Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jean-Clair Todibo 44 | |
Joachim Andersen 51 | |
Harry Wilson 54 | |
Callum Wilson (Thay: Crysencio Summerville) 56 | |
Joshua King (Thay: Kevin) 69 | |
Timothy Castagne (Thay: Kenny Tete) 82 | |
Tom Cairney (Thay: Emile Smith Rowe) 82 | |
Tomas Soucek (Thay: Lucas Paqueta) 83 | |
George Earthy (Thay: Soungoutou Magassa) 83 | |
Raul Jimenez (Kiến tạo: Harry Wilson) 85 | |
Issa Diop (Thay: Sasa Lukic) 88 | |
Joshua King 90+3' |
Thống kê trận đấu West Ham vs Fulham


Diễn biến West Ham vs Fulham
Tỷ lệ kiểm soát bóng: West Ham: 44%, Fulham: 56%.
Freddie Potts của West Ham bị thổi việt vị.
West Ham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Joshua King của Fulham vì đã phạm lỗi với George Earthy.
Joshua King phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Joshua King của Fulham đá ngã George Earthy.
West Ham đang kiểm soát bóng.
West Ham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Fulham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Jorge Cuenca của Fulham cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
West Ham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
West Ham đang kiểm soát bóng.
Harry Wilson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
West Ham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Issa Diop giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
West Ham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: West Ham: 42%, Fulham: 58%.
West Ham thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát West Ham vs Fulham
West Ham (4-3-2-1): Alphonse Areola (23), Kyle Walker-Peters (2), Jean-Clair Todibo (25), Max Kilman (3), Oliver Scarles (30), Soungoutou Magassa (27), Freddie Potts (32), Mateus Fernandes (18), Lucas Paquetá (10), Crysencio Summerville (7), Jarrod Bowen (20)
Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (1), Kenny Tete (2), Joachim Andersen (5), Jorge Cuenca (15), Antonee Robinson (33), Saša Lukić (20), Sander Berge (16), Harry Wilson (8), Emile Smith Rowe (32), Kevin (22), Raúl Jiménez (7)


| Thay người | |||
| 56’ | Crysencio Summerville Callum Wilson | 69’ | Kevin Joshua King |
| 83’ | Lucas Paqueta Tomáš Souček | 82’ | Kenny Tete Timothy Castagne |
| 83’ | Soungoutou Magassa George Earthy | 82’ | Emile Smith Rowe Tom Cairney |
| 88’ | Sasa Lukic Issa Diop | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mads Hermansen | Adama Traoré | ||
Konstantinos Mavropanos | Benjamin Lecomte | ||
Airidas Golambeckis | Timothy Castagne | ||
Ezra Mayers | Issa Diop | ||
Guido Rodríguez | Harrison Reed | ||
Tomáš Souček | Tom Cairney | ||
George Earthy | Joshua King | ||
Mohamadou Kante | Seth Ridgeon | ||
Callum Wilson | Jonah Kusi Asare | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lukasz Fabianski Đau lưng | Calvin Bassey Không xác định | ||
Malick Diouf Không xác định | Ryan Sessegnon Chấn thương gân kheo | ||
Aaron Wan-Bissaka Không xác định | Alex Iwobi Không xác định | ||
James Ward-Prowse Không xác định | Samuel Chukwueze Không xác định | ||
Niclas Füllkrug Chấn thương đùi | Rodrigo Muniz Chấn thương gân kheo | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định West Ham vs Fulham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây West Ham
Thành tích gần đây Fulham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 3 | 2 | 26 | 48 | T T T T T | |
| 2 | 20 | 13 | 3 | 4 | 26 | 42 | T T T H H | |
| 3 | 20 | 13 | 3 | 4 | 9 | 42 | T T T B T | |
| 4 | 20 | 10 | 4 | 6 | 4 | 34 | T T T H H | |
| 5 | 20 | 8 | 7 | 5 | 11 | 31 | T H B H H | |
| 6 | 20 | 8 | 7 | 5 | 4 | 31 | H B T H H | |
| 7 | 20 | 9 | 3 | 8 | 4 | 30 | H T T H T | |
| 8 | 20 | 7 | 9 | 4 | 2 | 30 | T H H H H | |
| 9 | 20 | 8 | 5 | 7 | 4 | 29 | B H B T T | |
| 10 | 20 | 7 | 7 | 6 | 3 | 28 | B H B H T | |
| 11 | 20 | 8 | 4 | 8 | -1 | 28 | T T T H H | |
| 12 | 20 | 8 | 4 | 8 | -2 | 28 | B B H T B | |
| 13 | 20 | 7 | 6 | 7 | 4 | 27 | B B T H H | |
| 14 | 20 | 7 | 6 | 7 | -1 | 27 | B B B H B | |
| 15 | 20 | 5 | 8 | 7 | -7 | 23 | H H B H B | |
| 16 | 20 | 5 | 7 | 8 | -7 | 22 | H T H H H | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 20 | 3 | 3 | 14 | -19 | 12 | B H H B B | |
| 20 | 20 | 1 | 3 | 16 | -26 | 6 | B B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
