Jid Okeke rời sân và được thay thế bởi Jayden Fevrier.
![]() Corey O'Keeffe 45+3' | |
![]() Oliver Norwood (Thay: Odin Bailey) 46 | |
![]() Fraser Murray (Thay: Callum McManaman) 62 | |
![]() Joseph Hungbo (Thay: Jonny Smith) 62 | |
![]() Owen Dodgson (Thay: Jay Mingi) 66 | |
![]() Jack Diamond (Thay: Che Gardner) 66 | |
![]() Dara Costelloe (Thay: Paul Mullin) 74 | |
![]() Callum Wright (Thay: Matthew Smith) 75 | |
![]() Christian Saydee (Thay: Maleace Asamoah) 75 | |
![]() Arian Allen (Thay: Nathan Lowe) 77 | |
![]() Fraser Murray (Kiến tạo: Christian Saydee) 84 | |
![]() Jayden Fevrier (Thay: Jid Okeke) 88 |
Thống kê trận đấu Wigan Athletic vs Stockport County


Diễn biến Wigan Athletic vs Stockport County
Christian Saydee đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Fraser Murray đã ghi bàn!
Nathan Lowe rời sân và được thay thế bởi Arian Allen.
Maleace Asamoah rời sân và được thay thế bởi Christian Saydee.
Matthew Smith rời sân và được thay thế bởi Callum Wright.
Paul Mullin rời sân và được thay thế bởi Dara Costelloe.
Che Gardner rời sân và được thay thế bởi Jack Diamond.
Jay Mingi rời sân và được thay thế bởi Owen Dodgson.
Jonny Smith rời sân và được thay thế bởi Joseph Hungbo.
Callum McManaman rời sân và được thay thế bởi Fraser Murray.
Odin Bailey rời sân và được thay thế bởi Oliver Norwood.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Corey O'Keeffe.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân The Brick Community, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát Wigan Athletic vs Stockport County
Wigan Athletic (3-1-4-2): Sam Tickle (1), Will Aimson (4), Jason Kerr (15), Steven Sessegnon (5), Jonny Smith (18), Tobias Brenan (27), Matt Smith (17), Babajide Adeeko (16), Callum McManaman (20), Paul Mullin (10), Maleace Asamoah (37)
Stockport County (3-4-1-2): Ben Hinchliffe (1), Joseph Olowu (5), Jid Okeke (41), Jay Mingi (17), Corey O'Keeffe (2), Che Gardner (48), Lewis Fiorini (18), Danny Andrew (23), Odin Bailey (27), Nathan Lowe (9), Benony Breki Andresson (22)


Thay người | |||
62’ | Jonny Smith Joseph Hungbo | 46’ | Odin Bailey Oliver Norwood |
62’ | Callum McManaman Fraser Murray | 66’ | Jay Mingi Owen Dodgson |
74’ | Paul Mullin Dara Costelloe | 66’ | Che Gardner Jack Diamond |
75’ | Matthew Smith Callum Wright | 77’ | Nathan Lowe Arian Allen |
75’ | Maleace Asamoah Christian Saydee | 88’ | Jid Okeke Jayden Fevrier |
Cầu thủ dự bị | |||
Tom Watson | Corey Addai | ||
Jack Rogers | Owen Dodgson | ||
Jensen Weir | Jack Diamond | ||
Callum Wright | Jayden Fevrier | ||
Joseph Hungbo | Kyle Wootton | ||
Fraser Murray | Oliver Norwood | ||
Leo Graham | Ashton Mee | ||
Dara Costelloe | Christy Grogan | ||
Christian Saydee | Arian Allen |