Isa Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Kyan Vaesen.
![]() Redouane Halhal 18 | |
![]() Nacho Ferri 25 | |
![]() Adedire Mebude (Thay: Griffin Yow) 46 | |
![]() Amando Lapage (Thay: Roman Neustadter) 46 | |
![]() Amando Lapage (Thay: Roman Neustaedter) 46 | |
![]() Adedire Awokoya Mebude (Thay: Griffin Yow) 46 | |
![]() Bill Antonio (Thay: Moncef Zekri) 58 | |
![]() Benito Raman (Thay: Kerim Mrabti) 59 | |
![]() Tommy St. Jago (Thay: Rafik Belghali) 59 | |
![]() Ian Struyf (Thay: Patrick Pflucke) 69 | |
![]() Matija Frigan (Thay: Nacho Ferri) 71 | |
![]() Antonio Cordero (Thay: Josimar Alcocer) 71 | |
![]() Halil Ozdemir (Thay: Lion Lauberbach) 79 | |
![]() Benito Raman (Kiến tạo: Bilal Bafdili) 84 | |
![]() Kyan Vaesen (Thay: Isa Sakamoto) 86 |
Thống kê trận đấu Westerlo vs KV Mechelen


Diễn biến Westerlo vs KV Mechelen
Bilal Bafdili đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A A O O O - Benito Raman đã ghi bàn!
Lion Lauberbach rời sân và được thay thế bởi Halil Ozdemir.
Josimar Alcocer rời sân và được thay thế bởi Antonio Cordero.
Nacho Ferri rời sân và được thay thế bởi Matija Frigan.
Patrick Pflucke rời sân và được thay thế bởi Ian Struyf.
Rafik Belghali rời sân và được thay thế bởi Tommy St. Jago.
Kerim Mrabti rời sân và được thay thế bởi Benito Raman.
Moncef Zekri rời sân và được thay thế bởi Bill Antonio.
Griffin Yow rời sân và được thay thế bởi Adedire Awokoya Mebude.
Roman Neustaedter rời sân và được thay thế bởi Amando Lapage.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Nacho Ferri.

Thẻ vàng cho Redouane Halhal.
Ném biên cho Mechelen.
Liệu Westerlo có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Mechelen không?
Quả ném biên cho Westerlo ở phần sân nhà.
Westerlo được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Mechelen thực hiện quả ném biên ở phần sân của Westerlo.
Đội hình xuất phát Westerlo vs KV Mechelen
Westerlo (4-2-3-1): Andreas Jungdal (99), Bryan Reynolds (22), Roman Neustadter (33), Emin Bayram (40), Tuur Rommens (25), Thomas Van Den Keybus (39), Dogucan Haspolat (34), Griffin Yow (18), Isa Sakamoto (13), Josimar Alcócer (77), Nacho Ferri (90)
KV Mechelen (4-3-3): Ortwin De Wolf (1), Rafik Belghali (17), Redouane Halhal (2), Jose Marsa (3), Moncef Zekri (23), Fredrik Hammar (6), Lion Lauberbach (20), Rob Schoofs (16), Kerim Mrabti (19), Patrick Pflucke (77), Bilal Bafdili (35)


Thay người | |||
46’ | Roman Neustaedter Amando Lapage | 58’ | Moncef Zekri Bill Antonio |
46’ | Griffin Yow Adedire Mebude | 59’ | Rafik Belghali Tommy St. Jago |
71’ | Nacho Ferri Matija Frigan | 59’ | Kerim Mrabti Benito Raman |
71’ | Josimar Alcocer Antonio Cordero | 69’ | Patrick Pflucke Ian Struyf |
86’ | Isa Sakamoto Kyan Vaesen | 79’ | Lion Lauberbach Halil Ozdemir |
Cầu thủ dự bị | |||
Koen Van Langendonck | Nacho Miras | ||
Amando Lapage | Axel Willockx | ||
Matija Frigan | Therence Koudou | ||
Antonio Cordero | Ian Struyf | ||
Adedire Mebude | Tommy St. Jago | ||
Kyan Vaesen | Ryan Teague | ||
Raf Smekens | Mory Konate | ||
Lucas Mbamba | Halil Ozdemir | ||
Arthur Piedfort | Benito Raman | ||
Bill Antonio | |||
Lovro Golic |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Westerlo
Thành tích gần đây KV Mechelen
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | T H T T T |
2 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 11 | H T T T H |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 9 | T T B T |
4 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T |
5 | ![]() | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T H T |
6 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | H B B T T |
7 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T H B |
8 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T H T B B |
9 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T |
10 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B T B H |
11 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B T B B |
13 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | H B B B T |
14 | ![]() | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | B T B B |
15 | ![]() | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H B H |
16 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại