Brentford với một chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Igor Thiago (Kiến tạo: Kevin Schade) 43 | |
Igor Thiago (VAR check) 45+7' | |
Malick Diouf (Thay: Kyle Walker-Peters) 46 | |
Aaron Wan-Bissaka (Thay: Oliver Scarles) 46 | |
Konstantinos Mavropanos (Thay: Mateus Fernandes) 46 | |
Callum Marshall (Thay: Andy Irving) 61 | |
Crysencio Summerville 67 | |
Guido Rodriguez (Thay: Tomas Soucek) 71 | |
Vitaly Janelt (Thay: Mikkel Damsgaard) 75 | |
Keane Lewis-Potter (Thay: Dango Ouattara) 76 | |
Jordan Henderson 89 | |
Mathias Jensen (Thay: Jordan Henderson) 90 | |
Mathias Jensen (Kiến tạo: Keane Lewis-Potter) 90+4' |
Thống kê trận đấu West Ham vs Brentford


Diễn biến West Ham vs Brentford
Thế là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: West Ham: 43%, Brentford: 57%.
Caoimhin Kelleher đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Tỷ lệ kiểm soát bóng: West Ham: 43%, Brentford: 57%.
Brentford đã ghi bàn quyết định trong những phút cuối của trận đấu!
Keane Lewis-Potter đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mathias Jensen ghi bàn bằng chân phải!
Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Keane Lewis-Potter đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mathias Jensen ghi bàn bằng chân phải!
Đường chuyền của Keane Lewis-Potter từ Brentford đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Callum Marshall của West Ham bị thổi việt vị.
West Ham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kristoffer Vassbakk Ajer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Yehor Yarmoliuk chiến thắng trong pha không chiến với Crysencio Summerville.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Mathias Jensen của Brentford phạm lỗi với Jarrod Bowen.
West Ham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
West Ham thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Brentford thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát West Ham vs Brentford
West Ham (4-2-3-1): Alphonse Areola (23), Oliver Scarles (30), Jean-Clair Todibo (25), Max Kilman (3), Kyle Walker-Peters (2), Andy Irving (39), Tomáš Souček (28), Jarrod Bowen (20), Crysencio Summerville (7), Mateus Fernandes (18), Lucas Paquetá (10)
Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Sepp van den Berg (4), Nathan Collins (22), Kristoffer Ajer (20), Yehor Yarmoliuk (18), Jordan Henderson (6), Dango Ouattara (19), Mikkel Damsgaard (24), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Kyle Walker-Peters Malick Diouf | 75’ | Mikkel Damsgaard Vitaly Janelt |
| 46’ | Oliver Scarles Aaron Wan-Bissaka | 76’ | Dango Ouattara Keane Lewis-Potter |
| 46’ | Mateus Fernandes Konstantinos Mavropanos | 90’ | Jordan Henderson Mathias Jensen |
| 61’ | Andy Irving Callum Marshall | ||
| 71’ | Tomas Soucek Guido Rodríguez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Malick Diouf | Hakon Valdimarsson | ||
Soungoutou Magassa | Rico Henry | ||
Aaron Wan-Bissaka | Ethan Pinnock | ||
Konstantinos Mavropanos | Mathias Jensen | ||
Callum Wilson | Fábio Carvalho | ||
Mads Hermansen | Frank Onyeka | ||
Guido Rodríguez | Vitaly Janelt | ||
Freddie Potts | Reiss Nelson | ||
Callum Marshall | Keane Lewis-Potter | ||
| Tình hình lực lượng | |||
James Ward-Prowse Không xác định | Aaron Hickey Chấn thương đầu gối | ||
George Earthy Va chạm | Antoni Milambo Chấn thương đầu gối | ||
Niclas Füllkrug Chấn thương đùi | Paris Maghoma Va chạm | ||
Gustavo Nunes Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định West Ham vs Brentford
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây West Ham
Thành tích gần đây Brentford
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 8 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 11 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 13 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
