H B | |
| 10 | 18 | 5 | 5 | 8 | -6 | 20 | H H T B H | |
| 11 | 19 | 4 | 5 | 10 | -9 | 17 | B B B T B | |
| 12 | 18 | 2 | 4 | 12 | -27 | 10 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch