Isa Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Serhiy Sydorchuk.
![]() Griffin Yow 1 | |
![]() Josimar Alcocer (Kiến tạo: Emin Bayram) 11 | |
![]() Jeppe Erenbjerg (Kiến tạo: Joseph Opoku) 30 | |
![]() Abdoulaye Traore 42 | |
![]() Arthur Piedfort (Thay: Thomas Van Den Keybus) 60 | |
![]() Adedire Awokoya Mebude (Thay: Griffin Yow) 60 | |
![]() Nacho Ferri (Thay: Matija Frigan) 67 | |
![]() Wilguens Paugain (Thay: Benoit Nyssen) 70 | |
![]() Serxho Ujka (Thay: Abdoulaye Traore) 70 | |
![]() Dogucan Haspolat 75 | |
![]() Tobias Hedl (Thay: Jeppe Erenbjerg) 81 | |
![]() Stavros Gavriel (Thay: Yannick Cappelle) 81 | |
![]() Isa Sakamoto (Kiến tạo: Nacho Ferri) 82 | |
![]() Serhiy Sydorchuk (Thay: Isa Sakamoto) 86 |
Thống kê trận đấu Westerlo vs Zulte Waregem


Diễn biến Westerlo vs Zulte Waregem
Nacho Ferri đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Isa Sakamoto đã ghi bàn!
Yannick Cappelle rời sân và được thay thế bởi Stavros Gavriel.
Jeppe Erenbjerg rời sân và được thay thế bởi Tobias Hedl.

Thẻ vàng cho Dogucan Haspolat.
Abdoulaye Traore rời sân và được thay thế bởi Serxho Ujka.
Benoit Nyssen rời sân và được thay thế bởi Wilguens Paugain.
Matija Frigan rời sân và được thay thế bởi Nacho Ferri.
Griffin Yow rời sân và được thay thế bởi Adedire Awokoya Mebude.
Thomas Van Den Keybus rời sân và được thay thế bởi Arthur Piedfort.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Abdoulaye Traore.
Joseph Opoku đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Jeppe Erenbjerg đã ghi bàn!
Emin Bayram đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Josimar Alcocer đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Griffin Yow đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Griffin Yow đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Westerlo vs Zulte Waregem
Westerlo (4-2-3-1): Andreas Jungdal (1), Bryan Reynolds (22), Emin Bayram (40), Roman Neustadter (33), Tuur Rommens (25), Thomas Van Den Keybus (39), Dogucan Haspolat (34), Griffin Yow (18), Isa Sakamoto (13), Josimar Alcócer (77), Matija Frigan (9)
Zulte Waregem (4-2-3-1): Brent Gabriel (13), Benoit Nyssen (19), Anton Tanghe (3), Laurent Lemoine (4), Yannick Cappelle (55), Abdoulaye Traore (10), Tochukwu Nadi (21), Jeppe Erenbjerg (24), Thomas Claes (8), Joseph Opoku (22), Jelle Vossen (9)


Thay người | |||
60’ | Griffin Yow Adedire Mebude | 70’ | Benoit Nyssen Wilguens Paugain |
60’ | Thomas Van Den Keybus Arthur Piedfort | 70’ | Abdoulaye Traore Serxho Ujka |
67’ | Matija Frigan Nacho Ferri | 81’ | Yannick Cappelle Stavros Gavriel |
86’ | Isa Sakamoto Serhiy Sydorchuk | 81’ | Jeppe Erenbjerg Tobias Hedl |
Cầu thủ dự bị | |||
Koen Van Langendonck | Louis Bostyn | ||
Lucas Mbamba | Wilguens Paugain | ||
Adedire Mebude | Lukas Willen | ||
Arthur Piedfort | Andres Labie | ||
Raf Smekens | Enrique Lofolomo | ||
Serhiy Sydorchuk | Thibaud Sergeant | ||
Kyan Vaesen | Serxho Ujka | ||
Amando Lapage | Stavros Gavriel | ||
Nacho Ferri | Tobias Hedl |
Nhận định Westerlo vs Zulte Waregem
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Westerlo
Thành tích gần đây Zulte Waregem
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 7 | 13 | T H T T T |
2 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 11 | H T T T H |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 9 | T T B T |
4 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T |
5 | ![]() | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T H T |
6 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T H B |
7 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | H B B T T |
8 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T H T B B |
9 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T |
10 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B T B H |
11 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B T B B |
13 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | H B B B T |
14 | ![]() | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | B T B B |
15 | ![]() | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H B H |
16 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại