Thứ Bảy, 28/02/2026

Trực tiếp kết quả Wigan Athletic vs Leyton Orient hôm nay 07-12-2024

Giải Hạng 3 Anh - Th 7, 07/12

Kết thúc

Wigan Athletic

Wigan Athletic

0 : 2

Leyton Orient

Leyton Orient

Hiệp một: 0-1
T7, 19:30 07/12/2024
Khác - Hạng 3 Anh
The Brick Community Stadium
 
Dominic Ball
32
Jonny Smith (Thay: Dion Rankine)
34
Jayden Sweeney (Kiến tạo: Daniel Agyei)
41
Thelo Aasgaard (Thay: Babajide Adeeko)
46
Callum McManaman (Thay: Silko Thomas)
46
Callum McManaman
49
Ethan Galbraith (Thay: Sonny Perkins)
70
Paul Dummett (Thay: Steven Sessegnon)
77
Maleace Asamoah (Thay: Will Aimson)
78
Charlie Kelman (Thay: Jamie Donley)
80
Diallang Jaiyesimi (Thay: Daniel Agyei)
89
Diallang Jaiyesimi
90+2'

Thống kê trận đấu Wigan Athletic vs Leyton Orient

số liệu thống kê
Wigan Athletic
Wigan Athletic
Leyton Orient
Leyton Orient
53 Kiểm soát bóng 47
1 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 1
0 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
37 Ném biên 31
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
1 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wigan Athletic vs Leyton Orient

Tất cả (17)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' V À A A O O O - Diallang Jaiyesimi ghi bàn!

V À A A O O O - Diallang Jaiyesimi ghi bàn!

89'

Daniel Agyei rời sân và được thay thế bởi Diallang Jaiyesimi.

80'

Jamie Donley rời sân và được thay thế bởi Charlie Kelman.

78'

Will Aimson rời sân và được thay thế bởi Maleace Asamoah.

77'

Steven Sessegnon rời sân và được thay thế bởi Paul Dummett.

70'

Sonny Perkins rời sân và được thay thế bởi Ethan Galbraith.

49' Thẻ vàng cho Callum McManaman.

Thẻ vàng cho Callum McManaman.

46'

Silko Thomas rời sân và được thay thế bởi Callum McManaman.

46'

Babajide Adeeko rời sân và được thay thế bởi Thelo Aasgaard.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Daniel Agyei đã kiến tạo cho bàn thắng.

41' V À A A O O O - Jayden Sweeney ghi bàn!

V À A A O O O - Jayden Sweeney ghi bàn!

34'

Dion Rankine rời sân và được thay thế bởi Jonny Smith.

32' Thẻ vàng cho Dominic Ball.

Thẻ vàng cho Dominic Ball.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Wigan Athletic vs Leyton Orient

Wigan Athletic (4-2-3-1): Sam Tickle (1), Toby Sibbick (17), Jason Kerr (15), Will Aimson (4), Steven Sessegnon (5), Babajide Adeeko (16), Scott Smith (21), Dion Rankine (7), Jensen Weir (6), Silko Thomas (29), Dale Taylor (28)

Leyton Orient (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Tom James (2), Omar Beckles (19), Dan Happe (5), Jayden Sweeney (3), Jordan Brown (8), Dominic Ball (15), Sonny Perkins (20), Jamie Donley (17), Oliver O'Neill (21), Daniel Agyei (7)

Wigan Athletic
Wigan Athletic
4-2-3-1
1
Sam Tickle
17
Toby Sibbick
15
Jason Kerr
4
Will Aimson
5
Steven Sessegnon
16
Babajide Adeeko
21
Scott Smith
7
Dion Rankine
6
Jensen Weir
29
Silko Thomas
28
Dale Taylor
7
Daniel Agyei
21
Oliver O'Neill
17
Jamie Donley
20
Sonny Perkins
15
Dominic Ball
8
Jordan Brown
3
Jayden Sweeney
5
Dan Happe
19
Omar Beckles
2
Tom James
24
Josh Keeley
Leyton Orient
Leyton Orient
4-2-3-1
Thay người
34’
Dion Rankine
Jonny Smith
70’
Sonny Perkins
Ethan Gaibraith
46’
Babajide Adeeko
Thelo Aasgaard
80’
Jamie Donley
Charlie Kelman
46’
Silko Thomas
Callum McManaman
89’
Daniel Agyei
Diallang Jaiyesimi
77’
Steven Sessegnon
Paul Dummett
78’
Will Aimson
Maleace Asamoah
Cầu thủ dự bị
Tom Watson
Zach Hemming
James Carragher
Jack Simpson
Paul Dummett
Brandon Cooper
Thelo Aasgaard
Ethan Gaibraith
Jonny Smith
Charlie Kelman
Callum McManaman
Diallang Jaiyesimi
Maleace Asamoah
Zech Obiero

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
07/12 - 2024
05/04 - 2025
09/08 - 2025

Thành tích gần đây Wigan Athletic

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
19/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng 3 Anh
11/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Leyton Orient

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3321662869H T T T B
2Lincoln CityLincoln City3320852868T T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers34151361258T T H H H
4Bradford CityBradford City331779658B T T B T
5Stockport CountyStockport County331689556T H B T B
6HuddersfieldHuddersfield34157121052T H B B T
7ReadingReading3312129548B T T H H
8StevenageStevenage3213910148B B T T B
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers331211101047H T B H T
10Luton TownLuton Town3313713246T T B B H
11Plymouth ArgylePlymouth Argyle3314415046B B T T T
12Peterborough UnitedPeterborough United3414317145T T B B H
13AFC WimbledonAFC Wimbledon3212614-742T T H B T
14Exeter CityExeter City3211813341B H H H H
15BarnsleyBarnsley3011811-241H B H T B
16Mansfield TownMansfield Town3110912239H H B B B
17Burton AlbionBurton Albion3310914-839B H T H T
18Doncaster RoversDoncaster Rovers3211615-1539B T B T T
19BlackpoolBlackpool3310716-1037B H B T H
20Leyton OrientLeyton Orient3210616-1036B B H B T
21Wigan AthleticWigan Athletic3281014-1234B B B T B
22Northampton TownNorthampton Town349718-1634T H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United328717-1531T B B B B
24Port ValePort Vale316817-1826B H B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow