Thẻ vàng cho Ali Gholizadeh.
- Fran Alvarez (Kiến tạo: Marcel Krajewski)
34 - Emil Kornvig
52 - Mateusz Zyro
54 - Mariusz Fornalczyk (Thay: Fran Alvarez)
62 - Andi Zeqiri (Thay: Sebastian Bergier)
62 - Emil Kornvig
70 - Angel Baena (Thay: Emil Kornvig)
74 - Andi Zeqiri
77 - Lindon Selahi (Thay: Marcel Krajewski)
81
- Gisli Thordarson (Kiến tạo: Timothy Noor Ouma)
28 - Mikael Ishak (Thay: Yannick Agnero)
58 - Ali Gholizadeh (Thay: Taofeek Ismaheel)
58 - Pablo Rodriguez (Thay: Gisli Thordarson)
58 - Patrik Waalemark (Thay: Leo Bengtsson)
71 - Joel Pereira (Thay: Robert Gumny)
80 - Pablo Rodriguez
86 - Ali Gholizadeh
87
Thống kê trận đấu Widzew Lodz vs Lech Poznan
Diễn biến Widzew Lodz vs Lech Poznan
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Pablo Rodriguez.
Marcel Krajewski rời sân và được thay thế bởi Lindon Selahi.
Robert Gumny rời sân và được thay thế bởi Joel Pereira.
Thẻ vàng cho Andi Zeqiri.
Emil Kornvig rời sân và được thay thế bởi Angel Baena.
Leo Bengtsson rời sân và được thay thế bởi Patrik Waalemark.
Thẻ vàng cho Emil Kornvig.
Sebastian Bergier rời sân và được thay thế bởi Andi Zeqiri.
Fran Alvarez rời sân và được thay thế bởi Mariusz Fornalczyk.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Gisli Thordarson rời sân và được thay thế bởi Pablo Rodriguez.
Taofeek Ismaheel rời sân và được thay thế bởi Ali Gholizadeh.
Yannick Agnero rời sân và được thay thế bởi Mikael Ishak.
Thẻ vàng cho Mateusz Zyro.
V À A A O O O - Emil Kornvig đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ 1] đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Marcel Krajewski đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fran Alvarez đã ghi bàn!
Timothy Noor Ouma đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gisli Thordarson đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Widzew Lodz vs Lech Poznan
Widzew Lodz (3-4-2-1): Veljko Ilic (30), Mateusz Zyro (4), Przemyslaw Wisniewski (25), Steve Kapuadi (53), Marcel Krajewski (91), Lukas Lerager (21), Juljan Shehu (6), Christopher Cheng (17), Emil Kornvig (8), Fran Alvarez (10), Sebastian Bergier (99)
Lech Poznan (4-4-2): Bartosz Mrozek (41), Robert Gumny (20), Wojciech Monka (27), Mateusz Skrzypczak (72), Michal Gurgul (15), Taofeek Ismaheel (88), Gisli Gottskalk Thordarson (23), Timothy Ouma (6), Leo Bengtsson (14), Yannick Agnero (7), Luis Palma (77)
| Thay người | |||
| 62’ | Fran Alvarez Mariusz Fornalczyk | 58’ | Taofeek Ismaheel Ali Gholizadeh |
| 62’ | Sebastian Bergier Andi Zeqiri | 58’ | Yannick Agnero Mikael Ishak |
| 74’ | Emil Kornvig Angel Baena | 58’ | Gisli Thordarson Pablo Rodriguez |
| 81’ | Marcel Krajewski Lindon Selahi | 71’ | Leo Bengtsson Patrik Walemark |
| 80’ | Robert Gumny Joel Vieira Pereira | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Maciej Kikolski | Plamen Plamenov Andreev | ||
Samuel Kozlovsky | Joel Vieira Pereira | ||
Stelios Andreou | Alex Douglas | ||
Mariusz Fornalczyk | Joao Moutinho | ||
Andi Zeqiri | Ali Gholizadeh | ||
Ricardo Visus | Mikael Ishak | ||
Lindon Selahi | Patrik Walemark | ||
Bartlomiej Pawlowski | Sammy Dudek | ||
Angel Baena | Pablo Rodriguez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Widzew Lodz
Thành tích gần đây Lech Poznan
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 24 | 11 | 8 | 5 | 12 | 41 | T H T T T |
| 2 | 23 | 10 | 8 | 5 | 10 | 38 | T H H H B | |
| 3 | 24 | 10 | 8 | 6 | 5 | 38 | T T T T B | |
| 4 | 24 | 11 | 4 | 9 | 4 | 37 | H H T B T | |
| 5 | 24 | 10 | 5 | 9 | 2 | 35 | B H B B H | |
| 6 | 24 | 8 | 9 | 7 | 3 | 33 | H H H B B | |
| 7 | | 24 | 9 | 6 | 9 | 2 | 33 | B T B B T |
| 8 | 24 | 8 | 9 | 7 | 1 | 33 | B B B B B | |
| 9 | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | T H B T T | |
| 10 | | 24 | 8 | 8 | 8 | 4 | 32 | B H H T B |
| 11 | 24 | 10 | 6 | 8 | 4 | 31 | H T B H T | |
| 12 | 24 | 9 | 4 | 11 | -4 | 31 | H T T T B | |
| 13 | 24 | 7 | 10 | 7 | -5 | 31 | B B T T H | |
| 14 | 24 | 8 | 5 | 11 | -4 | 29 | T B B T B | |
| 15 | 24 | 8 | 5 | 11 | -16 | 29 | B T H B T | |
| 16 | 24 | 6 | 10 | 8 | -1 | 28 | H H T H T | |
| 17 | | 24 | 8 | 3 | 13 | -3 | 27 | B T H B T |
| 18 | 24 | 5 | 7 | 12 | -14 | 22 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại