Brighton đã chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.
Jarrod Bowen (Kiến tạo: Lucas Paqueta) 10 | |
Jarrod Bowen 13 | |
(Pen) Danny Welbeck 32 | |
(Pen) Danny Welbeck 36 | |
Danny Welbeck 37 | |
Mateus Fernandes 37 | |
James Milner 42 | |
Konstantinos Mavropanos (Thay: Jean-Clair Todibo) 45 | |
Max Kilman 45 | |
Lewis Dunk 45+2' | |
(Pen) Lucas Paqueta 45+4' | |
Max Kilman 45+9' | |
Brajan Gruda (Thay: Yankuba Minteh) 58 | |
Kaoru Mitoma (Thay: Maxim De Cuyper) 58 | |
Joel Veltman 61 | |
Crysencio Summerville (Thay: Callum Wilson) 63 | |
Georginio Rutter (Thay: Diego Gomez) 72 | |
Jack Hinshelwood (Thay: James Milner) 72 | |
Tomas Soucek (Thay: Lucas Paqueta) 82 | |
Ezra Mayers (Thay: Kyle Walker-Peters) 83 | |
Charalampos Kostoulas (Thay: Danny Welbeck) 83 | |
Mohamadou Kante (Thay: Soungoutou Magassa) 83 | |
Charalampos Kostoulas 84 | |
Jan Paul van Hecke 90+3' |
Thống kê trận đấu West Ham vs Brighton


Diễn biến West Ham vs Brighton
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: West Ham: 39%, Brighton: 61%.
Jarrod Bowen của West Ham bị thổi việt vị.
West Ham có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Brighton thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho West Ham.
Brighton thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Max Kilman giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Konstantinos Mavropanos giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
West Ham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Yasin Ayari giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lewis Dunk chiến thắng trong pha không chiến với Tomas Soucek.
Jan Paul van Hecke phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài rút thẻ.
Trọng tài thổi còi. Jan Paul van Hecke đã phạm lỗi với Jarrod Bowen từ phía sau và đó là một quả đá phạt.
Mohamadou Kante giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mateus Fernandes từ West Ham cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Mateus Fernandes đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Ferdi Kadioglu bị chặn lại.
Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Freddie Potts đã chặn thành công cú sút.
Đội hình xuất phát West Ham vs Brighton
West Ham (4-3-2-1): Alphonse Areola (23), Kyle Walker-Peters (2), Jean-Clair Todibo (25), Max Kilman (3), Oliver Scarles (30), Soungoutou Magassa (27), Freddie Potts (32), Mateus Fernandes (18), Jarrod Bowen (20), Lucas Paquetá (10), Callum Wilson (9)
Brighton (3-4-2-1): Bart Verbruggen (1), Joël Veltman (34), Jan Paul van Hecke (6), Lewis Dunk (5), Ferdi Kadıoğlu (24), Yasin Ayari (26), James Milner (20), Maxime De Cuyper (29), Yankuba Minteh (11), Diego Gomez (25), Danny Welbeck (18)


| Thay người | |||
| 45’ | Jean-Clair Todibo Konstantinos Mavropanos | 58’ | Yankuba Minteh Brajan Gruda |
| 63’ | Callum Wilson Crysencio Summerville | 58’ | Maxim De Cuyper Kaoru Mitoma |
| 82’ | Soungoutou Magassa Tomáš Souček | 72’ | Diego Gomez Georginio Rutter |
| 83’ | Kyle Walker-Peters Ezra Mayers | 72’ | James Milner Jack Hinshelwood |
| 83’ | Lucas Paqueta Mohamadou Kante | 83’ | Danny Welbeck Charalampos Kostoulas |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mads Hermansen | Georginio Rutter | ||
Konstantinos Mavropanos | Jack Hinshelwood | ||
Airidas Golambeckis | Jason Steele | ||
Ezra Mayers | Olivier Boscagli | ||
Guido Rodríguez | Diego Coppola | ||
Tomáš Souček | Brajan Gruda | ||
George Earthy | Kaoru Mitoma | ||
Mohamadou Kante | Tom Watson | ||
Crysencio Summerville | Charalampos Kostoulas | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lukasz Fabianski Đau lưng | Adam Webster Chấn thương đầu gối | ||
Malick Diouf Không xác định | Carlos Baleba Không xác định | ||
Aaron Wan-Bissaka Không xác định | Solly March Chấn thương đầu gối | ||
James Ward-Prowse Không xác định | Stefanos Tzimas Chấn thương dây chằng chéo | ||
Niclas Füllkrug Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định West Ham vs Brighton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây West Ham
Thành tích gần đây Brighton
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
