Thứ Hai, 12/01/2026
William Boyle
13
William Boyle (Thay: Oliver Turton)
14
Martyn Waghorn
22
Tom Pearce (Thay: Tendayi Darikwa)
59
Ashley Fletcher
59
Ashley Fletcher (Thay: Danel Sinani)
59
Nicholas Bilokapic (Thay: Tomas Vaclik)
61
Connor Mahoney (Thay: Anthony Knockaert)
62
Jordan Rhodes (Thay: Martyn Waghorn)
62
Christ Tiehi
66
Thelo Aasgaard (Thay: Callum Lang)
77
Jack Whatmough (Kiến tạo: James McClean)
82
Jaheim Headley (Thay: Josh Ruffels)
86
Tom Naylor (Thay: Will Keane)
86

Thống kê trận đấu Wigan Athletic vs Huddersfield

số liệu thống kê
Wigan Athletic
Wigan Athletic
Huddersfield
Huddersfield
53 Kiểm soát bóng 47
12 Phạm lỗi 10
37 Ném biên 24
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wigan Athletic vs Huddersfield

Tất cả (27)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

86'

Josh Ruffels rời sân nhường chỗ cho Jaheim Headley.

86'

Will Keane rời sân nhường chỗ cho Tom Naylor.

86'

Josh Ruffels rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

86'

Will Keane rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

82'

James McClean đã kiến tạo để ghi bàn.

82' G O O O A A A L - Jack Whatmough đã đến đích!

G O O O A A A L - Jack Whatmough đã đến đích!

82' G O O O O A A A L Điểm số của Wigan.

G O O O O A A A L Điểm số của Wigan.

77'

Callum Lang rời sân nhường chỗ cho Thelo Aasgaard.

66' Thẻ vàng cho Christ Tiehi.

Thẻ vàng cho Christ Tiehi.

66' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

62'

Anthony Knockaert rời sân, Connor Mahoney vào thay.

62'

Martyn Waghorn rời sân nhường chỗ cho Jordan Rhodes.

62'

Anthony Knockaert rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

62'

Martyn Waghorn rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

61'

Tomas Vaclik rời sân nhường chỗ cho Nicholas Bilokapic.

61'

Tomas Vaclik rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

59'

Danel Sinani rời sân nhường chỗ cho Ashley Fletcher

59'

Tendayi Darikwa rời sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Pearce.

59'

Danel Sinani rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

59'

Tendayi Darikwa rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Wigan Athletic vs Huddersfield

Wigan Athletic (4-4-2): Ben Amos (12), Tendayi Darikwa (27), Charlie Hughes (32), Jack Whatmough (5), Ryan Nyambe (2), Danel Sinani (25), Max Power (8), Christ Tiehi (22), James McClean (11), Will Keane (10), Callum Lang (19)

Huddersfield (4-3-3): Tomas Vaclik (1), Ollie Turton (2), Tom Lees (32), Matty Pearson (4), Josh Ruffels (14), Jack Rudoni (22), Jonathan Hogg (6), Etiene Camara (24), Joseph Hungbo (16), Martyn Waghorn (49), Anthony Knockaert (50)

Wigan Athletic
Wigan Athletic
4-4-2
12
Ben Amos
27
Tendayi Darikwa
32
Charlie Hughes
5
Jack Whatmough
2
Ryan Nyambe
25
Danel Sinani
8
Max Power
22
Christ Tiehi
11
James McClean
10
Will Keane
19
Callum Lang
50
Anthony Knockaert
49
Martyn Waghorn
16
Joseph Hungbo
24
Etiene Camara
6
Jonathan Hogg
22
Jack Rudoni
14
Josh Ruffels
4
Matty Pearson
32
Tom Lees
2
Ollie Turton
1
Tomas Vaclik
Huddersfield
Huddersfield
4-3-3
Thay người
59’
Tendayi Darikwa
Tom Pearce
14’
Oliver Turton
William Boyle
59’
Danel Sinani
Ashley Fletcher
61’
Tomas Vaclik
Nicholas Bilokapic
77’
Callum Lang
Thelo Aasgaard
62’
Anthony Knockaert
Connor Mahoney
86’
Will Keane
Tom Naylor
62’
Martyn Waghorn
Jordan Rhodes
86’
Josh Ruffels
Jaheim Headley
Cầu thủ dự bị
Jamie Jones
Nicholas Bilokapic
Tom Pearce
William Boyle
Steven Caulker
Jaheim Headley
Tom Naylor
Josh Koroma
Thelo Aasgaard
Connor Mahoney
Charlie Wyke
David Kasumu
Ashley Fletcher
Jordan Rhodes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
14/09 - 2022
11/02 - 2023
Hạng 3 Anh
04/12 - 2024
26/02 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Wigan Athletic

Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng 3 Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
Cúp FA
06/12 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng 3 Anh
03/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
10/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow