Thứ Hai, 02/03/2026
Hyun-Gyu Oh (Kiến tạo: Konstantinos Karetsas)
35
Griffin Yow (Thay: Josimar Alcocer)
46
Adedire Awokoya Mebude (Thay: Lucas Mbamba)
66
Yaimar Medina (Thay: Collins Sor)
72
Jusef Erabi (Thay: Hyun-Gyu Oh)
72
Kyan Vaesen (Thay: Nacho Ferri)
82
Noah Adedeji-Sternberg (Thay: Konstantinos Karetsas)
82
Nikolas Sattlberger (Thay: Bryan Heynen)
82
Eliot Bujupi (Thay: Arthur Piedfort)
90
Josue Kongolo (Thay: Ken Nkuba)
90
Jusef Erabi
90+4'

Thống kê trận đấu Westerlo vs Genk

số liệu thống kê
Westerlo
Westerlo
Genk
Genk
50 Kiểm soát bóng 50
1 Sút trúng đích 4
11 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 4
1 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 3
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Westerlo vs Genk

Tất cả (16)
90+4'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Jusef Erabi.

Thẻ vàng cho Jusef Erabi.

90+3'

Ken Nkuba rời sân và được thay thế bởi Josue Kongolo.

90+2'

Arthur Piedfort rời sân và được thay thế bởi Eliot Bujupi.

82'

Bryan Heynen rời sân và được thay thế bởi Nikolas Sattlberger.

82'

Konstantinos Karetsas rời sân và được thay thế bởi Noah Adedeji-Sternberg.

82'

Nacho Ferri rời sân và được thay thế bởi Kyan Vaesen.

72'

Hyun-Gyu Oh rời sân và được thay thế bởi Jusef Erabi.

72'

Collins Sor rời sân và được thay thế bởi Yaimar Medina.

66'

Lucas Mbamba rời sân và được thay thế bởi Adedire Awokoya Mebude.

46'

Josimar Alcocer rời sân và được thay thế bởi Griffin Yow.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35'

Konstantinos Karetsas đã kiến tạo cho bàn thắng.

35' V À A A O O O - Hyun-Gyu Oh đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hyun-Gyu Oh đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Westerlo vs Genk

Westerlo (4-2-3-1): Andreas Jungdal (99), Bryan Reynolds (22), Emin Bayram (40), Seiji Kimura (5), Josimar Alcócer (77), Dogucan Haspolat (34), Arthur Piedfort (46), Allahyar Sayyadmanesh (7), Lucas Mbamba (23), Isa Sakamoto (13), Nacho Ferri (90)

Genk (4-2-3-1): Hendrik Van Crombrugge (1), Ken Nkuba (27), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Joris Kayembe (18), Patrik Hrošovský (17), Bryan Heynen (8), Konstantinos Karetsas (20), Daan Heymans (38), Yira Sor (14), Oh Hyeon-gyu (9)

Westerlo
Westerlo
4-2-3-1
99
Andreas Jungdal
22
Bryan Reynolds
40
Emin Bayram
5
Seiji Kimura
77
Josimar Alcócer
34
Dogucan Haspolat
46
Arthur Piedfort
7
Allahyar Sayyadmanesh
23
Lucas Mbamba
13
Isa Sakamoto
90
Nacho Ferri
9
Oh Hyeon-gyu
14
Yira Sor
38
Daan Heymans
20
Konstantinos Karetsas
8
Bryan Heynen
17
Patrik Hrošovský
18
Joris Kayembe
6
Matte Smets
3
Mujaid Sadick
27
Ken Nkuba
1
Hendrik Van Crombrugge
Genk
Genk
4-2-3-1
Thay người
46’
Josimar Alcocer
Griffin Yow
72’
Hyun-Gyu Oh
Jusef Erabi
66’
Lucas Mbamba
Adedire Mebude
72’
Collins Sor
Yaimar Abel Medina Ortiz
82’
Nacho Ferri
Kyan Vaesen
82’
Konstantinos Karetsas
Noah Adedeji-Sternberg
90’
Arthur Piedfort
Eliot Bujupi
82’
Bryan Heynen
Nikolas Sattlberger
90’
Ken Nkuba
Josue Ndenge Kongolo
Cầu thủ dự bị
Koen Van Langendonck
Tobias Lawal
Serhiy Sydorchuk
Noah Adedeji-Sternberg
Eliot Bujupi
Jarne Steuckers
Adedire Mebude
Jusef Erabi
Kyan Vaesen
Yaimar Abel Medina Ortiz
Griffin Yow
Adrian Palacios
Mathias Fixelles
Josue Ndenge Kongolo
Roman Neustadter
Robin Mirisola
Thomas Van Den Keybus
Nikolas Sattlberger

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
20/10 - 2014
15/02 - 2015
16/08 - 2015
12/12 - 2015
19/10 - 2022
H1: 5-1
Cúp quốc gia Bỉ
10/11 - 2022
H1: 0-1
VĐQG Bỉ
18/01 - 2023
H1: 0-2
01/10 - 2023
H1: 2-1
18/03 - 2024
H1: 0-0
31/08 - 2024
H1: 0-0
25/01 - 2025
H1: 0-2
02/11 - 2025
H1: 0-1
15/12 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Westerlo

VĐQG Bỉ
01/03 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
26/01 - 2026
18/01 - 2026
28/12 - 2025
H1: 2-0
21/12 - 2025
15/12 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Genk

VĐQG Bỉ
01/03 - 2026
H1: 1-0
Europa League
27/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 2-0
VĐQG Bỉ
22/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Bỉ
14/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-0
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
H1: 1-1
VĐQG Bỉ
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2716922857T T H T H
2Club BruggeClub Brugge2718271956B T T T T
3St.TruidenSt.Truiden2717371454B T T T B
4AnderlechtAnderlecht271278643B B H T T
5KV MechelenKV Mechelen271197642H T B T T
6GenkGenk271089-138T T T B T
7GentGent2710611036H B T B B
8Standard LiegeStandard Liege2710512-935T B H T H
9WesterloWesterlo279810-435T B T T H
10Royal AntwerpRoyal Antwerp279612033T B B B T
11Sporting CharleroiSporting Charleroi279612-133T B B B B
12Zulte WaregemZulte Waregem277812-729B T B B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven277713-1328H T T B B
14Cercle BruggeCercle Brugge2761011-628B T B T H
15Raal La LouviereRaal La Louviere2751111-926H B H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH273915-2318B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow