Thứ Hai, 04/05/2026
Lukas Sadilek
24
S. Kozlovský (Thay: C. Cheng)
28
Samuel Kozlovsky (Thay: Christopher Cheng)
28
Lindon Selahi (Thay: Lukas Lerager)
46
Andi Zeqiri (Thay: Sebastian Bergier)
64
Carlos Munoz (Thay: Marcel Krajewski)
64
Yvan Ikia Dimi (Thay: Ondrej Zmrzly)
66
Jaroslaw Kubicki (Thay: Lukas Sadilek)
76
Brandon Domingues (Thay: Josema)
81
Pawel Bochniewicz (Thay: Maksym Khlan)
82
Bartlomiej Pawlowski (Thay: Fran Alvarez)
83

Thống kê trận đấu Widzew Lodz vs Gornik Zabrze

số liệu thống kê
Widzew Lodz
Widzew Lodz
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
45 Kiểm soát bóng 55
0 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 3
1 Phạt góc 2
0 Việt vị 3
17 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
10 Phát bóng 3

Diễn biến Widzew Lodz vs Gornik Zabrze

Tất cả (13)
83'

Fran Alvarez rời sân và được thay thế bởi Bartlomiej Pawlowski.

82'

Maksym Khlan rời sân và được thay thế bởi Pawel Bochniewicz.

81'

Josema rời sân và được thay thế bởi Brandon Domingues.

76'

Lukas Sadilek rời sân và được thay thế bởi Jaroslaw Kubicki.

66'

Ondrej Zmrzly rời sân và được thay thế bởi Yvan Ikia Dimi.

64'

Marcel Krajewski rời sân và được thay thế bởi Carlos Munoz.

64'

Sebastian Bergier rời sân và được thay thế bởi Andi Zeqiri.

46'

Lukas Lerager rời sân và được thay thế bởi Lindon Selahi.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

28'

Christopher Cheng rời sân và được thay thế bởi Samuel Kozlovsky.

24' Thẻ vàng cho Lukas Sadilek.

Thẻ vàng cho Lukas Sadilek.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Widzew Lodz vs Gornik Zabrze

Widzew Lodz (3-4-3): Bartlomiej Dragowski (1), Mateusz Zyro (4), Przemyslaw Wisniewski (25), Steve Kapuadi (53), Marcel Krajewski (91), Lukas Lerager (21), Juljan Shehu (6), Christopher Cheng (17), Christopher Cheng (17), Emil Kornvig (8), Sebastian Bergier (99), Fran Alvarez (10)

Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Pawel Olkowski (16), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Lukas Sadilek (13), Patrik Hellebrand (8), Lukas Ambros (18), Maksym Khlan (33), Sondre Liseth (23), Ondrej Zmrzly (67)

Widzew Lodz
Widzew Lodz
3-4-3
1
Bartlomiej Dragowski
4
Mateusz Zyro
25
Przemyslaw Wisniewski
53
Steve Kapuadi
91
Marcel Krajewski
21
Lukas Lerager
6
Juljan Shehu
17
Christopher Cheng
17
Christopher Cheng
8
Emil Kornvig
99
Sebastian Bergier
10
Fran Alvarez
67
Ondrej Zmrzly
23
Sondre Liseth
33
Maksym Khlan
18
Lukas Ambros
8
Patrik Hellebrand
13
Lukas Sadilek
64
Erik Janža
20
Josema
26
Rafal Janicki
16
Pawel Olkowski
1
Marcel Lubik
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-3-3
Thay người
28’
Christopher Cheng
Samuel Kozlovsky
66’
Ondrej Zmrzly
Yvan Ikia Dimi
46’
Lukas Lerager
Lindon Selahi
76’
Lukas Sadilek
Jaroslaw Kubicki
64’
Sebastian Bergier
Andi Zeqiri
81’
Josema
Brandon Domingues
64’
Marcel Krajewski
Carlos Isaac
82’
Maksym Khlan
Pawel Bochniewicz
83’
Fran Alvarez
Bartlomiej Pawlowski
Cầu thủ dự bị
Veljko Ilic
Piotr Pietryga
Maciej Kikolski
Tomasz Loska
Samuel Kozlovsky
Pawel Bochniewicz
Mariusz Fornalczyk
Kryspin Szczesniak
Andi Zeqiri
Yvan Ikia Dimi
Ricardo Visus
Brandon Domingues
Lindon Selahi
Jaroslaw Kubicki
Bartlomiej Pawlowski
Roberto Massimo
Osman Bukari
Kamil Lukoszek
Carlos Isaac
Mathias Dahl Sauer
Samuel Kozlovsky
Bastien Donio
Borislav Rupanov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
29/10 - 2022
14/05 - 2023
19/08 - 2023
25/02 - 2024
27/10 - 2024
27/04 - 2025
21/09 - 2025
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Widzew Lodz

VĐQG Ba Lan
02/05 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
04/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
VĐQG Ba Lan
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

Cúp quốc gia Ba Lan
02/05 - 2026
VĐQG Ba Lan
18/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
08/04 - 2026
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan31151061555H H T T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze301479949H T H T T
3GKS KatowiceGKS Katowice3114512647T H T H T
4Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok30121081146B H H T B
5Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3013710646H H H T T
6Zaglebie LubinZaglebie Lubin3112910745B T B B H
7Wisla PlockWisla Plock3112910145B T T B B
8Pogon SzczecinPogon Szczecin3112514-241B T B H T
9Piast GliwicePiast Gliwice3111713-140B B H T H
10Legia WarszawaLegia Warszawa319139-140T H T B T
11Radomiak RadomRadomiak Radom30101010340B H B T T
12Korona KielceKorona Kielce3110912139B H B H H
13CracoviaCracovia3191210-339B H B H H
14Motor LublinMotor Lublin3191210-739H H B B B
15Lechia GdanskLechia Gdansk3012711338T T B H B
16Widzew LodzWidzew Lodz3110615-236H T B T B
17Arka GdyniaArka Gdynia309714-2334B T H B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza317717-2328T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow