Thứ Sáu, 27/02/2026

Trực tiếp kết quả Wigan Athletic vs Lincoln City hôm nay 01-02-2025

Giải Hạng 3 Anh - Th 7, 01/2

Kết thúc

Wigan Athletic

Wigan Athletic

1 : 1

Lincoln City

Lincoln City

Hiệp một: 1-0
T7, 22:00 01/02/2025
Khác - Hạng 3 Anh
The Brick Community Stadium
 
Jovon Makama
20
Joseph Hungbo (Thay: Silko Thomas)
25
James Collins
31
Jonny Smith (Kiến tạo: Dale Taylor)
36
Scott Smith
44
Harry McHugh
45
Conor McGrandles (Thay: Ethan Erhahon)
46
Jensen Weir
51
Oliver Norburn (Thay: Harry McHugh)
62
Ben House (Thay: Jovon Makama)
64
Reeco Hackett (Thay: Dom Jefferies)
64
Freddie Draper (Thay: Ethan Hamilton)
75
Erik Ring (Thay: Tendayi Darikwa)
75
Sam Tickle
77
Will Goodwin (Thay: Dale Taylor)
80
Ronan Darcy (Thay: Jonny Smith)
80
(Pen) James Collins
88
James Collins
88
Toby Sibbick
89

Thống kê trận đấu Wigan Athletic vs Lincoln City

số liệu thống kê
Wigan Athletic
Wigan Athletic
Lincoln City
Lincoln City
46 Kiểm soát bóng 54
2 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 14
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
21 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wigan Athletic vs Lincoln City

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Toby Sibbick.

Thẻ vàng cho Toby Sibbick.

88' V À A A O O O - James Collins đã ghi bàn!

V À A A O O O - James Collins đã ghi bàn!

88' ANH ẤY BỎ LỠ - James Collins thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - James Collins thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

80'

Jonny Smith rời sân và được thay thế bởi Ronan Darcy.

80'

Dale Taylor rời sân và được thay thế bởi Will Goodwin.

77' Thẻ vàng cho Sam Tickle.

Thẻ vàng cho Sam Tickle.

75'

Tendayi Darikwa rời sân và được thay thế bởi Erik Ring.

75'

Ethan Hamilton rời sân và được thay thế bởi Freddie Draper.

64'

Dom Jefferies rời sân và được thay thế bởi Reeco Hackett.

64'

Jovon Makama rời sân và được thay thế bởi Ben House.

62'

Harry McHugh rời sân và được thay thế bởi Oliver Norburn.

51' Thẻ vàng cho Jensen Weir.

Thẻ vàng cho Jensen Weir.

46'

Ethan Erhahon rời sân và được thay thế bởi Conor McGrandles.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Harry McHugh.

Thẻ vàng cho Harry McHugh.

44' Thẻ vàng cho Scott Smith.

Thẻ vàng cho Scott Smith.

36'

Dale Taylor đã kiến tạo cho bàn thắng.

36' V À A A O O O - Jonny Smith đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jonny Smith đã ghi bàn!

31' Thẻ vàng cho James Collins.

Thẻ vàng cho James Collins.

Đội hình xuất phát Wigan Athletic vs Lincoln City

Wigan Athletic (4-2-3-1): Sam Tickle (1), Toby Sibbick (17), James Carragher (23), Jason Kerr (15), Jon Mellish (2), Jonny Smith (18), Scott Smith (21), Jensen Weir (6), Harry McHugh (24), Silko Thomas (29), Dale Taylor (28)

Lincoln City (3-1-4-2): Zach Jeacock (31), Adam Jackson (5), Paudie O'Connor (15), Sean Roughan (23), Tendayi Darikwa (2), Ethan Hamilton (11), Ethan Erhahon (6), Tom Bayliss (8), Dom Jefferies (16), Jovon Makama (27), James Collins (25)

Wigan Athletic
Wigan Athletic
4-2-3-1
1
Sam Tickle
17
Toby Sibbick
23
James Carragher
15
Jason Kerr
2
Jon Mellish
18
Jonny Smith
21
Scott Smith
6
Jensen Weir
24
Harry McHugh
29
Silko Thomas
28
Dale Taylor
25
James Collins
27
Jovon Makama
16
Dom Jefferies
8
Tom Bayliss
6
Ethan Erhahon
11
Ethan Hamilton
2
Tendayi Darikwa
23
Sean Roughan
15
Paudie O'Connor
5
Adam Jackson
31
Zach Jeacock
Lincoln City
Lincoln City
3-1-4-2
Thay người
25’
Silko Thomas
Joseph Hungbo
46’
Ethan Erhahon
Conor McGrandles
62’
Harry McHugh
Oliver Norburn
64’
Jovon Makama
Ben House
80’
Jonny Smith
Ronan Darcy
64’
Dom Jefferies
Reeco Hackett
80’
Dale Taylor
Will Goodwin
75’
Ethan Hamilton
Freddie Draper
75’
Tendayi Darikwa
Erik Ring
Cầu thủ dự bị
Tom Watson
Conor McGrandles
Will Aimson
Ben House
Luke Robinson
Freddie Draper
Oliver Norburn
George Wickens
Joseph Hungbo
Lewis Montsma
Ronan Darcy
Reeco Hackett
Will Goodwin
Erik Ring

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
01/02 - 2025
06/09 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Wigan Athletic

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
19/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng 3 Anh
11/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Lincoln City

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
23/01 - 2026
17/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3321662869H T T T B
2Lincoln CityLincoln City3320852868T T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers34151361258T T H H H
4Bradford CityBradford City331779658B T T B T
5Stockport CountyStockport County331689556T H B T B
6HuddersfieldHuddersfield34157121052T H B B T
7ReadingReading3312129548B T T H H
8StevenageStevenage3213910148B B T T B
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers331211101047H T B H T
10Luton TownLuton Town3313713246T T B B H
11Plymouth ArgylePlymouth Argyle3314415046B B T T T
12Peterborough UnitedPeterborough United3414317145T T B B H
13AFC WimbledonAFC Wimbledon3212614-742T T H B T
14Exeter CityExeter City3211813341B H H H H
15BarnsleyBarnsley3011811-241H B H T B
16Mansfield TownMansfield Town3110912239H H B B B
17Burton AlbionBurton Albion3310914-839B H T H T
18Doncaster RoversDoncaster Rovers3211615-1539B T B T T
19BlackpoolBlackpool3310716-1037B H B T H
20Leyton OrientLeyton Orient3210616-1036B B H B T
21Wigan AthleticWigan Athletic3281014-1234B B B T B
22Northampton TownNorthampton Town349718-1634T H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United328717-1531T B B B B
24Port ValePort Vale316817-1826B H B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow