Phạt trực tiếp cho West Ham ở phần sân nhà.
![]() Lucas Paqueta (Kiến tạo: El Hadji Malick Diouf) 6 | |
![]() Joao Pedro (Kiến tạo: Marc Cucurella) 15 | |
![]() (VAR check) 18 | |
![]() Pedro Neto (Kiến tạo: Joao Pedro) 23 | |
![]() Enzo Fernandez (Kiến tạo: Estevao) 34 | |
![]() Callum Wilson (Thay: Niclas Fullkrug) 46 | |
![]() Freddie Potts (Thay: Jean-Clair Todibo) 46 | |
![]() Callum Wilson (Thay: Niclas Fuellkrug) 46 | |
![]() Moises Caicedo 54 | |
![]() Trevoh Chalobah (Kiến tạo: Joao Pedro) 58 | |
![]() Andrey Santos (Thay: Liam Delap) 62 | |
![]() Reece James (Thay: Malo Gusto) 69 | |
![]() Wesley Fofana (Thay: Trevoh Chalobah) 69 | |
![]() Jorrel Hato (Thay: Marc Cucurella) 69 | |
![]() Kyle Walker-Peters (Thay: Tomas Soucek) 70 | |
![]() Jamie Gittens (Thay: Estevao) 77 | |
![]() Jorrel Hato 87 |
Thống kê trận đấu West Ham vs Chelsea


Diễn biến West Ham vs Chelsea
Đá phạt góc được trao cho Chelsea.
Phát bóng lên cho Chelsea tại Sân vận động London.
Max Kilman (West Ham) giành được bóng trên không nhưng đánh đầu ra ngoài.
West Ham được hưởng một quả phạt góc do Michael Oliver trao.
Liệu West Ham có tận dụng được cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
Michael Oliver ra hiệu cho West Ham được hưởng một quả đá phạt.

Jorrel Hato của Chelsea đã bị phạt thẻ vàng tại London.
Bóng đi ra ngoài sân và Chelsea được hưởng một quả phát bóng lên.
Nayef Aguerd của West Ham đánh đầu tấn công bóng nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.
West Ham được hưởng một quả phạt góc do Michael Oliver trao tặng.
Michael Oliver ra hiệu cho West Ham thực hiện quả ném biên ở phần sân của Chelsea.
Michael Oliver trao cho đội nhà một quả ném biên.
Michael Oliver chỉ định một quả đá phạt cho Chelsea ngay bên ngoài khu vực của West Ham.
West Ham sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Chelsea.
Enzo Fernandez của Chelsea đã bị thổi phạt việt vị.
Chelsea được hưởng quả phát bóng.
Nayef Aguerd (West Ham) là người đầu tiên chạm bóng nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch mục tiêu.
Phạt góc được trao cho West Ham.
Tại London, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Chelsea được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát West Ham vs Chelsea
West Ham (3-4-1-2): Mads Hermansen (1), Jean-Clair Todibo (25), Max Kilman (3), Nayef Aguerd (5), Aaron Wan-Bissaka (29), James Ward-Prowse (8), Tomáš Souček (28), Malick Diouf (12), Lucas Paquetá (10), Jarrod Bowen (20), Niclas Füllkrug (11)
Chelsea (4-2-3-1): Robert Sánchez (1), Malo Gusto (27), Trevoh Chalobah (23), Tosin Adarabioyo (4), Marc Cucurella (3), Moisés Caicedo (25), Enzo Fernández (8), Estêvão (41), João Pedro (20), Pedro Neto (7), Liam Delap (9)


Thay người | |||
46’ | Jean-Clair Todibo Freddie Potts | 62’ | Liam Delap Andrey Santos |
46’ | Niclas Fullkrug Callum Wilson | 69’ | Marc Cucurella Jorrel Hato |
70’ | Tomas Soucek Kyle Walker-Peters | 69’ | Trevoh Chalobah Wesley Fofana |
69’ | Malo Gusto Reece James | ||
77’ | Estevao Jamie Gittens |
Cầu thủ dự bị | |||
Alphonse Areola | Filip Jörgensen | ||
Kyle Walker-Peters | Jorrel Hato | ||
Konstantinos Mavropanos | Wesley Fofana | ||
Oliver Scarles | Joshua Acheampong | ||
Guido Rodríguez | Dario Essugo | ||
Freddie Potts | Andrey Santos | ||
Andy Irving | Jamie Gittens | ||
Callum Wilson | Reece James | ||
Callum Marshall | Gaga Slonina |
Tình hình lực lượng | |||
George Earthy Va chạm | Benoît Badiashile Chấn thương cơ | ||
Crysencio Summerville Chấn thương gân kheo | Levi Colwill Chấn thương dây chằng chéo | ||
Luis Guilherme Chấn thương vai | Mykhailo Mudryk Không xác định | ||
Roméo Lavia Va chạm |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định West Ham vs Chelsea
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây West Ham
Thành tích gần đây Chelsea
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H |
6 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | T B |
7 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
12 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -4 | 3 | T B |
13 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại