Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Juljan Shehu
53 - (Pen) Sebastian Bergier
66 - Veljko Ilic
70 - Andi Zeqiri (Thay: Sebastian Bergier)
72 - Samuel Akere
87
- Claude Goncalves
36 - Rafal Augustyniak
52 - Kacper Urbanski
64 - Wojciech Urbanski (Thay: Claude Goncalves)
65 - Ermal Krasniqi (Thay: Kacper Chodyna)
65 - Antonio-Mirko Colak (Thay: Mileta Rajovic)
72 - Juergen Elitim (Thay: Rafal Augustyniak)
72 - Ermal Krasniqi
85
Thống kê trận đấu Widzew Lodz vs Legia Warszawa
Diễn biến Widzew Lodz vs Legia Warszawa
Tất cả (30)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Juljan Shehu rời sân và được thay thế bởi Peter Therkildsen.
Thẻ vàng cho Samuel Akere.
Ruben Vinagre đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ermal Krasniqi ghi bàn!
Kacper Urbanski rời sân và được thay thế bởi Jakub Zewlakow.
Mariusz Fornalczyk rời sân và được thay thế bởi Samuel Akere.
Angel Baena rời sân và được thay thế bởi Bartlomiej Pawlowski.
Szymon Czyz rời sân và được thay thế bởi Marek Hanousek.
Sebastian Bergier rời sân và được thay thế bởi Andi Zeqiri.
Rafal Augustyniak rời sân và được thay thế bởi Juergen Elitim.
Mileta Rajovic rời sân và được thay thế bởi Antonio-Mirko Colak.
Thẻ vàng cho Veljko Ilic.
V À A A O O O - Sebastian Bergier từ Widzew Lodz đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Kacper Chodyna rời sân và được thay thế bởi Ermal Krasniqi.
Claude Goncalves rời sân và được thay thế bởi Wojciech Urbanski.
Thẻ vàng cho Kacper Urbanski.
Thẻ vàng cho Juljan Shehu.
Thẻ vàng cho Rafal Augustyniak.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Claude Goncalves.
Liệu Widzew Lodz có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ pha ném biên này ở phần sân của Legia Warszawa không?
Ném biên cho Legia Warszawa ở phần sân của Widzew Lodz.
Widzew Lodz được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Patryk Gryckiewicz thổi phạt cho Widzew Lodz ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Legia Warszawa ở phần sân nhà.
Widzew Lodz thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Legia Warszawa.
Widzew Lodz có một quả phát bóng lên.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Widzew Lodz vs Legia Warszawa
Widzew Lodz (4-3-3): Veljko Ilic (30), Stelios Andreou (5), Ricardo Visus (14), Mateusz Zyro (4), Dion Gallapeni (13), Fran Alvarez (10), Szymon Czyz (55), Juljan Shehu (6), Angel Baena (77), Sebastian Bergier (99), Mariusz Fornalczyk (7)
Legia Warszawa (4-1-4-1): Kacper Tobiasz (1), Pawel Wszolek (7), Radovan Pankov (12), Steve Kapuadi (3), Ruben Vinagre (19), Rafal Augustyniak (8), Kacper Chodyna (11), Claude Goncalves (5), Bartosz Kapustka (67), Kacper Urbański (82), Mileta Rajović (29)
| Thay người | |||
| 72’ | Sebastian Bergier Andi Zeqiri | 65’ | Claude Goncalves Wojciech Urbanski |
| 65’ | Kacper Chodyna Ermal Krasniqi | ||
| 72’ | Mileta Rajovic Antonio Colak | ||
| 72’ | Rafal Augustyniak Juergen Elitim | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Maciej Kikolski | Gabriel Kobylak | ||
Samuel Kozlovsky | Marco Burch | ||
Tonio Teklic | Antonio Colak | ||
Andi Zeqiri | Jakub Zewlakow | ||
Peter Therkildsen | Juergen Elitim | ||
Bartlomiej Pawlowski | Patryk Kun | ||
Marek Hanousek | Wojciech Urbanski | ||
Pape Meissa Ba | Artur Jedrzejczyk | ||
Samuel Akere | Ermal Krasniqi | ||
Kamil Piatkowski | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Widzew Lodz
Thành tích gần đây Legia Warszawa
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 7 | 9 | 2 | 9 | 30 | H H H H H | |
| 2 | 18 | 9 | 3 | 6 | 5 | 30 | T B H B B | |
| 3 | 17 | 8 | 5 | 4 | 8 | 29 | B T H B H | |
| 4 | 18 | 9 | 2 | 7 | 3 | 29 | T B T T B | |
| 5 | | 18 | 7 | 7 | 4 | 7 | 28 | T B H T T |
| 6 | 18 | 7 | 6 | 5 | 4 | 27 | B B T H H | |
| 7 | | 18 | 7 | 5 | 6 | 5 | 26 | T T B T H |
| 8 | 17 | 6 | 8 | 3 | 3 | 26 | H B T H H | |
| 9 | | 18 | 6 | 6 | 6 | 2 | 24 | H B T B H |
| 10 | 18 | 6 | 3 | 9 | -4 | 21 | B B T B H | |
| 11 | 18 | 4 | 9 | 5 | -5 | 21 | H T H B H | |
| 12 | 18 | 6 | 3 | 9 | -17 | 21 | B T B B T | |
| 13 | 18 | 7 | 4 | 7 | 0 | 20 | B T H T T | |
| 14 | 17 | 5 | 5 | 7 | 0 | 20 | T T B T T | |
| 15 | | 18 | 6 | 2 | 10 | -2 | 20 | H B B T B |
| 16 | 17 | 6 | 2 | 9 | -5 | 20 | T T B T B | |
| 17 | 18 | 4 | 7 | 7 | -2 | 19 | B H H B B | |
| 18 | 18 | 5 | 4 | 9 | -11 | 19 | B T T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại