Fran Alvarez rời sân và được thay thế bởi Tonio Teklic.
![]() Ricardo Visus 15 | |
![]() Juljan Shehu 21 | |
![]() Wiktor Nowak 33 | |
![]() Lukasz Sekulski (Kiến tạo: Jorge Jimenez) 36 | |
![]() Juljan Shehu (Kiến tạo: Fran Alvarez) 41 | |
![]() Aleksandre Kalandadze 43 | |
![]() Szymon Czyz (Thay: Bartlomiej Pawlowski) 46 | |
![]() Angel Baena (Thay: Samuel Akere) 61 | |
![]() Bojan Nastic (Thay: Aleksandre Kalandadze) 66 | |
![]() Bartosz Borowski (Thay: Jorge Jimenez) 71 | |
![]() Piotr Krawczyk (Thay: Lukasz Sekulski) 72 | |
![]() Andrias Edmundsson 84 | |
![]() Krystian Pomorski (Thay: Wiktor Nowak) 87 | |
![]() Marek Hanousek (Thay: Lindon Selahi) 90 | |
![]() Tonio Teklic (Thay: Fran Alvarez) 90 |
Thống kê trận đấu Widzew Lodz vs Wisla Plock


Diễn biến Widzew Lodz vs Wisla Plock
Lindon Selahi rời sân và được thay thế bởi Marek Hanousek.
Wiktor Nowak rời sân và được thay thế bởi Krystian Pomorski.

Thẻ vàng cho Andrias Edmundsson.
Lukasz Sekulski rời sân và được thay thế bởi Piotr Krawczyk.
Jorge Jimenez rời sân và được thay thế bởi Bartosz Borowski.
Aleksandre Kalandadze rời sân và được thay thế bởi Bojan Nastic.
Samuel Akere rời sân và được thay thế bởi Angel Baena.
Bartlomiej Pawlowski rời sân và được thay thế bởi Szymon Czyz.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Aleksandre Kalandadze.
![Thẻ vàng cho [cầu thủ1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Fran Alvarez đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Juljan Shehu đã ghi bàn!
Jorge Jimenez đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A A O O O - Lukasz Sekulski đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Wiktor Nowak.

Thẻ vàng cho Juljan Shehu.

Thẻ vàng cho Ricardo Visus.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Widzew Lodz vs Wisla Plock
Widzew Lodz (4-1-4-1): Maciej Kikolski (98), Marcel Krajewski (91), Ricardo Visus (14), Mateusz Zyro (4), Dion Gallapeni (13), Lindon Selahi (18), Samuel Akere (57), Fran Alvarez (10), Juljan Shehu (6), Mariusz Fornalczyk (7), Bartlomiej Pawlowski (19)
Wisla Plock (3-1-4-2): Rafal Leszczynski (12), Marcus Haglind Sangre (4), Marcin Kaminski (35), Andrias Edmundsson (19), Dani Pacheco (8), Kevin Custovic (2), Dominik Kun (14), Wiktor Nowak (30), Sandro Kalandadze (3), Lukasz Sekulski (20), Jorge Jimenez Rodriguez (11)


Thay người | |||
46’ | Bartlomiej Pawlowski Szymon Czyz | 66’ | Aleksandre Kalandadze Bojan Nastic |
61’ | Samuel Akere Angel Baena | 71’ | Jorge Jimenez Bartosz Borowski |
90’ | Fran Alvarez Tonio Teklic | 72’ | Lukasz Sekulski Piotr Krawczyk |
90’ | Lindon Selahi Marek Hanousek | 87’ | Wiktor Nowak Krystian Pomorski |
Cầu thủ dự bị | |||
Rafal Gikiewicz | Stanislaw Pruszkowski | ||
Jan Krzywanski | Bojan Nastic | ||
Tonio Teklic | Krystian Pomorski | ||
Antoni Klukowski | Dawid Barnowski | ||
Polydefkis Volanakis | Fabian Hiszpanski | ||
Marek Hanousek | Piotr Krawczyk | ||
Leon Madej | Nemanja Mijuskovic | ||
Szymon Czyz | Bartosz Borowski | ||
Angel Baena | Oskar Tomczyk | ||
Kamil Cybulski | Filip Zajac | ||
Sebastian Bergier |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Widzew Lodz
Thành tích gần đây Wisla Plock
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | T H T T B |
2 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 6 | 12 | T B B T T |
3 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T H B T H |
4 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 1 | 9 | B T T T |
5 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B H T B H |
6 | ![]() | 7 | 2 | 2 | 3 | 1 | 8 | T B B H B |
7 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B H T H T |
8 | ![]() | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | H T B B T |
9 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T H T B |
10 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | B T H B B |
11 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | B T T H |
12 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T H B B T |
13 | ![]() | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B T B T |
14 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B B T |
15 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | 2 | 5 | B H H T B |
16 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | T B H H B |
17 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B B H H |
18 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 0 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại