Thứ Hai, 23/03/2026
Luka Vuskovic (Kiến tạo: Dogucan Haspolat)
31
Thomas Van Den Keybus
53
Nikola Stulic (Kiến tạo: Parfait Guiagon)
56
Mardochee Nzita
58
Nikola Stulic (Kiến tạo: Mardochee Nzita)
62
Vetle Dragsnes (Thay: Mardochee Nzita)
63
Islam Slimani (Thay: Thomas Van Den Keybus)
68
Rhys Youlley (Thay: Griffin Yow)
80
Etiene Camara (Thay: Jeremy Petris)
82
Antoine Bernier (Thay: Parfait Guiagon)
83
Mathias Fixelles (Thay: Josimar Alcocer)
86
Emin Bayram (Thay: Isa Sakamoto)
86
Cheick Keita (Thay: Yacine Titraoui)
88
Daan Heymans (Kiến tạo: Antoine Bernier)
90+3'

Thống kê trận đấu Westerlo vs Sporting Charleroi

số liệu thống kê
Westerlo
Westerlo
Sporting Charleroi
Sporting Charleroi
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 0
0 Phạt góc 0
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Westerlo vs Sporting Charleroi

Tất cả (14)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' V À A A O O O - Daan Heymans đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daan Heymans đã ghi bàn!

90+3'

Antoine Bernier đã kiến tạo cho bàn thắng.

62' V À A A O O O - Nikola Stulic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nikola Stulic đã ghi bàn!

62'

Mardochee Nzita kiến tạo cho bàn thắng.

58' Thẻ vàng cho Mardochee Nzita.

Thẻ vàng cho Mardochee Nzita.

56' V À A A O O O - Nikola Stulic ghi bàn!

V À A A O O O - Nikola Stulic ghi bàn!

56'

Parfait Guiagon kiến tạo cho bàn thắng.

53' Thẻ vàng cho Thomas Van Den Keybus.

Thẻ vàng cho Thomas Van Den Keybus.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

31' V À A A O O O - Luka Vuskovic ghi bàn!

V À A A O O O - Luka Vuskovic ghi bàn!

31'

Dogucan Haspolat kiến tạo cho bàn thắng.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Westerlo vs Sporting Charleroi

Westerlo (4-2-3-1): Koen Van Langendonck (30), Bryan Reynolds (22), Roman Neustadter (33), Luka Vuskovic (44), Tuur Rommens (25), Thomas Van Den Keybus (39), Dogucan Haspolat (34), Griffin Yow (18), Isa Sakamoto (13), Josimar Alcócer (77), Matija Frigan (9)

Sporting Charleroi (4-2-3-1): Martin Delavalee (55), Zan Rogelj (29), Stelios Andreou (21), Aiham Ousou (4), Mardochee Nzita (24), Yacine Titraoui (22), Adem Zorgane (6), Jeremy Petris (98), Daan Heymans (18), Parfait Guiagon (10), Nikola Stulic (19)

Westerlo
Westerlo
4-2-3-1
30
Koen Van Langendonck
22
Bryan Reynolds
33
Roman Neustadter
44
Luka Vuskovic
25
Tuur Rommens
39
Thomas Van Den Keybus
34
Dogucan Haspolat
18
Griffin Yow
13
Isa Sakamoto
77
Josimar Alcócer
9
Matija Frigan
19
Nikola Stulic
10
Parfait Guiagon
18
Daan Heymans
98
Jeremy Petris
6
Adem Zorgane
22
Yacine Titraoui
24
Mardochee Nzita
4
Aiham Ousou
21
Stelios Andreou
29
Zan Rogelj
55
Martin Delavalee
Sporting Charleroi
Sporting Charleroi
4-2-3-1
Thay người
68’
Thomas Van Den Keybus
Islam Slimani
63’
Mardochee Nzita
Vetle Dragsnes
80’
Griffin Yow
Rhys Youlley
82’
Jeremy Petris
Etiene Camara
86’
Josimar Alcocer
Mathias Fixelles
83’
Parfait Guiagon
Antoine Bernier
86’
Isa Sakamoto
Emin Bayram
88’
Yacine Titraoui
Cheick Keita
Cầu thủ dự bị
Edisson Jordanov
Mohamed Kone
Jan Bernat
Cheick Keita
Serhiy Sydorchuk
Vetle Dragsnes
Mathias Fixelles
Alexis Flips
Amando Lapage
Isaac Mbenza
Allahyar Sayyadmanesh
Grejohn Kyei
Islam Slimani
Antoine Bernier
Rhys Youlley
Etiene Camara
Emin Bayram
Quentin Benaets
Nick Gillekens

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
03/08 - 2014
30/11 - 2014
23/08 - 2015
18/09 - 2022
01/04 - 2023
26/11 - 2023
02/03 - 2024
10/11 - 2024
23/02 - 2025
23/02 - 2026

Thành tích gần đây Westerlo

VĐQG Bỉ
23/03 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
26/01 - 2026
18/01 - 2026

Thành tích gần đây Sporting Charleroi

VĐQG Bỉ
23/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
VĐQG Bỉ
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
VĐQG Bỉ
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise3019923366T H T T T
2Club BruggeClub Brugge3020372363T T H T T
3St.TruidenSt.Truiden3018391257T B T B B
4GentGent3013611645B B T T T
5KV MechelenKV Mechelen301299245T T B T B
6AnderlechtAnderlecht3012810444T T H B B
7GenkGenk3011910-142B T B T H
8Standard LiegeStandard Liege3011712-840T H T H H
9WesterloWesterlo3010911-439T H T B H
10Royal AntwerpRoyal Antwerp309813-135B T H H B
11Sporting CharleroiSporting Charleroi309714-434B B H B B
12Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven309714-1134B B B T T
13Zulte WaregemZulte Waregem308814-932B B B B T
14Cercle BruggeCercle Brugge3071013-831T H B B T
15Raal La LouviereRaal La Louviere3061311-731B H H T H
16FCV Dender EHFCV Dender EH3031017-2719B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow