Silvan Sidler rời sân và được thay thế bởi Francis Momoh.
- Elias Maluvunu (Thay: Randy Schneider)
69 - Souleymane Diaby
76 - Pajtim Kasami (Thay: Theo Golliard)
80 - Brian Beyer (Thay: Bafode Dansoko)
80 - Fabian Rohner (Thay: Souleymane Diaby)
81 - Andrin Hunziker
89 - Francis Momoh (Thay: Silvan Sidler)
90
- Oscar Clemente
56 - Samuel Krasniqi (Thay: Samuel Marques)
59 - Matteo Mantini (Thay: Tim Meyer)
67 - Nikolas Muci (Thay: Luke Plange)
67 - Hassane Imourane
85 - Salifou Diarrassouba (Thay: Oscar Clemente)
87 - Nikolas Muci
90+2'
Thống kê trận đấu Winterthur vs Grasshopper
Diễn biến Winterthur vs Grasshopper
Tất cả (80)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Nikolas Muci ghi bàn!
V À A A O O O - Andrin Hunziker ghi bàn!
Oscar Clemente rời sân và được thay thế bởi Salifou Diarrassouba.
Thẻ vàng cho Hassane Imourane.
Souleymane Diaby rời sân và được thay thế bởi Fabian Rohner.
Bafode Dansoko rời sân và được thay thế bởi Brian Beyer.
Theo Golliard rời sân và được thay thế bởi Pajtim Kasami.
Thẻ vàng cho Souleymane Diaby.
Randy Schneider rời sân và được thay thế bởi Elias Maluvunu.
Luke Plange rời sân và được thay thế bởi Nikolas Muci.
Tim Meyer rời sân và được thay thế bởi Matteo Mantini.
Samuel Marques rời sân và được thay thế bởi Samuel Krasniqi.
Thẻ vàng cho Oscar Clemente.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Phạt góc cho Grasshopper.
Ném biên cho Grasshopper ở phần sân của Winterthur.
Winterthur tiến lên với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
Winterthur thực hiện quả ném biên ở phần sân của Grasshopper.
Phát bóng lên cho Winterthur tại Stadion Schützenwiese.
Grasshopper dâng lên tấn công tại Stadion Schützenwiese nhưng cú đánh đầu của Luke Plange không trúng đích.
Anojen Kanagasingam trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Ném biên cho Winterthur ở phần sân nhà.
Liệu Grasshopper có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Winterthur không?
Anojen Kanagasingam trao cho Grasshopper một quả phát bóng lên.
Souleymane Diaby của Winterthur có cú sút nhưng không trúng đích.
Đá phạt cho Winterthur ở phần sân nhà.
Anojen Kanagasingam ra hiệu cho một quả đá phạt cho Grasshopper ở phần sân nhà.
Andrin Hunziker có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Winterthur.
Liệu Winterthur có thể tận dụng từ quả ném biên sâu trong phần sân của Grasshopper không?
Winterthur được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Grasshopper ở phần sân của Winterthur.
Đá phạt cho Grasshopper ở phần sân nhà.
Anojen Kanagasingam ra hiệu cho một quả đá phạt cho Winterthur ở phần sân nhà.
Liệu Winterthur có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Grasshopper không?
Đá phạt cho Winterthur ở phần sân nhà.
Winterthur cần cẩn trọng. Grasshopper có một quả ném biên tấn công.
Bóng an toàn khi Winterthur được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Winterthur được hưởng quả phát bóng lên.
Anojen Kanagasingam ra hiệu cho một quả ném biên cho Winterthur, gần khu vực của Grasshopper.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Winterthur.
Liệu Winterthur có thể tận dụng từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
Đá phạt cho Winterthur.
Grasshopper nhanh chóng tiến lên nhưng Anojen Kanagasingam thổi phạt việt vị.
Anojen Kanagasingam trao cho Winterthur một quả phát bóng lên.
Grasshopper đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Samuel Marques lại đi chệch khung thành.
Andrin Hunziker (Winterthur) có cú đánh đầu mạnh mẽ nhưng bóng bị phá ra.
Quả phát bóng lên cho Winterthur tại Stadion Schützenwiese.
Phạt góc cho Grasshopper.
Grasshopper được hưởng một quả phạt góc do Anojen Kanagasingam trao.
Grasshopper có một quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên cho Grasshopper gần khu vực cấm địa.
Grasshopper được hưởng quả phát bóng lên.
Winterthur đang tiến lên và Andrin Hunziker có cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.
Winterthur thực hiện ném biên ở phần sân của Grasshopper.
Winterthur tiến lên và Luca Zuffi có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Ném biên cho Winterthur tại Stadion Schützenwiese.
Anojen Kanagasingam ra hiệu cho một quả ném biên của Grasshopper ở phần sân của Winterthur.
Grasshopper được hưởng một quả phạt góc do Anojen Kanagasingam trao.
Anojen Kanagasingam ra hiệu cho một quả ném biên của Winterthur ở phần sân của Grasshopper.
Anojen Kanagasingam trao quyền ném biên cho đội khách.
Bóng đi ra ngoài sân và Winterthur được hưởng quả phát bóng lên.
Grasshopper thực hiện ném biên ở phần sân của Winterthur.
Ném biên cho Winterthur.
Liệu Winterthur có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ pha ném biên này ở phần sân của Grasshopper không?
Ném biên cho Winterthur ở phần sân của Grasshopper.
Đá phạt cho Winterthur ở phần sân của Grasshopper.
Winterthur được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Grasshopper được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Tình hình trở nên nguy hiểm! Winterthur được hưởng quả đá phạt gần khu vực cấm địa.
Winterthur được hưởng phạt góc.
Bafode Dansoko của Winterthur tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Grasshopper được Anojen Kanagasingam trao cho một quả phạt góc.
Grasshopper được hưởng phạt góc.
Winterthur quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một đã kết thúc tại Stadion Schützenwiese.
Đội hình xuất phát Winterthur vs Grasshopper
Winterthur (3-4-3): Stefanos Kapino (1), Silvan Sidler (24), Marvin Martins (66), Adrian Durrer (22), Bafode Dansoko (11), Alexandre Jankewitz (45), Luca Zuffi (7), Souleymane Diaby (18), Randy Schneider (10), Andrin Hunziker (17), Theo Golliard (8)
Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Dirk Abels (2), Saulo Decarli (3), Hassane Imourane (5), Samuel Marques (52), Zvonarek Lovro (14), Tim Meyer (8), Simone Stroscio (28), Oscar Clemente (17), Luke Plange (7), Jonathan Asp (10)
| Thay người | |||
| 69’ | Randy Schneider Elias Maluvunu | 59’ | Samuel Marques Samuel Krasniqi |
| 80’ | Theo Golliard Pajtim Kasami | 67’ | Tim Meyer Matteo Mantini |
| 80’ | Bafode Dansoko Brian Beyer | 67’ | Luke Plange Nikolas Muci |
| 81’ | Souleymane Diaby Fabian Rohner | 87’ | Oscar Clemente Salifou Diarrassouba |
| 90’ | Silvan Sidler Francis Momoh | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Antonio Spagnoli | Nicolas Glaus | ||
Lukas Muhl | Allan Arigoni | ||
Pajtim Kasami | Loris Giandomenico | ||
Elias Maluvunu | Leart Kabashi | ||
Fabian Rohner | Matteo Mantini | ||
Stephane Cueni | Salifou Diarrassouba | ||
Roman Buess | Samuel Krasniqi | ||
Brian Beyer | Nikolas Muci | ||
Francis Momoh | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Winterthur
Thành tích gần đây Grasshopper
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 11 | 31 | T T T T B | |
| 2 | | 14 | 9 | 0 | 5 | 12 | 27 | T B B T T |
| 3 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T H H T T | |
| 4 | 14 | 7 | 2 | 5 | 6 | 23 | B T H B H | |
| 5 | 14 | 7 | 1 | 6 | -1 | 22 | B T T T B | |
| 6 | 14 | 5 | 5 | 4 | 3 | 20 | B T B H H | |
| 7 | 14 | 4 | 6 | 4 | 4 | 18 | H B T B H | |
| 8 | 14 | 5 | 2 | 7 | -6 | 17 | B B B T H | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | 3 | 16 | T B T H B | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | T T B B H | |
| 11 | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 14 | B H B T H | |
| 12 | 14 | 1 | 3 | 10 | -25 | 6 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại